Chủ Nhật, 16 tháng 2, 2014

Hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh tại nhà máy Z33

Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
- Bên có: Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp vào giá thành sản phẩm.
TK này không có số d cuối kỳ.
* Phơng pháp hạch toán
- Khi đa NVL vào bộ phận để chế biến sản phẩm căn cứ vào giá trị
thực tế kế toán ghi:
Nợ TK 621
Có TK 611 ( Phơng pháp KKĐK)
Có TK 152 (Phơng pháp KKTX)
Có TK 111, 112, 331 (KKTX) giá trị thực tế NVL đ a vào
sử dụng không qua kho.
- Khi có NVL sử dụng phải nhập lại ghi:
Nợ TK 152
Có TK 621
- Khi kết chuyển chi phí này để tính giá thành
Nợ TK 154 KKTX
Nợ TK 631 KKTX
Có TK 621
Sơ đồ hạch toán NVL trực tiếp (KKTX)
(1) Giá trị vật liệu xuất dùng
(2) Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp
5
111, 112, 331, 152 621
(1)
TK 133
(4)
154
(2)
152
(3)
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
(3) Nhập kho NVL không dùng hết
(4) VAT.
Sơ đồ hạch toán (KKĐK)
(2) Giá trị NVL nhập kho trong kỳ
(3) Giá trị NVL tồn kho & đang đi đờng cuối kỳ
(4) Giá trị NVL xuất dùng trong kỳ
(5) Kết chuyển chi phí NVL
(6) VAT.
2. Hạch toán nhân công trực tiếp.
Là khoản phải trả cho CNV trực tiếp sản xuất, là những khoản tiền l-
ơng, phụ cấp, ngoài ra còn BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỉ lệ quy định.
Tài khoản sử dụng : TK "622" chi phí nhân công trực tiếp.
Bên nợ: Tập hợp chi phí nhân công trực tiếp trong kỳ
Bên có: Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp
TK này không có số d cuối kỳ
6
611
111, 331 611 621
(2)
133
(6)
152
(1)
(4)
(3)
(5)
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
* Phơng pháp hạch toán.
Ghi nhận chi phí nhân công trực tiếp phát sinh trong kỳ
Nợ TK 622
Có TK 334
Có TK338
Có TK 335
Kết chuyển chi phí này vào giá thành sản phẩm
Nợ TK 154 KKTX
Nợ TK 631 KKĐK
Có TK 622
Phân bổ chi phí nhân công trực tiếp cho đối tợng tính giá thành dựa
theo tiêu chuẩn thích hợp nh
- Thời gian hao phí lao động thực tế
- Thời gian hao phí lao động định mức
- Tiền lơng định mức cho từng loại sản phẩm
Sơ đồ hạch toán
(1) Tiền lơng phụ cấp phải trả công nhân trực tiếp.
(2) Các khoản đóng góp theo tỉ lệ quy định
7
334
338
335
622
(1)
(2)
(4)
154 (631)
(3)
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
(3) Kết chuyển chi phí NCTT vào tài khoản tính giá thành.
Phơng pháp KKTX (TK 154)
Phơng pháp KKĐK (TK 631)
(4) Chi phí phải trả
3. Hạch toán chi phí sản xuất chung: là tập hợp các khoản chi phí
phát sinh ở từng bộ phận có tính chất phục vụ chung cho quá trình sản xuất
ở bộ phận đó.
TK sử dụng: TK "627" Chi phí sản xuất chung
Bên nợ: Chi phí sản xuất chung thực tế phát sinh trong kỳ
Bên có: Các khoản giảm chi phí nói chung
Kết chuyển chi phí sản xuất chung vào sản phẩm
TK này không có số d cuối kỳ
* Phơng pháp hạch toán
- Chi phí nhân viên trong phân xởng
Nợ TK 627.1
Có TK 334
Có TK 338
- Chi phí NVL xuất dùng phục vụ chung cho sản xuất.
Nợ TK 627.2
Nợ TK 133
Có TK 152, 111, 112
- Chi phí sử dụng công cụ dụng cụ phân bổ khi dùng
Nợ TK 627.3
Có TK 153
8
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Có TK 142
- Chi phí khấu hao TSCĐ
Nợ TK 627.4
Có TK 214
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
Nợ TK 627.7
Nợ TK 133
Có TK 111, 112
Có TK 335. 142
- Chi phí khác bằng tiền
Nợ TK 627.8
Có TK 111, 112
- Các khoản giảm chi phí sản xuất chung
Nợ TK 335
Có TK 627
-Kết chuyển chi phí sản xuất chung vào giá thành
Nợ TK 154 (KKTX)
Nợ TK 631 (KKĐK)
Có TK 627.
* Phân bổ chi phí sản xuất chung cho từng đối tợng tính giá. Nếu
phân xởng sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau thì chi phí sản xuất
chung đợc phân bổ cho từng loại sản phẩm theo một tiêu thức thích hợp
nh:
- Theo tiền lơng công nhân.
x
9
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
- Theo giờ máy làm việc
- Theo giờ công sản xuất
Sơ đồ hạch toán
(1) Chi phí nhân viên phân xởng
(2) Chi phí NVL, CCDC
(3) Chi phí trả trớc tính vào sản xuất chung
(4) Chi phí khấu hao TSCĐ.
(5) Chi phí mua ngoài
10
334. 338
152. 153
142. 335
214
331, 111, 112
627
(1)
(2)(2)
(3)
(4)
133
(8)
(5)
154
(7)
111, 112, 331, 152
(6)
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
(6) Các khoản giảm chi phí sản xuất chung
(7) Phân bổ chi phí sản xuất chung cho từng đối tợng
Phơng pháp KKTX (TK 154)
Phơng pháp KKĐK (TK 631)
(8) VAT
4. Tổng hợp chi phí sản xuất
* Phơng pháp KKTX
TK sử dụng: 154
Bên nợ: Tập hợp chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ
Bên có: Các khoản giảm chi phí
Giá thành sản phẩm hoàn thành
D nợ: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
* Phơng pháp hạch toán KKTX
- Các khoản giảm chi phí kế toán ghi
Nợ TK 152
Nợ TK 334
v.v
Có TK 154
- Khi xác định đợc từng giá thành sản phẩm
Nợ TK 632
Nợ TK 155
Nợ TK 157
Có TK 154.
* Phơng pháp kiểm kê định kỳ
11
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Kế toán sử dụng TK: 631 "Giá thành sản xuất"
Bên nợ: Giá trị sản phẩm lao vụ dở dang đầu kỳ
Chi phí sản xuất thực tế phát sinh trong kỳ
Bên có: Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ
Các khoản giảm chi phí sản xuất sản phẩm
Tổng giá thành thực tế sản phẩm hoàn thành
* Phơng pháp hạch toán - KKĐK
Đầu kỳ: Kết chuyển giá trị sản phẩm dở dang
Nợ TK 631
Có TK 154
Trong kỳ phản ánh phát sinh giảm chi phí
Nợ TK 334
Nợ TK 138
Có TK 631
Cuối kỳ tiến hành kết chuyển
Nợ TK 631
Có TK 621
Có TK 622
Có TK 627
Kết chuyển giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ trên cơ sở kiểm kê.
Nợ TK 154
Có TK 631
Kết chuyển giá thành sản phẩm hoàn thành
Nợ TK 632
12
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Có TK 631
* Sơ đồ hạch toán tổng hợp chi phí
Phơng pháp Kê khai thờng xuyên
(1) Chi phí NVL trực tiếp
(2) Chi phí nhân công trực tiếp
(3) Chi phí sản xuất chung
(4) Các khoản giảm chi
(5) Giá thành thực tế sản phẩm:(5a: nhập kho; 5b: Gửi bán; 5c: Tiêu
thụ)
13
621 154
622
627
(1)
(2)
(3)
154 138
(4)
155
157
632
5a
5b
5c
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368
Phơng pháp KKĐK
(1) Kết chuyển giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ
(2) Chi phí NVL trực tiếp
(3) Chi phí nhân công trực tiếp
(4) Chi phí sản xuất chung
(5) Kết chuyển giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ
III. Kiểm kê và đánh giá sản phẩm dở dang
Tuỳ theo đặc điểm tổ chức sản xuất, qui trình công nghệ mà doanh
nghiệp sử dụng một trong những phơng pháp đánh giá sau:
1. Đánh giá sản phẩm theo giá thành chế biến bớc trớc.
Phơng pháp này dùng cho những doanh nghiệp có các loại chi phí chế
biến phát sinh tại 1 giai đoạn nào đó không đáng kể so với chi phí NVL
chính hay giá thành bán thành phẩm của giai đoạn trớc chuyển đến.
== x Số lợng SPDD
14
CFNVL (Z BTP
bớc trớc chuyển
sang phân bổ cho
SFDD
=
154
621
622
627
631
(1)
(2)
(3)
(4)
154
(5)
632
(6)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét