Thứ Hai, 10 tháng 2, 2014

Tài liệu Chương VIII ĐO CÁC THÔNG SỐ HÌNH HỌC CỦA CHI TIẾT MÁY ppt


Hỡnh 8.6
S o mụ t mt ct ca mt l cụn hay rónh cụn. Trong tam giỏc O
1
IO
2
cú:
= arcsin
IO
IO
1
2
.
Trong ú: O
2
I =
2
12
dd
.
O
1
O
2
= h
2
h
1
-
2
12
dd
.
Suy ra: = arcsin
12
1
12
12



dd
hh
.

Hỡnh 8.7
Trong hỡnh v sau, cú:
= 2 arctg
H
LL
2
21

.
112
b) o gúc bng kớch thc gúc Sin, Tang.
Da trờn quan h lng giỏc trong tam giỏc:
= arcsin
L
a
hoc = arctg
b
a

T ú, thit k ra cỏc dng c o chuyờn dựng l thc sin, tang:
- Trong thc Sin khong cỏch gia 2 con ln L khụng i, trong thc Tang khong cỏch
b khụng i.
Hỡnh 8.8
Khi thay i s lm a thay i. T s thay i ú ca a xỏc nh s thay i ca .
Phng phỏp o bng thc sin, tang thng c dựng o gúc ti hin trng, ti phõn
xng hoc dựng to ra cỏc gúc chun trong gỏ o lng hoc gỏ cụng ngh
8.2.3 - o gúc theo phng phỏp ta .
- Khi cú yờu cu o gúc to bi tõm 3 l, dựng phng phỏp o ta xỏc nh c ta
O
1
, O
2
, O
3
v khong cỏch tõm a, b, c. gúc cú th c xỏc nh bng cỏch qua h thc
hm s cos hoc sin trong tam giỏc:
= arccos
bc
acb
2
222
+


02
01
03
b
a
c
Hỡnh 8.9
113
Phng phỏp ny c bit u vit khi kim tra v trớ tng quan gia l trờn bn mỏy, v
hp vi chớnh xỏc ph thuc vo chớnh xỏc ca phng phỏp xỏc nh O
1
, O
2
, O
3
.
8.3 - Cỏc phng phỏp o sai s hỡnh dỏng b mt
Trong quỏ trỡnh gia cụng khụng ch cú kớch thc m hỡnh dng v v trớ cỏc b mt ca chi
tit cng b sai lch. Sai lch hỡnh dng v v trớ cỏc b mt nh hng rt ln n chc nng
s dng ca chi tit mỏy v b phn mỏy. Vỡ vy, yờu cu t ra cn phi kho sỏt v xỏc
nh mt cỏch nh tớnh , cng nh nh lng cỏc thụng s ú chi tit gia cụng m bo
cỏc yờu cu k thut.
8.3.1 - Phng phỏp o cỏc thụng s sai s hỡnh dỏng b mt
- Nhúm cỏc thụng s quy nh sai s hỡnh dỏng b mt v kớ hiu c ch dn trong bng
sau theo TCVN 10-85 ( ISO P1101 ).
Kí hiệu
Trên bản
vẽ
Viết tắt
Tên sai lệch
Loại sai
lệch
Sai lệch độ phẳng - độ không phẳng
Sai lệch profil trên tiết diện dọc
Sai lệch độ thẳng - độ không thẳng
Sai lệch độ trụ - độ không trụ
Sai lệch độ tròn - độ không tròn
EFE
EFL
EFZ
EFK
EFP
Sai lệch
hình dáng
bề mặt
- Trong cỏc sai lch trờn chỳ ý rng thụng s khụng tr l ch tiờu ỏnh giỏ sai s mt
tr mt cỏch tng quỏt nht. Vỡ nú xỏc nh cỏc sai lch theo phng vuụng gúc vi trc, bao
gm: ụvan, a cnh; v xỏc nh cỏc sai lch theo phng dc trc nh: cụn, li,
lừm, cong trc. Vỡ vy, khi trỡnh by phng phỏp o cn tỏch cỏc ch tiờu tng hp
thnh cỏc ch tiờu riờng l lm i tng o.
- Vic tỏch ch tiờu tng hp thnh cỏc ch tiờu thnh phn s gõy khú khn cho vic phõn
phi tr s dung sai tng thnh dung sai thnh phn. n gin thỡ ỏp dng phng phỏp
cõn bng tỏc dng cho cỏc thnh phn. Tuy nhiờn vi nhng bi toỏn c th thỡ cn c theo
kh nng cụng ngh yờu cu phõn phi dung sai m khụng ỏp dng phng phỏp cõn bng
tỏc dng.
Ngoi ra vic xỏc nh tng thụng s n l s khụng trỏnh khi nh hng ca cỏc thụng
s khỏc cú liờn quan. Vỡ vy, dung sai ca thụng s m trong khi o luụn luụn nh hng ti
kt qu o ca cỏc thụng s khỏc, c quy nh kht khe nht tc l cú tr s nh nht.
Vớ d: trũn l thụng s nh hng ti kt qu o ca cỏc thụng s khỏc nh cụn,
cong vỡ vy khi phõn b dung sai bao gi tr s ca trũn cng cn nh hn ti mc nh
hng ca nú ti kt qu o cỏc thụng s cũn li cú th b qua c.
114
Khi kim tra cú th mt trong cỏc ch tiờu o vt tr s dung sai thnh phn song nu khi
tớnh sai lch tng hp khụng vt quỏ dung sai cho ch tiờu tng hp thỡ sn phm vn xem l
t yờu cu.
8.3.1.1 - Phng phỏp o khụng trũn.
- Sai lch v trũn l khong cỏch ln nht t cỏc im thuc prụfin thc n ng
trũn ỏp (ng trũn cn tip)
Gi : R
a
l bỏn kớnh ng trũn ỏp.
R
t
l bỏn kớnh b mt thc c ly cựng tõm vi ng trũn ỏp.
R
m
i
n
R
m
a
x
Đ
Ư

n
g

t
r
ò
n

á
p
B


m

t

t
h

c
Hỡnh 8.10
Khi ú sai lch ln nht gia hai ng trũn l:
EFK = R
a
R
t
max.
+) Vi chi tit trc: R
a
l bỏn kớnh ng trũn ngoi tip v cng l bỏn kớnh ln nht ca
b mt thc R
t
max. Khi ú tr s sai lch trũn l EFK c xỏc nh khi R
t
= R
t
max.
+) Vi chi tit l: R
a
l bỏn kớnh ng trũn ni tip v cng l bỏn kớnh bộ nht ca b
mt thc. Khi ú tr s sai lch trũn EFK s nhn c khi R
t
= R
t
max.
Vy ng vi c 2 trng hp trờn cú: EFK = R
max
R
min
(4.1)
R
m
a
x
R
m
i
n
R
m
a
x
R
mi
n
Đ
Ư

n
g

t
r
ò
n

á
p
B


m

t

t
h

c
R
m
a
x
R
m
i
n
Hỡnh 8.11
Trờn thc t xỏc nh sai lch v trũn, ngi ta cho chuyn i o ng yờn cũn chi
tit o thỡ xoay ton vũng. Khi chi tit o xoay u o luụn luụn r trờn b mt chi tit, vỡ vy
115
cú th d dng xỏc nh d
max
v d
min
. Khi ú, vi chi tit cú s cnh chn thỡ (4-1) cú th vit
thnh:
EFK =
2
minmax
dd

Vy thc t xut phỏt t s cnh mộo m cú nhng phng phỏp o khụng trũn khỏc
nhau:
a) Khi s cnh l chn:
Cú th dựng s o khụng trũn theo phng phỏp o 2 tip im xỏc nh d
max
, d
min
:
EFK =
2
minmax
dd

T rong ú: d
max
, d
min
- ln lt l tr s o ln nht v nh nht trong cỏc s o.
Hỡnh 8.12
V nguyờn tc, xỏc nh d
max
, d
min
cn phi o liờn tc trờn ton vũng chi tit. Trong khi
o, chuyn i o thng ng yờn, chi tit xoay ton vũng. Khi ú, vic xoay chi tit liờn
tc, u o luụn r trờn b mt chi tit lm mũn u o v mt chun o. Trong thc t,
trỏnh tn hi dng c o v o nhanh, ngi ta chp nhn vic xỏc nh giỏn on cỏc im
o nh hỡnh v
Khi tng s im o s lm tng tin cy ca phộp o lm kt qu o cng chớnh xỏc, tuy
nhiờn vic tng lờn quỏ 3 im o khụng lm tin cy tng lờn ỏng k m lm phc tp húa
quỏ trỡnh o hoc kt cu cỏc im theo dừi s liu o.
Trong thc t s o c bn dựng o khụng trũn theo phng phỏp 2 im c mụ
t nh hỡnh v. ú chi tit c nh v trờn gỏ l khi V chuyn i o ng yờn cũn
chi tit quay ton vũng. Trong quỏ trỡnh o u o luụn r trờn b mt chi tit. Khi ú chuyn
v ca chuyn i cho tr s x
max
, x
min
sau 1 vũng quay khi ú khụng trũn xỏc nh theo
cụng thc:
max min
EFK =
2
x x

116
X
Hỡnh 8.13
h1 h2
Hỡnh 8.14
Trong kim tra t ng, khi xoay chi tit v trỏnh phi ghi nhn tr s ch th, ngi ta
t chc cỏc im theo dừi kớch thc theo s nh hỡnh v ri a tớn hiu o vo thit b
tr, kt qu s ch cho ta ngay biờn x
max
- x
min
.
Vớ d: S dng s o kiu khớ nộn nh hỡnh v. Hai nhỏnh o theo dừi 2 kớch thc trờn
2 phng vuụng gúc I I v II II. p o trờn 2 nhỏnh h
1
v h
2
c a vo ỏp k vi sai. Tr
s ch th trờn ỏp k cho ta tr s ovan hay 2 ln tr s trũn ca chi tit.
b) Khi s cnh l l:
Cỏc sn phm sau mi vụ tõm, sau nghin hoc do cỏc bin dng n hi khi kp gia
cụng thng cho sn phm khụng trũn vi s cnh l. Vi chi tit cú s cnh l khụng dựng
phng phỏp o 2 tip im, vỡ theo mi phng kớch thc ng kớnh d u bng nhau.
Khi ú s dng s o dựng 3 tip im.
Chi tit o c nh tõm theo vũng trũn ngoi tip vi mt tr ngoi v vũng ni tip vi
mt tr trong. Tựy theo yờu cu v chớnh xỏc v s cnh ngi ta cú th dựng cỏc s o
cú chun nh v khỏc nhau v b trớ ca cỏc chuyn i khỏc nhau, sao cho cú c h s
phn ỏnh tng i n gin.
Thc t s o 3 tip im dng i xng nh hỡnh v. Chi tit c nh v 4 bc t do
trờn 2 khi ch V ngn v 1 bc tnh tin dc trc. ng h o t i xng vi chun o l
117
khi V. Xoay mt vũng chi tit xỏc nh c giỏ tr trờn ng h l x
max
v x
min
. Khi ú
khụng trũn xỏc nh:
EFK =
k
xx
minmax

trong ú: k - l h s phn ỏnh mộo ph thuc vo gúc ca chun nh v l khi V.
k =
1
2
sin
1


Du (+) ly khi s o cú 3 tip im khụng cựng phớa.
Du (-) ly khi s o cú 3 tip im cựng phớa.
l gúc ca khi V c chn theo s cnh mộo n
n
360
180
0
0

=

X

Hỡnh 8.15
8.3.1.2 - Phng phỏp o khụng tr
- khụng tr l sai lch ln nht t cỏc im thuc b mt thc n b mt tr cn tip
trong gii hn chun L
- Sai lch v tr l ch tiờu ỏnh giỏ tng hp bao gm cỏc sai lch trờn mt ct ngang
( khụng trũn) v trờn mt ct dc
118
B


m

t
t
h

c
Đ
Ư

n
g

tr
ò
n

á
p
R
m
a
x
R
m
i
n
Sai lệch độ trụ Sai lệch profil dọc Sai lệch độ tròn
Mặt trụ thực
Mặt trụ áp
Mặt trụ nội tiếp
profil áp
profil thực
Sai
lệch
tổng
hợp
Sai
lệch
thành
phần
Độ côn
=
d
1
- d
2
=
d
max
- d
min
Độ phình thắt
Độ cong trục Độ không tròn
=
R
max
- R
min
Hỡnh 8.16
- T nh ngha rỳt ra cụng thc tng quỏt tớnh tr nh sau:
EFZ =
2
minmax
DD

trong ú: - D
max
: ng kớnh mt tr ngoi tip ( tr ỏp ).
- D
min
: ng kớnh mt tr ni tip vi b mt thc - ng tõm vi tr ỏp.
2
d
2
- d
1
=
c
Hỡnh 8.17
- Vỡ sai lch khụng tr l sai lch tng hp do ú phng phỏp kim tra khụng tr
l o cỏc sai lch thnh phn, bao gm: cụn, phỡnh, tht v cong trc.
a) Phng phỏp o cụn:
- Vi cỏc chi tit c khớ cụn c cho theo sai lch ng kớnh o trờn 2 tit din c
gi l cụn tuyt i. cụn tuyt i bng hiu 2 ng kớnh o c.
- cụn tng i c tớnh bng cụn tuyt i trờn chiu di chun kim tra L. Tr s
L c chn theo yờu cu k thut ca sn phm. Nu chiu di chun L c quy nh thỡ tr
s cụn c cho thnh cụn tuyt i.
119
- Vi cụn tuyt i vic kim tra, ghi nhn kt qu o v phõn nh cht lng sn
phm s n gin v d dng hn.
Hỡnh 8.18
xỏc nh cụn ta dựng s nh hỡnh v. Sau khi o d
1
u A xỏc nh giỏ tr x
1
,
o u B sang A o d
2
xỏc nh giỏ tr x
2
. Khi ú s loi tr c nh hng ca sai s
chun. Sai lch ch th gia 2 ln o l S. cụn o c s ph thuc vo S v dng ca
chun o.
cụn xỏc nh theo phng phỏp o 2 tip im c s dng ph bin vỡ n gin, thao
tỏc thun tin c bit trong khi ang gia cụng ngi th cú th dựng phng phỏp o ny vi
dng c cm tay t nh v trờn chi tit. Tuy nhiờn, o cụn theo phng phỏp ny cho nng
sut thp, ch thớch hp khi kim tra s lng sn phm khụng ln lm.
khc phc cú th s dng s o vi sai hoc dựng dng c o dng t chn chun.
Khi ú, cú th c trc tip tr s cụn trờn dng c o. c bit khi dựng s o vi sai,
vic gỏ t chi tit rt thun tin vỡ s khụng cú sai s chun. Thng ỏp dng kim tra t
ng cụn trong khi gia cụng hoc kim tra cht lng sn phm lot ln.
120
I
I
II
II
L
L
Thiết bị chỉ thị
kiểu vi sai
Hỡnh 8.19
b) Phng phỏp o thay i ng kớnh dc trc ( phỡnh, tht)
Chi tit cú ng kớnh thay i theo phng dc trc s lm cho ng sinh ca chi tit
khụng thng. bin thiờn ca ng kớnh
d
= x
max
- x
min
, khụng thng ng sinh s l:
2
minmax
xx
ts

=
xỏc nh phỡnh tht ta s dng s o ng kớnh. Vic o c tin hnh trờn
sut chiu di ca ng kớnh tỡm c d
max
v d
min
Hỡnh 8.20
Tuy nhiờn phỡnh tht ph thuc rt nhiu phng phỏp cụng ngh cng nh trang b gia
cụng. Thng cú th xỏc nh c quy lut thay i ca phỡnh tht do ú n gin cho
121

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét