Chủ Nhật, 23 tháng 2, 2014
Tài liệu Quyết định 164/2002/QĐ-BTC ppt
1.7. Toyota Celica:
1.7.1. Loại dung tích đến 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
18.000,00
1.7.2. Loại dung tích trên 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
19.000,00
21.000,00
1.8. Toyota Supra:
1.8.1. Loại Toyota Supra (A8), dung tích 3.0 - 243kw.330ps:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
45.000,00
50.000,00
1.8.2. Loại Toyota Supra (A7), dung tích 3.0 - 173kw.235ps:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
35.000,00
40.000,00
1.8.3. Loại khác:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
40.000,00
45.000,00
1.9. Toyota Starlet:
1.9.1. Toyota Starlet XL, dung tích đến 1.5:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
9.000,00
10.000,00
1.9.2. Toyota Starlet Xli, dung tích đến 1.5:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
10.000,00
11.000,00
1.9.3. Loại dung tích trên 1.5:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
14.000,00
2. Loại xe chở khách, xe việt dã gầm cao, xe thể thao, :
2.1. Toyota 4 Runner (Hilux surt):
2.1.1. Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 4 cửa, dung tích 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
20.000,00
22.000,00
2.1.2. Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 4 cửa, dung tích 2.4:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
17.000,00
19.000,00
2.1.3. Toyota 4 Runner, 5 chỗ, 2 cửa, dung tích 2.4:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
2.1.4. Loại khác:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
23.000,00
25.000,00
2.2. Toyota Landcruiser:
2.2.1. Toyota Landcruiser Serzi 100, 5 cửa:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
43.000,00
48.000,00
2.2.2. Toyota Landcruiser Serzi 90, 5 cửa :
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
30.000,00
33.000,00
2.2.3. Toyota Landcruiser Serzi 80, 5 cửa:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
23.000,00
26.000,00
2.2.4. Toyota Landcruiser Serzi 70:
+ Toyota Landcruiser PRADO, 5 cửa:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
19.000,00
21.000,00
+ Toyota Landcruiser II, 5 cửa, dung tích 2.8 diezel:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
17.000,00
18.000,00
+ Toyota Landcruiser II, 5 cửa, dung tích 2.4 diezel:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
17.000,00
2.2.5. Loại xe 3 cửa tính bằng 80% giá xe 5 cửa có cùng dung
tích và năm sản xuất.
2.3. Toyota Rav4:
2.3.1. Toyota Rav4, dung tích 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
20.000,00
23.000,00
2.3.2. Loại khác:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
26.000,00
28.000,00
2.4. Toyota Previa:
2.4.1. Toyota Previa, dung tích 2.4:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
22.000,00
24.000,00
2.4.2. Loại khác:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
26.000,00
28.000,00
2.5. Toyota Hiace:
2.5.1. Toyota Hiace Commute dung tích từ 2.0 đến 2.4, từ 12
đến 15 chỗ:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
17.000,00
2.5.2. Loại khác:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
20.000,00
21.000,00
2.6. Toyota Coaster:
2.6.1. Loại đến 26 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
35.000,00
37.000,00
2.6.2. Loại từ trên 26 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
41.000,00
43.000,00
2.6.3. Loại trên 30 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
45.000,00
47.000,00
II. Xe ôtô do hãng Nissan sản xuất:
1. Loại xe du lịch, mui kín, 4 cửa:
1.1. Nissan Cedric:
1.1.1. Nissan Cedric, dung tích đến 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
24.000,00
26.000,00
1.1.2. Nissan Cedric VIP, dung tích đến 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
26.000,00
28.000,00
1.1.3. Nissan Cedric loại khác:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
27.000,00
29.000,00
1.2. Nissan Maxima:
1.2.1. Loại dung tích đến 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
23.000,00
25.000,00
1.2.2. Loại khác:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
26.000,00
28.000,00
1.3. Nissan Cefiro; Nissan Laurel:
1.3.1. Loại dung tích đến 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
1.3.2. Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
1.3.3. Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
1.3.4. Loại khác:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
17.000,00
18.000,00
1.4. Nissan Infiniti:
1.4.1. Loại dung tích đến 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
18.000,00
19.000,00
1.4.2. Loại dung tích từ trên 2.0 đến 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
24.000,00
25.000,00
1.4.3. Loại dung tích từ trên 3.0 đến 4.5:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
35.000,00
40.000,00
1.5. Nissan Bluebird; Brimera:
1.5.1. Loại dung tích đến 1.6:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00
- Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.000,00
1.5.2. Loại dung tích từ trên 1.6 đến 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
1.5.3. Loại khác:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
17.000,00
1.6. Nissan Sunny; Presea; Sentra:
1.6.1. Loại dung tích đến 1.6:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
10.500,00
11.500,00
1.6.2. Loại dung tích từ trên 1.6 đến 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
12.500,00
13.500,00
1.6.3. Loại dung tích trên 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
14.500,00
15.500,00
2. Loại xe việt dã gầm cao:
2.1. Nissan Pathfinder, Nissan Terrano - 4WD, 5 cửa:
2.1.1. Loại dung tích đến 2.7:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
22.000,00
24.000,00
2.1.2. Loại dung tích trên 2.7 đến 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
26.000,00
28.000,00
2.1.3. Loại dung tích trên 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
30.000,00
32.000,00
2.1.4. Xe Nissan Pathfinder, Nissan Terrano - 4WD, 3 cửa
tính bằng 80% giá xe 5 cửa có cùng dung tích và năm sản
xuất.
2.2. Nissan Patrol (Nissan Safari):
2.2.1. Loại 4 cửa, dung tích đến 2.8:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
22.000,00
23.000,00
2.2.2. Loại 4 cửa, dung tích từ trên 2.8 đến 4.2:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
26.000,00
28.000,00
2.2.3. Loại 2 cửa, tính bằng 80% giá xe 4 cửa có cùng dung
tích và năm sản xuất.
3. Xe chở khách
3.1. Nissan Urvan:
3.1.1. Loại 12 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
3.1.2. Loại từ trên 12 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
17.000,00
3.2. Nissan Civilian:
3.2.1. Loại đến 26 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
33.500,00
35.500,00
3.2.2. Loại từ trên 26 đến 30 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
44.000,00
46.000,00
3.2.3. Loại trên 30 chỗ ngồi:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
52.000,00
55.000,00
III. Xe ôtô do hãng Honda sản xuất (Loại xe du lịch, mui kín,
từ 2 đến 5 chỗ):
1. Honda Legend, Accura,:
1.1. Loại dung tích 3.2
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
32.000,00
34.000,00
1.2. Loại dung tích 3.5
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
36.000,00
38.000,00
2. Loại xe Honda Accord:
2.1. Honda Accord, dung tích từ 1.8 đến 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 12.000,00
- Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 13.000,00
2.2. Honda Accord DX, dung tích 2.2:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
2.3. Honda Accord LX, LXI dung tích 2.2:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
2.4. Honda Accord EX, EXI dung tích 2.2:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
2.5. Honda Accord LX, dung tích 2.7:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
21.000,00
23.000,00
2.6. Honda Accord EX, dung tích 2.7:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
22.000,00
24.000,00
3. Honda Civic, Honda Intega, dung tích 1.6:
3.1. Loại DX:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
10.500,00
11.500,00
3.2. Loại LX:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
11.500,00
12.500,00
3.3. Loại EX:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
IV. Xe ôtô do hãng Mitsubishi sản xuất:
1. Loại xe du lịch, mui kín, sedan, từ 2 đến 5 chỗ:
1.1. Loại Mitsubishi Lancer, dung tích 1.8:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
1.2. Loại Mitsubishi Lancer, dung tích 1.5; 1.6:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
9.500,00
10.500,00
2. Loại xe việt dã, gầm cao:
2.1. Mitsubishi Montero:
2.1.1. Loại dung tích 3.5:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
29.000,00
31.000,00
2.1.2. Loại dung tích 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
27.000,00
29.000,00
2.2. Mitsubishi Pajero:
2.2.1. Loại dung tích 3.0, 5 cửa:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
24.000,00
25.000,00
2.2.2. Loại dung tích 2.5, 5 cửa:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
22.000,00
23.000,00
2.2.3. Loại Mitsubishi Pajero, 3 cửa tính bằng 80% giá xe 5
cửa có cùng dung tích và năm sản xuất.
3. Loại xe chở khách:
3.1. Xe Mitsubishi Delica, loại 2 cầu, 7 (hoặc 8) chỗ ngồi:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
17.000,00
18.000,00
3.2. Xe Mitsubishi 12 chỗ:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
V. Xe ôtô do hãng Mazda sản xuất (Loại xe du lịch, mui kín,
sedan, 4 cửa, 5 chỗ ngồi):
1. Mazda 323:
1.1. Loại dung tích xi lanh đến 1.6:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
1.2. Loại dung tích xi lanh trên 1.6:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
2. Mazda 626:
2.1. Loại dung tích xi lanh đến 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 14.000,00
- Sản xuất từ 2001 trở về sau chiếc 15.000,00
2.2. Loại dung tích xi lanh trên 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
17.000,00
3. Mazda 929; Mazda sentia:
3.1. Loại dung tích đến 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
20.000,00
21.000,00
3.2. Loại dung tích trên 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
23.000,00
24.000,00
VI. Xe do hãng Isuzu sản xuất, đến 7 (hoặc 8) chỗ ngồi:
1. Loại dung tích xi lanh đến 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
18.000,00
2. Loại dung tích xi lanh trên 3.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
17.000,00
19.000,00
VII. Xe do hãng Daihatsu sản xuất:
1. Daihatsu Charade đến 5 chỗ ngồi:
1.1. Loại dung tích đến 1.6:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
8.000,00
9.000,00
1.2. Loại dung tích trên 1.6:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
10.000,00
11.000,00
2. Daihatsu 2 cầu, gầm cao:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
15.000,00
16.000,00
3. Daihatsu mi-ni chở khách, từ 6 đến 7 chỗ ngồi, dung tích từ
1.0 trở xuống:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
6.000,00
6.500,00
VIII. Xe do hãng Suzuki sản xuất:
1. Suzuki du lịch đến 5 chỗ ngồi:
1.1. Loại dung tích đến 1.6:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
1.2. Loại dung tích trên 1.6 đến 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
17.000,00
1.3. Loại dung tích trên 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
19.000,00
20.000,00
2. Suzuki mi ni chở khách, từ 6 đến 7 chỗ ngồi, dung tích từ
1.0 trở xuống:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
6.000,00
6.500,00
IX. Xe do hãng Subaru-Fuji sản xuất:
1. Subaru Impereza:
1.1. Loại dung tích đến 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
12.000,00
13.000,00
1.2. Loại dung tích trên 2.0 trở lên:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
14.000,00
15.000,00
2. Subaru Legacy:
2.1. Loại dung tích đến 2.0:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
13.000,00
14.000,00
2.2. Loại dung tích trên 2.0 trở lên:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000
- Sản xuất từ 2001 trở về sau
chiếc
chiếc
16.000,00
17.000,00
A.2. Xe chở hàng:
* Trọng tải quy định dưới đây được hiểu là trọng tải hàng hoá
tối đa theo thiết kế mà xe có thể vận chuyển.
I. Xe tải mui kín, không có khoang người lái (cabin) riêng
biệt:
1. Trọng tải dưới 1 tấn:
- Sản xuất từ 1998 đến 2000 chiếc 7.000,00
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét