Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Thi trắc nghiệm tuyển sinh -Hóa học

ĐỀ 1 : THI TRẮC NGHIỆM TUYỂN SINH
Môn : HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; He=4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag =
108; Ba = 137.
Câu 1: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na
hoặc với NaHCO
3
thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là
A. etylen glicol
B. axit ađipic
C. axit 3-hiđroxipropanoic
D. ancol o-hiđroxibenzylic
Câu 2: Hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic đơn chức X và Y (M
X
> M
Y
) có tổng khối
lượng là 8,9 gam. Cho Z tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng
cô cạn thu được 14,2 gam rắn. Mặt khác, nếu cho Z tác dụng với một lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
, thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo của Z là
A. C
3
H
5
COOH
B. CH
3
COOH
C. C
3
H
5
COOH
D. HCOOH
Câu 3: Cho hh A gồm FeS
2
và Cu
2
S phản ứng vừa đủ với ddHNO
3
. Sau phản ứng thu
được ddB ( chỉ chứa các muối sunfat) và 44,8 lít NO
2
(đkc). Cô cạn ddB thu được m gam
răn. Giá trị m là:
A. 24
B. 28
C. 32
D.36
Câu 4: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 11,25.
Đốt cháy hoàn toàn 6, 72 lít X, cần 17,64 lít O
2
thu được 12,15 gam nước (các thể tích khí
đo ở đktc). Công thức của ankan và anken lần lượt là
A. CH
4
và C
2
H
4
.
B. C
2
H
6
và C
2
H
4
.
C. CH
4
và C
3
H
6
.
D. CH
4
và C
4
H
8
.
Câu 5: Cho 58 gam hhA gồm FeCO
3
và Fe
x
O
y
phản ứng với HNO
3
dư, thu được 8,96 lit
(đkc) hhG gồm 2 khí có tỷ khối hới so với hydro bằng 22,75. Nếu hào tan hết 58 gam hhA
thấy cần V lit dd HCl 0,5M. Giá trị V là:
A.2,8
B. 3,2
C. 3,6
D.1,8
Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm metylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy
hoàn toàn 6,72 lit hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 40,32 lit hỗn hợp Y
gồm khí và hơi nước. Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 19,04
lit khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của hai hiđrocacbon
là ( các khí đo ở đkc)
A. C
2
H
6
và C
3
H
8
B. C
3
H
6
và C
4
H
8

C. CH
4
và C
2
H
6
D. C
2
H
4
và C
3
H
6
Câu 7: Cho V ml dd HCl 0,25 M vào 200 ml dd NaAlO
2
0,5 M ; thu được 1,56 gam kết
tủa. Giá trị V là
A. 136 ml
B. 320ml
C. 80ml
D. 80 ml; 136ml
Câu 8 : Thủy phân este A bằng dd NaOH, thu được muối B và chất hữu cơ D. Cho B
phản ứng với dd AgNO
3
/ NH
3
thu được Ag và ddX. Dung dịch X vừa tác dụng với
NaOH vừa tác dụng với H
2
SO
4
đều sinh khí vô cơ.
Biết D có công thức (CH
2
O)
n
và thỏa sơ đồ D
2
, ,+
+
→ →
o
H Ni t
HCl
E
F (CH
2
Cl)
n

Khi đốt 0,1 mol A thấy cần V lit O
2
(đkc). Giá trị V là:
A. 5,6
B. 6,72
C. 8,96
D. 5,6 hoặc 6,72
Câu 9: Có một hhA gồm C
2
H
2
, C
3
H
6
, C
2
H
6
. Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hh A trên thu
được 28,8 gam nước . Mặt khác 11,2 lít (đkc) hhA trên phản ứng vừa đủ với 500 gam dd
Br
2
20%. Nếu cho 0,1 mol hhA trên phản ứng với ddAgNO
3
trong NH
3
, thu được m gam
kết tủa. Giá trị m là

A. 6 gam
B. 12 gam
C. 3 gam
D. 8 gam
Câu 10: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A. Cho Fe vào dung dịch HNO
3
rất loãng, nguội.
B. Sục khí Cl
2
vào dung dịch FeSO
4
.
C. Sục khí H
2
S vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
.
D. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
2
.
Câu 11 : Đun nóng hh 3 rượu X, Y, Z với H
2
SO
4
đặc ở 170
O
C thu được hh gồm 2 olefin
là đồng đẳng liên tiếp. Lấy 2 trong số 3 rượu trên đun với H
2
SO
4
đặc ở 140
O
C thu được
1,32g hh gồm 3 ête . Mặt khác làm bay hơi 1,32g hh gồm 3 ête này được thể tích đúng
bằng thể tích của 0,48 gam oxi ( đo cùng đk). Nếu đốt hết toàn bộ 1,32 gam hh ête trên rồi
cho toàn bộ CO
2
sinh ra vào 250 ml dd Ba(OH)
2
C (mol/l) thu được 9,85 gam kết tủa. Giá
trị C là:
A. 0,1
B. 0,2
C. 0,25
D. 0,5
Câu 12 : Cho các hợp kim sau: Ag-Fe (I); Mg–Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc
với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III.
B. I, II và IV.
C. I, III và IV.
D. II, III và IV.
Câu 13: Dẫn 1,68 lit CO
2
(đkc) vào dd Ba(OH)
2
thu được a gam kết tủa và dung dịch X.
Đun kỹ dung dịch X , thu được 1,97 gam kết tủa. Giá trị a là:

A.12,805
B. 10,835
C. 14,775
D. 9,85
Câu 1 4 : Nung 26,8 gam hhA gồm 2 muốI cacbonat kim loại kế tiếp trong phân nhóm
IIA, thu được rắn B. Dẫn khí thoát ra vào bình Ca(OH)
2
dư thấy có m gam kết tủa. Cho rắn
B phản ứng hết với dung dịch H
2
SO
4
; thấy có 4,48 lít khí (đkc) thoát ra; Cô cạn dung dịch
thu được 37,6 gam rắn. Giá trị m là
A. 10
B. 15
C.25
D.20
Câu 15: A chứa (C , H, O, N) có 46,67 % N và MA< 100 . Đốt 1,8 gam A cần 1,008 lit
O
2
(đkc). Sản phẩm cháy gồm N
2
, CO
2
, hơi nước, trong đó tỷ lệ thể tích CO
2
: thể tích
nước = 1 :2. Khi cho 1,8 gam A vào H
2
O dư , thu được ddB. Cho ddH
2
SO
4
dư vào ddB rồi
dẫn hết khí vào bình dd KOH dư. Sau thí nghiệm thấy khối lượng chất tan trong bình KOH
lúc sau tăng m gam. Giá trị m là:
A. 0,44 gam
B. 0,65 gam
C. 0,78 gam
D. 1,32
Câu 16: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A. AgNO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, CuS, MnO
2
.
B. Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, (Cu, O
2
), KMnO
4
.
C. FeS, BaSO
4
, KOH, NaHCO
3
.
D. KNO
3
, CaCO
3
, Fe(OH)
3
, FeS
2
.
Câu 17: Hỗn hợp A gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch
hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,4 mol (số mol của X lớn hơn
số mol của Y). Nếu đốt cháy hoàn toàn A, thu được 26,88 lít khí CO
2
(đktc) và 20,16 gam
H
2
O. Mặt khác, nếu đun nóng A với H
2
SO
4
đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất
là 75 %) thì số gam este thu được là
A. 13,44
B. 13,68
C. 13,92
D. 20,16
Câu 1 8 : Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung
dịch AgNO
3
trong NH
3
. Thể tích của 7,4 gam hơi chất X bằng thể tích của 2,8 gam khí N
2

(cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí
CO
2
thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc). Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
COOCH
3
B. O=CH-CH
2
-CH
2
OH
C. HOOC-CHO
D. HCOOC
2
H
5
Câu 19 : Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 400
ml dung dịch NaOH 1M thu được một muối và 3,36 litl hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt
cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng
dung dịch Ca(OH)
2
thấy có 50 gam kết tủa và ddX . Cho dd Ba(OH)
2
dư vào dd X thấy
có 89,1 gam kết tủa nữa. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A. HCOOH và HCOOC
2
H
5

B. CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3

D. HCOOH và HCOOC
3
H
7
Câu 20 : Cho m gam hhX gồm Fe, FeS tác dụng hết với dd HCl dư , thu được 22,4 lít khí
(đkc) . Mặt khác , nếu cho m gam hhX vào dd HNO
3
dư, thu được ddYchỉ chứa muối nitrat
duy nhất và 44,8 lít hh khí(đkc) gồm NO và SO
2
. Phần trăm theo khối lượng của FeS có
trong hhX là:
A. 45,9
B.56,1
C. 47,9
D.54,1
Câu 21: Đun 2,34 gam hỗn hợp hai ancol với CuO dư. Sau phản ứng thu được 3,3 gam hh
hới B. Cho toàn bộ hh hới B trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, thu
được m gam Ag. Hòa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO
3
đặc, sinh ra 4,928 lít
khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Hai ancol là :

A. C
2
H
5
OH, C
2
H
5
CH
2
OH
B. CH
3
OH, C
3
H
7
CH
2
OH
C. CH
3
OH, C
2
H
5
CH
2
OH
D. CH
3
OH, C
2
H
5
OH
Câu 22: Nung 34,6 gam hhA gồm Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
, KHCO
3
, thu được 3,6 gam nước
và m gam rắn. Giá trị m là :
A. 43,8
B.22,2
C. 17,8
D. 21,8
Câu 23: Nếu cho a mol mỗi chất: CaOCl
2
, KMnO
4
, Fe
x
O
y
, MnO
2
lần lượt phản ứng với
lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl
2
nhiều nhất là
A. KMnO
4
.
B. Fe
x
O
y
.
C. CaOCl
2
.
D. MnO
2
.
Câu 24: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, Fe
3
O
4
, SO
2
, N
2
, HCl, CH
3
CHO, Fe(NO
3
)
3
, Fe
2+
,
Cu
2+
, Cl
-
. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
A. 6.
B.9.
C. 7.
D. 8.
Câu 25: Cho bột kim loại M vào 100ml dd Fe
2
(SO
4
)
3
0,1M. Sau phản ứng cô cạn phần
dung dịch thu được 4 gam rắn. M là:
A.Zn
B. Cu
C. Mg
D. Ni
Câu 26 : Hòa tan hết m gam hhA gồm Fe, Cu bằng 800ml dd HNO
3
0,5M. Sau khi phản
ứng xong thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO. Giá trị m là:
A. 6,12
B. 7,84
C. 5,6
D. 12,24
Câu 27 : Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, nguội.
(II) Sục khí H
2
S vào nước brom. (III) Sục khí CO
2
vào nước Gia-ven. (IV) Nhúng lá sắt
vào dung dịch HNO
3
đặc, nguội.Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 28 : Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. 1,1,2,2-tetrafloeten; caprolactam; oxit etylen; vinyl clorua.
B. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en, propylen.
C. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en, axetylen.
D. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen, vinyl clorua.
Câu 29:Nung hết m gam hỗn hợp A gồm KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Dẫn hết khí thoát ra vào
2 lit nước (dư); thu được dung dịch có pH=1 và thấy có1,12 lit khí thoát ra (đkc). Giá trị
m là:
A.28,9
B. 14,5
C.22,5
D.18,4
Câu 30 : Hỗn hợp A gồm 0,13 mol C
2
H
2
và 0,18 mol H
2
. Cho A qua Ni nung nóng, phản
ứng không hoàn toàn và thu được hỗn hợp khí B. Cho B qua bình 200 ml dung dịch Br
2

1M, thấy có hỗn hợp khí X gồm 0,06 mol C
2
H
6
và 0,02 mol H
2
thoát ra. Nồng độ dd brom
lúc sau là:
A. 0,25
B. 0,5
C. 0,75
D. 0,375
Câu 31 : Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO
3
)
3
.
B. Cho dung dịch H
2
SO
4
đến dư vào dung dịch Na
2
ZnO
2
(hoặc Na
2
[Zn(OH)
4
]).
C. Thổi CO
2
đến dư vào dung dịch hỗn hợp NaOH, Ba(OH)
2
.
D. Cho dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
.
Câu 32: Đốt cháy hòan tòan m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy
đồng đẳng), thu được 4,48 lít khí CO
2
(đktc) và 5,85 gam H
2
O. Mặt khác, nếu cho m gam
X phản ứng hết với Na, thu được V lít H
2
(đkc). Giá trị m, V lần lượt là:
A. 10,1 gam; 2, 8 lit.
B. 5,05gam; 2,8 lit
C. 10,1 gam; 1, 4 lit.
D. 5,05gam; 1,4 lit
Câu 33 : Hòa tan hết m gam Al cần 940ml dd HNO
3
1M, thu được 1,68 lit (đkc) hhG gồm 2
khí không màu và không hóa nâu trong không khí, tỷ khối hơi hhG so với hydro bằng 17,2.
Giá trị m là
A.6,21
B.6,93
C.6,43
D.6,48
Câu 34: Chia 17,6g hh A :Fe, M thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 : phản ứng với dd HCl
dư; thu được 2,24 lit H
2
(đkc). Phần 2 : phản ứng hết với dd HNO
3
; thu được 8,96 lit NO
2

(đkc). M là:
A. Mg
B. Zn
C. Ag
D. Cu
Câu 35: Hỗn hợp bột 3 kim loại Al, Zn, Mg có khối lượng 3,59 gam được chia làm 2
phần đều nhau. Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn trong oxi dư thu được 4,355 gam hỗn
hợp oxit. Phần 2 đem hòa tan hoàn toàn trong H
2
SO
4
loãng thu được V lít khí H
2

(đkc). V có giá trị là:

A. 4,48 lít
B. 3,136 lít
C. 3,584 lít
D. 5,6 lít
Câu 36 : Đốt m gam hh gồm một ankan, một anken, một ankin. Dẫn toàn bộ sản phẩm chy
vo 4,5 lit dd Ca(OH)
2
0,02M, thu được kết tủa và khối lượng dd tăng 3,78 gam . Cho
dung dịch Ba(OH)
2
dư vào dd thu được, kết tủa lại tăng thêm, tổng khối lượng kết tủa hai
lần là 18,85 gam. Giá trị m là:
A. 1,34
B.1,68
C. 1,86
D. 1,8
Câu 37 : Cho 0,2 mol P
2
O
5
phản ứng với V lit dd NaOH 1,1M. Sau phản ứng thu được
63,4 gam muối. Giá trị V là:
A. 0,5 lit
B.0,75 lit
C.0,875 lit
D.1 lit
Câu 38 : Dẫn một lượng hỗn hợp X gồm C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
và H
2
qua ống đựng bột Ni
nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được 11,2 lít (đkc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối
so với H
2
là 12,2. Đốt cháy hết lượng Y này rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước
vôi trong dư được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 80
B. 90
C. 40
D. 75
Câu 39 : Cho 39,2 gam axit phosphoric pứ với dd chứa 44 g NaOH. Khối lượng muối thu
được là:
A. 60,13 gam
B.63,4 gam
C. 66,2 gam
D. 67,34 gam
Câu 40 : Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH
2
-CH
2
OH (b) HOCH
2
-CH
2
-CH
2
OH
(c) HOCH
2
-CH(OH)-CH
2
OH (d) CH
3
-COOH
(e) CH
3
-CH
2
OH (f) CH
3
-O-CH
2
CH
2
OH
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)
2

A. (c), (d), (f)
B. (a), (b), (c)
C. (a), (c), (d)
D. (c), (d), (e)

Câu 41: Cho hỗn hợp gồm Mg, Zn, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M
và axit H
2
SO
4
0,5M, thu được V lít H
2
(ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch
không đổi). Dung dịch Y có pH =1. Giá trị V là:

A. 3,36
B.4,48
C. 5,32
D. 4,872
Câu 4 2 : Cho hhA: 3,6 gam Mg, 19,6 gam Fe pứ với V lit dd HNO
3


1M ; thu được ddB ,
hhG gồm 0,05 mol N
2
O, 0,1 mol NO và còn 2,8 gam kim loại. Giá trị V là:
A.1,1
B. 1,15
C. 1,22
D. 1,225
Câu 4 3 : Một hhX chứa một ancol no và một axit caboxylic đơn chức đều có mạch không
phân nhánh, có cùng số C . Đốt 0,25 mol hhX cần vừa đủ 17,5 lit khí oxi (đkc), thu được
16,8 lit CO
2
(đkc)

và 12,375 gam nước . CTPT của ancol trong X là:
A. C
2
H
5
OH
B. C
3
H
8
O
2

C. C
2
H
6
O
2

D. C
3
H
8
O
3


Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Glucozơ bị khử bởi Cu(OH)
2
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D. Saccarozơ làm mất màu nước brom
Câu 45: Cho m gam Fe vào 800ml dung dịch HNO
3
0,5M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa
tan tối đa 1,92 gam Cu. Giá trị của m là
A. 6,72.
B. 1,68.
C. 0,84.
D. 1,12.
Câu 46: Cho các nguyên tố: X (Z = 19), Y (Z = 7), Z (Z = 14), T (Z = 12). Dãy gồm các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. Y, Z, T, X.
B. T, X, Z, Y.
C. X, T, Y, Z.
D. X, T, Z, Y.
Câu 47 : Cho 17,8 gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và
H
2
SO
4
0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp bột kim
loại và NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là :
A. 16,8
B. 17,8
C.13,48
D. 10,68

Câu 48 : Cho propan tác dụng với Cl
2
và cho tác dụng với Br
2
đều theo tỉ lệ mol 1:1. Sản
phẩm chính chiếm tỉ lệ:
A. cao hơn khi cho tác dụng với clo
B. cao hơn khi cho tác dụng với brom
C. trong hai trường hợp là như nhau
D. không xác định được vì không biết tỉ lệ về số mol
Câu 49: Nung m gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu
được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 3 lit dung
dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng 2. Giá trị m là:
A. 9,4
B. 4,7
C. 6,58
D. 6.768
Câu 50: Cho 4,4 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, số mol bằng
nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư ddAgNO
3
trong NH
3
, đun nóng thu được
32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là:
A. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO
B.HCHO và CH
3
CHO
C. HCHO và C
2
H
5
CHO
D.C
2
H
3
CHO và C
3
H
5
CHO
Đáp án đề 01:
ĐỀ 2 : THI TRẮC NGHIỆM TUYỂN SINH
Môn : HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 90 phút
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag
= 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207.
Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA
1 C 11 C 21 B 31 D 41 C
2 A 12 C 22 B 32 D 42 B
3 D 13 B 23 A 33 B 43 D
4 C 14 A 24 D 34 D 44 C
5 C 15 C 25 C 35 C 45 A
6 B 16 B 26 B 36 C 46 D
7 D 17 A 27 B 37 D 47 D
8 D 18 A 28 A 38 A 48 B
9 B 19 B 29 A 39 B 49 C
10 D 20 D 30 A 40 C 50 C
Câu 1: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19).Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. M < X < Y < R.
B. M < X < R < Y.
C. Y < M < X < R.
D. R < M < X < Y.
Câu 2: Tổng số liên kết π trong phân tử isopren là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 3: Cho dãy: HCl, SO
2
, F
2
, Fe
2+
, Al, Cl
2
. Số phân tử ion trong dãy vừa có tính oxi hóa vừa có
tính khử là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 4: Trộn 100ml dung dịch CH
3
COOC
2
H
5
1M với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Sau 15 phút
nồng độ CH
3
COOC
2
H
5
còn lại là 0,2M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong 15 phút là
A. 0,033 mol/lít. Phút.
B. 0,02 mol/lít. Phút.
C. 0,01 mol/lít. Phút.
D. 0,0133 mol/lít. Phút.
Câu 5: Trong số các dung dịch: Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, C
6
H
5
ONa, những
dung dịch có pH > 7 là
A. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa.
B. Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl.
C. NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
.
D. Na
2
CO
3
, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa.
Câu 6: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A. H
2
S và Cl
2
. B. HI và O
3
. C. NH
3
và HCl. D. Cl
2
và O
2
.
Câu 7: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO
3
loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu
được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A. Fe(NO
3
)
2
. B. Fe(NO
3
)
3
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. HNO
3
.
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,22 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu
được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của a là
A. 0,220. B. 0,055. C. 0,110. D. 0,075.
Câu 9: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO
4
và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màn ngăn
xốp). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và
b là
A. 2b = a. B. 2b < a. C. b = 2a. D. b > 2a.
Câu 10: Điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m (kg)
Al ở catot và 33,6 m
3
(đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 1,12 lít (đktc) hỗn
hợp khí X sục vào nước vôi trong (dư), thu được 1,0 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 37,800. B. 36,800. C. 38,800. D. 35,800.
Câu 11: Nung 34,6 gam hỗn hợp gồm Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
và KHCO
3
, thu được 3,6 gam H
2
O và
m gam hỗn hợp các muối cacbonat. Giá trị của m là
A. 43,8. B. 22,2. C. 17,8. D. 21,8.
Câu 12: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với oxi thu được 7,52 gam hỗn hợp rắn X. Cho hỗn hợp rắn X
tác dụng với dung dịch HNO
3
(dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị
của V là
A. 0,448. B. 0,224. C. 4,480. D. 2,240.
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn 2,0625 gam photpho trihalogenua, thu được dung dịch X gồm 2
axit. Để trung hòa X cần vừa đủ 90 ml dung dịch NaOH 1M. Halogen đó là
A. F. B. Cl. C. Br. D. I.
Câu 14: Cho hòa tan hết m gam Fe bằng 400 ml dung dịch HNO
3
1M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch chứa 26,44 gam chất tan và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá
trị của m là
A. 7,84. B. 6,12. C. 5,60. D. 12,24.
Câu 15: Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cho m gam X vào nước (dư) thì thoát ra V lít khí. Nếu cũng
cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí. Thành phần phần trăm theo khối
lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)
A. 29,87%. B. 39,87%. C. 49,87%. D. 77,31%.
Câu 16: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn không tan là 6,4 gam. Phần trăm khồi lượng Fe
3
O
4
trong hỗn
hợp ban đầu là
A. 64,44%. B. 82,22%. C. 32,22%. D. 25,76%.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét