Thứ Bảy, 15 tháng 2, 2014
Chất độc học
-5-
,
2
, SO
2
* Dựa v{o thời gian tồn lưu của độc chất trong môi trường:
1-:- .
n-:- 18 tháng.
-:-
* Dựa v{o c|c chứng cứ về khả năng g}y ung thư của độc chất,
Internc cht hóa hc
có kh
+ Nhóm 1: bao gm nhng tác nhân mà kh ng c
+ Nhóm 2: là nh bng chng v i,
hoc g bng chng v ng vt.
+ Nhóm 3: bao gm các tác nhân không có bng chng rõ ràng v kh
bng chng ng vt thí nghi
ch ng vt thí nghim không gi i.
+ Nhóm 4: là nhng tác nhân không có bng chng v kh i
ng vt thí nghim.
c
1.1.4.1. Khái niệm tính độc
Tính c là mt khái nim v ling, hc mt vài n nht
nh, n thc, n cao thì tr c. Khong bing gia hai
gii hn có nhng ng nhnh. Tuy nhiên, nu thi gian tip xúc
lâu dài thì mt ch tr nên rc. Vinyl chlroride là mt ví d. Là mt cht có
kh n cao hoc n thng trong mt
thi gian dài và hc n rt thy, tính độc của một chất cho ta
biết được mức độ ảnh hưởng của chất đó đối với cơ thể sống.
1.1.4.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến tính độc
S ng tính c rt phc tp. Tính c có th cp thi, có th lâu dài và bing t
ng theo la tui, di truyn, gii tính, tình trng sc khe
ca sinh vn nht ca mt chc biu din qua giá tr LD
50
. Tuy
-6-
nhiên, giá tr LD
50
ph thuc rt nhiu vào các thông s khác nhau cng ví d
nhi, m, áp su pH
* Dạng tồn tại của chất độc: c ca mt cht ph thuc vào trng thái tn ti ca chúng.
Ví d: thy ngân trt nhiu so vi dng lng.
* Đường hấp thụ: c ca mt cht ph thung hp th, xâm nhp ca ch
sng. Ví d: mt s hp cht cp th ng hô hp và
da so vi hp th c chuyn hóa gic khi hp th qua
ng tiêu hóa. c li, mui cyhi hp th ng tiêu hóa so vi hp
th qua da do kh p th qua da nh t nhiu so vi hp th ng tiêu hóa.
* C|c t|c nh}n môi trường: Các tác nhân nhi
c ca chi vng sng.
* Các yếu tố sinh học:
+ Tuổi tác: ng tr tr ng nhy cm vi cht
n 10 ln so v ng thành. Tr em d dàng hp th c cht và kh
t chi ln. Ví d: tr em có kh p th chì gp 4 -:- 5 ln,
cadimi 20 ln so v ng thành.
y rng tác dng cc chi vi tng thi kì ca thai
nhi. Th ph ca thai nhi là thi kì mn cm nhi
vc cht cng.
+ Trạng thái sức khỏe và chế độ dinh dưỡng: Trng thái sc khe và ch ng
ng ln kh c c. Nh b suy yng thn
n khe mnh.
Qua nghiên ci ta thy r thiu mt s axit béo và axitamin cn thit s
làm cho hot tính ca enzim chuyn hóa chc gim d b nhic. T l khi
cao khi ch ng giàu lipit. Thiu vitamin C, E làm gim hot tính ca
enzim chuyc cht, thi nhy cm ca các ng hô hi
vi các ch
+ Yếu tố di truyền:
Ph thum ca tng loài: c tính ca mt chi vi
mi loài. Nguyên nhân là do kh n hóa sinh hc, hp th, phân bi cc
chi vi tng loài khác nhau là khác nhau. Ví d: thuc dii vi
vng vt có vú. 2 ng to khi u
bo khi u chut.
m ca t s m sinh hc c không
ging nhau nên kh c cng khác nhau. Mt s i rt mn cm vi mt s tác
i, mt s loi thc phm so vi khác. Qua nhiu nghiên cu nguy
thuc vào yu t di truyn.
+ Giới tính: Trong mt s ng hc bit chut thì ni ta thy rng chut cái và
chuc có phn i vi mt s chc. Phn ng khác nhau này ch xy ra
i vi nh ng thành. Ví d: chuc nhy cm vn
-7-
10 ln. Mt s hp cht ha photpho i vi chut nht cái và chut cái to
mi chuc.
* Liều lượng và thời gian tiếp yếu: Tác dng cc cht càng ln khi ling càng cao và
thi gian tip xúc càng dài. Tùy theo ling và thi gian tip xúc mà xut hin nhng triu
chng bnh ý và tác hi khác nhau. Tác hi gây ra khi tip xúc trong thi gian ngn thì có th
phc hp xúc trong thi gian dài thì không th phc hc.
1.1.4.3. C|c đặc trưng của tính độc
* c ca mt chng l khác nhau thì khác nhau.
Ví d: CO tip xúc vc cho h hô hp.
* c ca các ch ng lên cùng m c m là khác
nhau.
Ví d: CO
2
gây ngng vi là ngung cacbon ca thc
vt. c cho h to máu.
* ng có tn ti nhic c s c khui lên hoc tiêu
gim.
Ví dng axit s p th kim loi nng vào c thc
vt.
* Luôn tn ti mi vi mng lên
.
Ví dng gây nga c ca SO
2
là 0.3mg/m
3
.
* c có th biu hin qua nhic cp tính hay nhic mãn tính.
+ Nhiễm độc cấp tính: ng ca mt ch sng xut hin sm sau khi tip
xúc vi chc trong thi gian ngn hoc rt ngn.
Ví d: Biu hin ngt th do hít phi khí CO hoc b ng sn cha nhiu HCN.
Đặc điểm của nhiễm độc cấp tính:
N và ling khi ting ln so vi n ph bin.
Thi gian tip xúc ngn.
- Thi gian có biu hin nhic rt ngn.
- Có tính cc b ng lên mt s ít cá th.
+ Nhiễm độc mãn tính: ng cc ch sng xut hin sau mt thi gian
dài tip xúc vc và xut hin các biu hin suy gim sc khe do b nhic.
Ví d: Bi do khói thuc lá.
Đặc điểm của nhiễm độc mãn tính:
- Nhic mãn tính th hin s tích ly ch sng.
- N và ling ting thp hoc rt thp.
- Thi gian tip xúc dài.
-8-
- Thi gian biu hin bnh dài. Thng không có triu chng rõ ràng
hoc nh nh phát trin và nng trong thi gian sau.
- Ch xut hin nhic mãn tính khi có biu hin gim sút v sc khe.
- Bnh do nhing khó khôi phc.
- ng xi vi s mang tính cng.
c có tính thun nghch hay không thun nghch.
+ Tính thun nghch: là tính cht ca ch sc hp th
th li di ch.
Ví d: tác dng cng có tính thun ngh tác
dng vi hemoglobin cn tr s vn chuyn oxi b ng c hít
th s hi phc lng.
+ Tính không thun nghch: là tính cht ca ch s li di chng.
Ví d: các tác dng có tính không thun nghch c gây t bin
gen, hoi t
1.1.4.4. Các dạng hoạt độc
Bao gm s xem xét chn c bào và phân t dn s nhic:
hp thu, phân phng hóa, dng hong và bài ti hoc s
dng rm mô t hàng lot các quá trình bu t s n vic
gây cht sinh vt.
- Độc học hóa sinh và phân tử (biochemical and molecular toxicology) xem xét các quá trình
mc hóa sinh và phân t, bao gm: các enzyme tng hp các ngoc t sinh hc, s sinh ra
các hot cht trung gian, phn ng ca ngoc t sinh hc hoc sn phm ca chúng vi các
hp cht cao phân t.
- Độc học hành vi (Behavioral toxicologyn ng ca các chi vi
hành vi cng vi. Là mt quá trình biu hin cha thn kinh. Nó
n c h thng thn kinh ngoi biên và thng
n tit.
- Độc học dinh dưỡng (Nutritional toxicology cn ng ca khu phn s
bin hi ca các ng này.
- Qu| trình ung thư (Carcinogenesis) bao gm các hong hóa hc, sinh hóa và phân t dn
n s bào mt cách bn bnh u
- Đột biến (Mutagenesisn ng cc cht lên vt liu di truyn và s di
truyn nhng ng này.
- Độc tính cơ quan (Organ toxicity) xem xét các ng m ch
c tính thc tính th
1.1.4.5. Đo lường độc chất v{ độc tính
Các công c quan trc s dt cht sinh hc và toán ng dng
c s d cung cn nhm tr li các câu hi quan trng trong quá
trình nghiên cc cht. Chc hay không? Nó thuc loi hóa cht nào? N
-9-
bao nhiêu? Làm th nào chúng ta có th c tính và n ti thiu là
c và có th phát hiây là mt s ngành có liên quan .
- Độc chất học phân tích là mt ngành cn vinh d
giá các hóa chc và hp cht ca chúng trong các vt liu sinh hng.
- Kiểm nghiệm độc tính n vic s d s nh hng ca
c t. Nó bao gm các kim nghim nhanh v thut nuôi cy t s
dng các mô cho nhiu kim nghim khác nhau t c tính c c tính lâu dài. Nó
c s d mô t các kim nghi sng.
- Bệnh học nhiễm độc là mt ngành ca bnh hn ng ca các tác nhân gây
i hình thái ca bào quan, t bào, mô ho
- Toán sinh học và thống kê n nhic cc cht hc. Chúng bao gm
phân tích s li tin cng.
- Phát nhiễm quan trng trong mi liên quan gia s m hóa cht và nhim bnh
trong c
1.1.4.6. Mối tương quan giữa độc chất học với các ngành khoa học khác
c cht hc là mt ngành khoa hc có tính bing cao, nghiên cc tính ca các sn
phm t nhiên hay hong ca con ngi to ra. Ngành này giúp m rng các ngành khoa
hc khác. Các ngành khoa hu phng pháp và nhiu khái nim khoa hc
phc v cho nhu cu cc cht hc trong nghiên c trong ng dng
c cht hc cho phc v con ngc cht ht nhiu cho các ngành
khoa hc khác.
u tiên phi k n là hóa hc, hóa sinh, bnh hc, lý sinh, y t d phòng, min dch hc,
sinh thái hc và toán sinh hc t t quan trng, trong khi sinh hc phân t mi phát
trin trong hai hoc ba thp niên gt phn quan trc cht hc.
c cht hk cho các ngành khoa hc nh y hc hc lâm sàng, dc
và dc hc, sc khe cng và v sinh công nghic cht ht hng
quan trng cho thú y, cho các khía cnh khác nông nghip nh phát trin và s dng an toàn
các hóa cht nông nghic cht hc trong nghiên cu môi trng tr nên
quan trng hn trong nhn
T c cht hc là mt ngành khoa hc ng dng nh cng cht
lng cuc sng, bo v môi trng và hn th na. S xáo trn thng xuyên ca các quá
trình sng bi hóa chc hi làm cho chúng ta có th hc nhiu v các quá trình
sc cht hc m rng nhanh chóng trong các thp niên g v s lng
c cht hc và kin thc tích ly. Vic m rn s i t
mt ngành khoa hc mô t lúc ban n vic con ngi s dng rng rãi các phng pháp
nghiên cu các c ch c cht.
1.1.4.7. Ảnh hưởng của độc chất đến con người v{ môi trường sinh thái
* Ảnh hưởng của độc chất đến con người
c chng lên con ngi theo nhiu phng thc khác nhau và gây ra nhiu hu qu
nghiêm trng nh bnh tt, thic bit là s bin i v cu trúc ca mt s
-10-
gen trong c th và s i này tr nên nghiêm trng hc di truyn cho các th
h sau. nh hng chi tit ca tng loc cht s cn trong các chng sau.
* Vai trò của hệ thống sinh thái
Nhiu cha h thng sinh thái rt cn thit cho cht lng cuc sng ca con ngi
bao gm: s cung cp th phân hy cht thi, cung cp nc ung và làm sch môi
tra các h sinh thái trc tip cho con ngi là rt ln,
nhng nguy c cc t do con ngi hoc thiên nhiên to ra ngày càng ln h
là mc cht không nhng gây nh hn môi tra phng
n h thng sinh thái toàn cu. Trong phn này mô t nh hng cc chn
các ch cn thit ca h sinh thái.
Dưới đây là một vài chức năng cơ bản của hệ sinh thái:
- Hng mt tri, to sinh khi, cung cp thn to vt cht, cung cp
ng t sinh khi.
- Phân hy cht thi
- Tái sinh cht dinh dng (Vd: c nh nitrogen)
- ch và phân phi nc
- To ra và bo dt nông nghip
- Kim soát côn trùng
- Mt th vin gen cho phát trin các sn phm mi (thc phm và các hóa cht
có li) bng nhân ging và k thut sinh hc.
- th
- Kim soát khí hu
- Có kh m và phc hi t các thiên tai nh t, cháy rng và thiên
dch
- Th phn cây nông nghip
- To ra s hài hòa trong v p thiên nhiên
* Các kiểm nghiệm độc tính và hệ sinh thái
Các kim nghic tính phc thc hin tr ca h thng
sinh thái. Các phng pháp phát trin nh kim nghic tính ca h c
thc hin nh hng này lên s sn xut sinh khi liên quan
n nông nghip, lâm nghip và thy sn.
Các kim nghic s d nh mi tng quan gia u kin
sinh thái và n cc cht. Nhiu h thng t c quan sát và mi tng
quan giu kin sinh thái và hóa hnh.
S tích hp các thông tin v nh hng cc t lên h thng sinh thái cung cp c
s d liu cho via ra các quynh v môi trng. S ca h i vi
con ngi không ch dng li vic bo v mà còn là công c hiu qu trong vic thông tin các
rn công chúng. Trong khi các kim nghic cht vi h thng sinh thái liên quan
-11-
n nông nghip, lâm nghip và thy sn là ph bin, thì vic kim nghim này vn phát trin
phát trin yu.
1.2. Quan h gia ling
1.2.1. Ling
Ling là m phân b ng ch ca ling:
- mg/kg, g/kg, ml/kg là khng, hoc th tích chc trên m kh
th.
- mg/m
2
, g/m
2
, ml/m
2
là khng hoc th tích chc trên m din tích b
m.
- mg/l, mg/m
3
là khng chc trong 1 lít dung dch hoc trong 1 m
3
không khí, hay
c gi là n.
ng
ng là phn ng ca mt hoc mt vài b phn hay toàn b ca sinh vt i vi
cht gây kích thích. Phn ng có th xy ra lp tc hoc mun, phc hi hoc không phc hi,
là phn ng có li hoc có hi.
1.2.3. Quan h gia ling
Mi quan h gia ling có th biu dii dng hàm sng là hàm
ca ling. ng cong biu din mi quan h gia li c gi là
ng.
Nhn xét: - ng ph thuc vào ling
- mc ling thc ch th tn ti mt
ng (Thresholdim bu xut hin phn ng.
- c ca mt cht càng nh và h s gc a/b cng cong càng
lc ca ch
1.2.4. c cp tính
Độ độc cấp tính nh bng n ca mt hóa cht, mt tác
ng lên mt nhóm sinh vt th nghim trong thi gian ng c ngn, trong
u kin có kim soát.
1.2.4.1. Đại lượng dùng để đ|nh gi| độ độc cấp tính
-12-
thí
C
-
-
-
-
- .
Thông c ghi kèm theo các thông s: thi gian thí nghim,
sinh vc s dng trong thí nghim, ph
- Thc cht là 24h, 48h, 96h.
- sc s dng trong thí nghim: cá, chu
- Phng có th ly các m, c mc 50%
c dùng ph bin nht.
Ví d: LD
50
24h
(chuột)
là ling gây cht 50% s chut thí nghim và thm
c cht là 24h.
1.2.4.2. X|c định độc tính cấp tính của một số chất
-13-
c cng hoc n gây cht
ca mt chc hoc mc trên sinh vt thí nghim, trong mt khong thi gian
nhnh.
* C|c đường tiếp xúc:
- Qua da: bôi mng chc nhnh lên phc co si
ph kín.
- ng.
- ng hô hp: cho tip xúc vi chp xúc toàn thân.
* Liều lượng tiếp xúc
ng chc cho các mc gim d: 2000, 300, 50, 5mg/kg th trng i
vi trng hp tip xúc qua ming và qua da. Liu lng tip xúc cao nht là 5mg/l sau
ó cho gim dn i vi trng hp c cht tip xúc qua ng hô hp.
* Các bước tiến
h
à
nh
- Lu c th sinh vt thí nghim trong môi trng cha cht c các liu lng khác
nhau. (Thi gian u thng là 24 gi, 48 gi, 96 gi, tùy thuc vào i ng sinh vt
em thí nghim.)
- Ly ng vt thí nghim ra khi môi trng có c cht, tin hành quan sát trong
vng 14 ngày, thng xuyên nhng ch tiêu sau: cân nng, mc tiêu th thc phm, s
lng cá th cht,
- Lp ng cong áp ng, xác nh các giá tr LD50, ED50,
c mãn tính
Mt công c quan tr hi c ca hóa chi vi sinh vt
c mãn tính có th cho thy các n ca
hóa cht có th n quá trình phát tring và kh n ca mt
cá th sinh vt. Nói chung, n gây ra ng ng th ng c
c c mãn tính cung cp nhiu s liu nhy c c cp tính.
1.2.5.1. Đại lượng dùng để đánh gi| độ độc
m
ã
n
t
í
nh
c tính mãn tính ca mt cht c ánh giá bng i lng - MATC. MATC là nng gây
c cc i có th chp nhn c, nng MATC nm trong khong:
NOEC(NOEL)<MATC<LOEC(LOEL).
- LOEL (Low o
b
se
r
ve
d
effect level): liu lng thp nht ca c cht trong môi trng
có th quan sát thy biu hin nhim c.
-
LOEC
(Low o
b
se
r
ve
d
effect
concentration):
nng thp nht ca c cht trong môi
trng có th quan sát thy biu hin nhim c.
- NOEL (No o
b
se
r
ve
d
effect level): liu lng cao nht ca c cht mà ti nng
không quan sát thy nh hng nhim c n c th sinh vt thc nghim.
- NOEC (No o
b
se
r
ve
d
effect
concentration):
nng cao nht ca c cht mà ti nng
không quan sát thy nh hng nhim c n c th sinh vt thc nghim.
-14-
* Chú ý: NOEL và LOEL dùng cho tt c các áp ng k c áp ng có hi và các tác ng
nói chung khác. NOAEL (No o
b
se
r
ve
d
adverse
effect level), LOAEL (Low ose
r
ve
d
adverse
effec
t
level) ch s dng cho áp ng có hi ca c cht.
1.2.5.2. Phương pháp xác định độc tính mãn tính của một c
h
ấ
t
c
tính mãn tính ca mt cht c xác nh bng cách thông qua các thí nghim trng
din. Qua các thí nghim này có th xác nh c:
- Nng gây nh hng và mc nh hng ca c cht n quá trình phát trin
bình thng ca c th sinh vt.
- N gây nh hng và mc nh hng n kh nng sinh sn ca c th sinh vt.
- Nguy c gây ung th ca c cht i vi c th sinh vt
Mt s thí nghim dùng ánh giá c tính mãn
t
í
nh:
Các nghiên cứu
trường
diễn: Các nghiên cu thng tin hành liu lng di mc
t vong. Thi gian nghiên cu thng kéo dài t 6 n 24 tháng hoc nghiên cu trong
sut vòng i ca ng vt mang i thí nghim.
Qua các nghiên cu trng din thu c các kt qu sau:
- Hình dung c tác hi mãn tính ca c cht
- Thit lp mi quan h liu lng phn ng
- Xác nh c quan ni tng nào chu tác ng và cch gây c
- Cung cp s liu v tác ng tích ly.
- ánh giá v kh nng phc hi ca c th
Thí nghiệm nghiên cứu khả năng gây đột biến gen, mục đích nhằm để xác định khả năng
gây đột biến gen của độc chất. Bao gồm các thí nghiệm sau:
- Các thí nghim xác nh kh nng gây t bin gen ca c cht c tin hành trên vi
sinh vt, thc vt, côn trùng, t bào limpho, Các thí nghim này thng ít tn kém và cho
kt qu nhanh.
- Các thí nghim xác nh s sai lch nhim sc th trong ty x t bào vi nhân ca
lympho và s phá hy tinh trùng tin hành trên c th ng vt.
Thí nghiệm nghiên cứu khả năng gây ung thư, thường kết hợp với nghiên cứu trường diễn
nhằm tiết kiệm thời gian và kinh phí. Tiến hành xem xét sự xuất hiện các khối u trên những
động vật chịu liều cao trong nghiên cứu trường diễn.
Nghiên cứu về ảnh hưởng khả năng sinh sản
trên
cơ thể đực và cái, mục đích nhằm để
xác định tác động xấu của độc chất đến:
- Tác ng xu n sc khe sinh sn ca b và m bao gm s khó th tinh, s vô sinh,
nhng tác ng lên tinh trùng và trng
- Tác ng lên s phát trin ca bào thai bao gm kh nng cht ca phôi, sy thai, s cht
trc khi sinh, quái thai.
- S ri lon v chc nng sinh lý, bt thng trong hành vi nhn thc.
1.2.6. Yu t áp dng A
F
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét