Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

Axit nuclêic

07/05/13 1
Tiết 6. Axit nuclêic
Giáo viên: Nguyễn Thanh Vũ
Trường THPT Ngọc Hồi
07/05/13 2
I. Axit đêôxiribônuclêic(ADN) và axit ribônuclêic(arn):
1. Cấu trúc hoá học của ADN và ARN:
Hãy quan sát và so sỏnh cấu trúc hoá học của ADN và ARN ?
07/05/13 3
(?) Đặc điểm nào sau đây chung cho cả ADN và ARN ?
A. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các loại nuclêôtit.
B. Đều được cấu tạo từ các chuỗi pôlynuclêôtit.
C. Đều chứa các liên kết hiđrô.
D. Đều là những chuỗi xoắn kép.
Axit đêôxiriônuclêic(ADN)
Axit đêôxiriônuclêic(ADN)
Axit riônuclêic(ARN)
Axit riônuclêic(ARN)
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân,
đơn phân là các loại nuclêôtit.
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân,
đơn phân là các loại ribônuclêôtit.
07/05/13 4
(?) Đơn phân của ADN và ARN giống nhau ở thành phần nào ?
Axit đêôxiriônuclêic(ADN)
Axit đêôxiriônuclêic(ADN)
Axit riônuclêic(ARN)
Axit riônuclêic(ARN)
Nuclêôtit gồm: Ribônuclêôtit gồm:
+ Đường Petôzơ(C
5
H
10
O
4
)
+ Axit phôtphoric.
+ Một trong 4 loại bazơ nitơ(A,
T, G, X
+ Đường RibôzơC
5
H
10
O
5
)
+ Axit phôtphoric.
+ Một trong 4 loại bazơ nitơ(A,
U, G, X)
A. Axit phôtphoric.
B. Đường, bazơ nitơ.
C. Bazơ nitơ, axit phôtphoric.
D. Bazơ nitơ.
(?) Trong các đáp án trên đơn phân của ADN và ARN khác
nhau điểm nào ?
07/05/13 5
(?) Trong phân tử ADN 2 chuỗi pôlynuclêôtit liên kết với nhau
theo nguyên tắc nào ?
A. Bán bảo toàn
B. Khuôn mẫu
C. Bảo toàn
D. Bổ sung
Nguyên tắc bổ sung là gì?
07/05/13 6
G
A
X
Tính đa dạng và đặc thù của ADN
G
T
X
A
T
G
T
G
T
X
A
T
G
T
T
X
A
T
G
T
X
G
X
T
G
T
X
A
T
T
Do cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, các ADN đặc trưng bởi số lư
ợng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân
tử.
(?) Vì sao chỉ có 4 loại nuclêôtit mà tạo ra vô số các ADN khác
nhau ?
07/05/13 7
Sơ đồ cấu trúc phân tử ADN
Của James Watson và Francis crick
Cấu trúc phân tử ADN: chuỗi xoắn kép
gồm 2 mạch đơn. Nhờ công trình này mà
hai ông nhận được giải thưởng Nô-ben
về y học và sinh lý học năm 1962.
07/05/13 8
(?) Hãy quan sát hình và cho biết ADN có cấu trúc không
gian như thế nào ?
2. Cấu trúc không gian của ADN và ARN:
10 cặp
nuclêôtit
3,4A
0
07/05/13 9
3. Chức năng của ADN:
(?) ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là
các nuclêôtit. Nếu chỉ tính riêng cấu tạo này thì chức năng tư
ơng ứng của ADN là gì ?
A. Mang thông tin di truyền.
B. Bảo quản thông tin di truyền.
C. Mang gen cấu trúc, gen điều hoà và gen vận hành.
D. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
07/05/13 10
(?) Thông tin di truyền trong ADN được truyền qua các thế hệ tế
bào bằng cách nào ?
A. Nhờ quá trình tự nhân đôi của ADN.
B. Nhờ cơ chế sao mã.
C. Nhờ cơ chế giải mã.
D. Nhờ cơ chế sao mã và giải mã.
A - T
T - A
G - X
X - G
Sao mã Giải mã
rA
rT
rG
rX
ADN ARN
Prôtein
aa
aa
aa
07/05/13 11
II. Cấu trúc và chức năng của các loại arn:
ARN
ARN
Cấu trúc
Cấu trúc
Chức năng
Chức năng
mARN
tARN
rARN
Dạng mạch thẳng, gồm 1
Dạng mạch thẳng, gồm 1
chuỗi pôlyribônuclêôtit.
chuỗi pôlyribônuclêôtit.
Có cấu trúc với 3 thùy, 1
Có cấu trúc với 3 thùy, 1
thuỳ mang bộ ba đối mã, 1
thuỳ mang bộ ba đối mã, 1
đầu đối diện là vị trí gắn
đầu đối diện là vị trí gắn
các a.a -> giúp liên kết với
các a.a -> giúp liên kết với
mARN và ribôxôm.
mARN và ribôxôm.
Có nhiều vùng liên kết bổ
Có nhiều vùng liên kết bổ
sung với nhau tạo nên các
sung với nhau tạo nên các
vùng xoắn cục bộ.
vùng xoắn cục bộ.
Truyền thông tin di truyền
Truyền thông tin di truyền
từ ADN đến ribôxôm.
từ ADN đến ribôxôm.
Vận chuyển axit amin đến
Vận chuyển axit amin đến
ribôxôm để tổng hợp
ribôxôm để tổng hợp
prôtein.
prôtein.
Cùng prôtein tạo nên
Cùng prôtein tạo nên
ribôxôm. Là nơi tổng hợp
ribôxôm. Là nơi tổng hợp
prôtein.
prôtein.
07/05/13 12
4. Củng cố:
Câu 2: Đơn phân của Axit nuclêic là:
A. Phôtphođieste.
B. Axit phôtphoric
C. Đường C
5
H
10
O
4
D. Nuclêôtit
Câu 3: Trong phân tử ADN có các loại nuclêôtit nào ?
A. A, T, G, U.
B. A, T, G, X.
C. A, G, U, X
D. G, T, X, U.
Câu 1: Phân tử ARN nào không có liên kết hiđrô ?
A. tARN, rARN
B. rARN, mARN
C. mARN
D. rARN
07/05/13 13
Câu 4: ADN vừa đa dạng, vừa đặc thù là do:
A. ADN được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
B. ADN có cấu trúc không gian khác nhau.
C. Số lượng các nuclêôtit khác nhau.
D. Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nuclêôtit khác nhau.
Câu 5: Phân tử ARN dễ bị phân hủy nhất trong tế bào là:
A. tARN, rARN.
B. rARN, mARN.
C. mARN.
D. tARN
07/05/13 14
Cấu trúc không gian của AND và ARN
AND
AND
ARN
ARN
ADN có 2 chuỗi pôlynuclêôtit
ADN có 2 chuỗi pôlynuclêôtit
xoắn kép song song quanh trục,
xoắn kép song song quanh trục,
tạo nên xoắn kép đều giống một
tạo nên xoắn kép đều giống một
cái cầu thang xoắn.
cái cầu thang xoắn.
-
Mỗi bậc thang là một cặp bazơ,
Mỗi bậc thang là một cặp bazơ,
tay thang là phân tử đường và
tay thang là phân tử đường và
axit phôtphoric
axit phôtphoric
-
Khoảng cách giữa 2 cặp bazơ là
Khoảng cách giữa 2 cặp bazơ là
3,4A
3,4A
0
0
.
.
-
Mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp
Mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp
nuclêôtit.
nuclêôtit.
-


Đường kính vòng xoắn là 20A
Đường kính vòng xoắn là 20A
0
0
.
.
Gồm một mạch pôlynuclêôtit có
Gồm một mạch pôlynuclêôtit có
ba loại ribônuclêôtit(mARN,
ba loại ribônuclêôtit(mARN,
tARN, rARN)
tARN, rARN)

Xem chi tiết: Axit nuclêic


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét