Tuy n c s d li u đ ng b hóa (Offline Database ế ơ ở ữ ệ ồ ộ
Synchronization): V i ớ Sync Framework, b n có th đ xây d ng ạ ể ể ự
m t gi i pháp mà nhi u khách hàng t xa k t n i và đ ng b hóa ộ ả ề ừ ế ố ồ ộ
v i m t c s d li u trung tâm ớ ộ ơ ở ữ ệ ADO.NET trong m t ộ Hub-Spoke-
c u hìnấ h. Đi u này cho phép thi t b k t n i đ nh kỳ k t n i và ề ế ị ế ố ị ế ố
đ ng b hóa các thay đ i v i m t máy ch trung tâm c s d ồ ộ ổ ớ ộ ủ ơ ở ữ
li u ệ ADO.NET. C u trúc liên k t này là m t gi i pháp chung cho ấ ế ộ ả
công nhân t xa nh đ i di n bán hàng ho c nhân viên lĩnh v c ừ ư ạ ệ ặ ự
d ch v . ị ụ
H p tác gi a các c s d li u (Collaboration Between ợ ữ ơ ở ữ ệ
Databases): Sync Framework cũng bao g m kh năng ồ ả Peer-to-
Peer. Thông qua m t nhà cung c p d ch v Peer tùy ch nh, s h p ộ ấ ị ụ ỉ ự ợ
tác gi a hai ho c nhi u c s d li u ữ ặ ề ơ ở ữ ệ SQL Server có th x y ra. ể ả
Không gi ng nh ki n trúc ố ư ế Hub và Spoke, nhà cung c p d ch v ấ ị ụ
này cho phép m t c s d li u ộ ơ ở ữ ệ SQL Server đ giao ti p và trao ể ế
đ i thông tin v i b t kỳ c s d li u ổ ớ ấ ơ ở ữ ệ SQL Server khác. Đây là
lo i k ch b n r t h u ích trong các tình hu ng nhóm ng i s ạ ị ả ấ ữ ố ườ ử
d ng (ch ng h n nh ki m toán viên) c n ph i c p nh t thông ụ ẳ ạ ư ể ầ ả ậ ậ
tin và sau đó c ng tác v i nh ng thay đ i v i các thành viên khác ộ ớ ữ ổ ớ
trong nhóm.
*
Sync Framework thành ph n c t lõi (ầ ố Sync Framework Core
Components)
Sync Framework là thành ph n c t lõi t ng t nh các nhà cung c p ầ ố ươ ự ư ấ
d ch v đ ng b hóa c s d li u mà h cho phép ph i h p gi a các ị ụ ồ ộ ơ ở ữ ệ ọ ố ợ ữ
ngu n d li u. S khác bi t chính gi a hai công ngh là thành ph n c t ồ ữ ệ ự ệ ữ ệ ầ ố
lõi Sync Framework cho phép xây d ng các tùy ch nh có kh năng trao ự ỉ ả
đ i thông tin v i b t kỳ l u tr d li u, và không ch các c s d li u ổ ớ ấ ư ữ ữ ệ ỉ ơ ở ữ ệ
SQL Server. Ngoài ra, thành ph n c t lõi ầ ố Sync Framework có h tr ỗ ợ
cho qu n lý cũng nh mã ngu n g c cho s linh ho t l n h n m t nhà ả ư ồ ố ự ạ ớ ơ ộ
phát tri n t góc đ phát tri nể ừ ộ ể
*
Merge Replication
Không gi ng nh ố ư Sync Framework, đó là m c tiêu h ng t i phát tri n ụ ướ ớ ể
và các ISVs, Merge replication là nh m m c tiêu và các qu n tr viên ắ ụ ả ị
c s d li u tìm ki m hoàn t t ra kh i đ ng b hóa ơ ở ữ ệ ế ấ ỏ ồ ộ out-of-the-box
gi i pháp d dàng cho phép h đ đ ng b hóa c s d li u trung tâm ả ễ ọ ể ồ ộ ơ ở ữ ệ
SQL Server v i phía khách hàng ( đôi khi k t n i) ớ ế ố SQL Server và c s ơ ở
d li u ữ ệ SQL Server nh g n trong m t c u trúc liên k t ỏ ọ ộ ấ ế Hub-và-Spoke.
Thông qua trình thu t, th t c l u tr , và ậ ủ ụ ư ữ APIs riêng c a nó, ủ Merge
Replication có th d dàng c u hình và tri n khai. ể ễ ấ ể
I) Gi i thi u Microsoft Sync Framework.ớ ệ
(Introduction Microsoft Sync Framework)
Microsoft Sync Framework là m t n n ộ ề
t ng đ ng b hóa toàn di n t o đi u ả ồ ộ ệ ạ ề
ki n cho s h p tác và offline cho các ệ ự ợ
ng d ng, d ch v và các thi t b .ứ ụ ị ụ ế ị
M t khía c nh quan tr ng c a ộ ạ ọ ủ Sync
Framework là kh năng đ t o ra các ả ể ạ
tùy ch nh. Các nhà cung c p cho phép ỉ ấ
b t kỳ ngu n d li u đ tham gia trong ấ ồ ữ ệ ể
quá trình đ ng b hóa ồ ộ Sync Framework,
cho phép peer-to-peer đ ng b hóa x y ồ ộ ả
ra.
M t s nhà cung c p đ c bao g m b i ộ ố ấ ượ ồ ở Sync Framework h tr nhi u ngu n d li u ỗ ợ ề ồ ữ ệ
ph bi n. M c dù h không c n thi t, đ gi m thi u s phát tri n đó là khuy n cáo mà ổ ế ặ ọ ầ ế ể ả ể ự ể ế
các nhà phát tri n s d ng các nhà cung c p b t c n i nào có th . Sau đây là các nhà ể ử ụ ấ ấ ứ ơ ể
cung c p bao g m: ấ ồ
*
Nhà cung c p d ch v đ ng b hóa c s d li u: (ấ ị ụ ồ ộ ơ ở ữ ệ Database synchronization provider)
*
Nhà cung c p d ch v đ ng b hóa file: (ấ ị ụ ồ ộ File synchronization provider)
*
Web đ ng b hóa các thành ph n: (ồ ộ ầ Web synchronization components)
Phát tri n cu i cùng có th s d ng b t kỳ c a các ể ố ể ử ụ ấ ủ out-of-the-box nhà cung c p d ch ấ ị
v ho c có th t o ra các nhà cung c p tuỳ ch nh đ trao đ i thông tin gi a các thi t b ụ ặ ể ạ ấ ỉ ể ổ ữ ế ị
và các ng d ng. ứ ụ
2) Tham gia (Participant)
Lo i tham gia :ạ (Participant Types)
Căn c vào kh năng c a thi t b , cách mà m t nhà cung c p tích h p đ ng b hóa s thay đ iứ ả ủ ế ị ộ ấ ợ ồ ộ ẽ ổ
Cu i cùng, nh ng gì c n ph i đ c xác đ nh là n u thi t b có th : ố ữ ầ ả ượ ị ế ế ị ể
•
Kích ho t tính năng thông tin đ c l u tr và thao tác trên thi t b hi n có ho c trong l u tr d ạ ượ ư ữ ế ị ệ ặ ư ữ ữ
li u hi n t i. ệ ệ ạ
•
Cho phép các ng d ng (trong tr ng h p c a chúng tôi m t nhà cung c p d ch v đ ng b hóa) ứ ụ ườ ợ ủ ộ ấ ị ụ ồ ộ
đ đ c th c hi n tr c ti p t thi t b . ể ượ ự ệ ự ế ừ ế ị
Tham gia đ y đ ầ ủ (Full Participants)
Tham gia đ y đ các thi t b cho phép các nhà phát tri n đ t o ra các ng d ng và d li u m i ầ ủ ế ị ể ể ạ ứ ụ ữ ệ ớ
các c a hàng tr c ti p trên thi t bử ự ế ế ị
M t ph n tham gia (ộ ầ Partial Participants)
*
Tham gia m t ph n là các thi t b có kh năng l u tr d li u trong l u ộ ầ ế ị ả ư ữ ữ ệ ư
tr d li u hi n hành ho c l u tr d li u khác trên thi t b . Các thi t ữ ữ ệ ệ ặ ư ữ ữ ệ ế ị ế
b này, tuy nhiên, không có kh năng đ kh i đ ng th c thi tr c ti p t ị ả ể ở ộ ự ự ế ừ
thi t b . M t s ví d c a nh ng ng i tham gia là đĩa USB ho c th ế ị ộ ố ụ ủ ữ ườ ổ ặ ẻ
SD. Các thi t b này ho t đ ng gi ng nh m t c ng thông tin có th ế ị ạ ộ ố ư ộ ổ ứ ể
đ c t o ra, c p nh t ho c xóa. Tuy nhiên, h th ng không đ a ra ượ ạ ậ ậ ặ ọ ườ ư
m t giao di n cho phép các ng d ng đ c th c thi trên tr c ti p. ộ ệ ứ ụ ượ ự ự ế
2) Tham gia (Participant)
Đ n gi n tham gia ơ ả (Simple Participants)
Tham gia đ n gi n là các thi t b ch có kh năng cung ơ ả ế ị ỉ ả
c p thông tin khi có yêu c u. Các thi t b này không th ấ ầ ế ị ể
l u tr ho c thao tác d li u m i và không th đ h ư ữ ặ ữ ệ ớ ể ể ỗ
tr vi c t o ra các ng d ng m i. ợ ệ ạ ứ ụ ớ RSS Feeds và các
d ch v web đ c cung c p b i m t t ch c bên ngoài ị ụ ượ ấ ở ộ ổ ứ
nh ư Amazon hay eBay là c hai ví d c a nh ng ng i ả ụ ủ ữ ườ
tham gia đ n gi n. ơ ả
Đ a nó T t c cùng nhauư ấ ả (Bringing it All Together)
Cu i cùng, m c tiêu c a ố ụ ủ Microsoft Sync Framework là
cho phép b t kỳ ngu n d li u đ c tích h p b t k ấ ồ ữ ệ ượ ợ ấ ể
lo i tham gia. Vì lý do này, ng i tham gia m t ph n có ạ ườ ộ ầ
th đ ng b hóa thông tin v i s tham gia đ y đ và có ể ồ ộ ớ ự ầ ủ
th đ ng b hóa thông tin đ n gi n. Ít nh t c n có m t ể ồ ộ ơ ả ấ ầ ộ
ng i tham gia có kh năng l u tr thông tin và kh i ườ ả ư ữ ở
ch y quá trình đ ng b hóa. ạ ồ ộ
2) Tham gia (Participant)
3.Microsoft Synchronization Framework
Thành ph n c t lõi (Core Components)ầ ố
*
Tr c khi th c hi n đ ng b hóa b ng cách s d ng ướ ự ệ ồ ộ ằ ử ụ Sync Frame,
chúng ta c n ph i hi u các thành ph n chính c a m t nhà cung ầ ả ể ầ ủ ộ
c p. S đ d i đây cho th y làm th nào m t nhà cung c p đ c ấ ơ ồ ướ ấ ế ộ ấ ượ
xây d ng b ng cách s d ng ự ằ ử ụ Sync Framework giao ti p v i m t ế ớ ộ
ngu n d li u và l y thông tin tr ng thái t m t c a hàng siêu d ồ ữ ệ ấ ạ ừ ộ ử ữ
li u. Các nhà cung c p l n l t liên l c v i các nhà cung c p d ch ệ ấ ầ ượ ạ ớ ấ ị
v khác thông qua m t phiên đ ng b hóa. ụ ộ ồ ộ
Ngu n d li u (ồ ữ ệ Data Source)
*
Các ngu n d li u t i v trí n i mà t t c các thông tin c n ph i ồ ữ ệ ạ ị ơ ấ ả ầ ả
đ c đ ng b hóa đ c l u tr . ượ ồ ộ ượ ư ữ
Siêu d li uữ ệ (Metadata)
*
Các siêu d li u cho m t l u tr d li u có th đ c chia thành ữ ệ ộ ư ữ ữ ệ ể ượ
năm thành ph n chính: ầ
•
Versions
•
Knowledge
•
Tick count
•
Replica ID
•
Tombstones
3.Microsoft Synchronization Framework
Đ ng b hóa dòng ồ ộ
(Synchronization
Flow)
B n sao đ c b t ả ượ ắ
đ u đ ng b hóa ầ ồ ộ
đ c g i là ngu n ượ ọ ồ
g c và b n sao k t ố ả ế
n i đ c g i là đi m ố ượ ọ ể
đ n. Các ph n sau ế ầ
đây phác th o các ả
dòng ch y c a đ ng ả ủ ồ
b hóa đ c mô t ộ ượ ả
trong s đ sau đây. ơ ồ
3.Microsoft Synchronization Framework
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét