LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "CHUYEN DE VEC TO (KHOI 10).doc": http://123doc.vn/document/536852-chuyen-de-vec-to-khoi-10-doc.htm
CHUYÊN ĐỀ VECTƠ
Dạng toán 1: Chứng minh hai véc tơ bằng nhau.
Phương pháp: Có thể dùng một trong những cách sau:
Hai véc tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
Hai véc tơ có cùng độ dài và cùng hướng
Hai véc tơ cùng bằng một véc tơ thứ ba
Câu 1. Cho tứ giác ABCD
a/ Có bao nhiêu vectơ khác
0
b/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA. CMR :
→
MQ
=
→
NP
Câu 2. Cho ∆ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA.
a/ Xác đònh các vectơ cùng phương với
→
MN
b/ Xác đònh các vectơ bằng
→
NP
Câu 3. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF. Dựng các vectơ
→
EH
và
→
FG
bằng
→
AD
CMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành.
Câu 4. Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD. Từ C vẽ
→
CI
=
→
DA
. CMR : a/ I là trung điểm AB và
→
DI
=
→
CB
b/
→
AI
=
→
IB
=
→
DC
Dạng toán 2: Chứng minh một đẳng thức véc tơ
Phương pháp: Để chứng minh một đẳng thức véc tơ ta cũng tiến hành như chứng minh
một đẳng thức đại số: Biến đổi VT thành VP hoặc biến đổi VP thành VT hoặc biến đổi
đẳng thức về một đẳng thức hiển nhiên đúng. Trong quá trình biến đổi chúng ta có thể
sử dụng quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, các tính chất của phép cộng, trừ các
véc tơ, biến đổi tương đương về một đẳng thức đúng.
Câu 5. Với các điều kiện đã cho, chứng minh các đẳng thức sau:
a) Cho 4 điểm A, B, C, D. CMR :
→
AC
+
→
BD
=
→
AD
+
→
BC
b) Cho 5 điểm A, B, C, D, E. CMR :
→
AB
+
→
CD
+
→
EA
=
→
CB
+
→
ED
c) Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. CMR :
→
AD
+
→
BE
+
→
CF
=
→
AE
+
→
BF
+
→
CD
d) Cho 8 điểm A, B, C, D, E, F, G, H.
CMR :
→
AC
+
→
BF
+
→
GD
+
→
HE
=
→
AD
+
→
BE
+
→
GC
+
→
HF
Câu 6. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. CMR :
a/
→
DO
+
→
AO
=
→
AB
b/
→
OD
+
→
OC
=
→
BC
c/
→
OA
+
→
OB
+
→
OC
+
→
OD
=
0
d/
→
MA
+
→
MC
=
→
MB
+
→
MD
(với M là 1 điểm tùy ý)
Câu 7. Cho tứ giác ABCD. Gọi O là trung điểm AB. CMR :
→
OD
+
→
OC
=
→
AD
+
→
BC
Câu 8. Cho ∆ABC. Từ A, B, C dựng 3 vectơ tùy ý
→
'AA
,
→
'BB
,
→
'CC
CMR :
→
'AA
+
→
'BB
+
→
'CC
=
→
'BA
+
→
'CB
+
→
'AC
.
Câu 9. Cho tứ giác ABCD. Hai điểm E, F lần lượt là trung điểm của hai cạnh đối AB và
CD, O là trung điểm của cạnh EF. CMR :
Bài tập Hình học 10
1
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
a)
0OA OB OC OD+ + + =
uuu uuu uuu uuu
.
b)
4MA MB MC MD MO+ + + =
uuu uuu uuuu uuuu uuuu
(với M bất kỳ)
Câu 10. Chứng minh rằng nếu G và G' lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC và
A'B'C' thì
3 ' ' ' 'GG AA BB CC= + +
uuuu uuu uuu uuuu
Câu 11. Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính
→→
+
ADAB
theo a
Câu 12. Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a; AD = 4a.
a/ Tính
→→
+
ADAB
b/ Dựng
u
=
→→
+
ACAB
. Tính
u
Câu 13. Cho ∆ABC vuông tại A, biết AB = 6a, AC = 8a
a/ Dựng
v
=
→→
+
ACAB
. b/ Tính
v
Câu 14. Cho tứ giác ABCD, biết rằng tồn tại một điểm O sao cho các véc tơ
, , ,OA OB OC OD
uuu uuu uuu uuu
có độ dài bằng nhau và
OA OB OC OD+ + +
uuu uuu uuu uuu
= 0. Chứng minh ABCD là
hình chữ nhật
Câu 15. Cho ∆ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm
tùy ý.
a/ CMR :
→
AM
+
→
BN
+
→
CP
=
0
b/ CMR :
→
OA
+
→
OB
+
→
OC
=
→
OM
+
→
ON
+
→
OP
Câu 16. Cho ∆ABC có trọng tâm G. Gọi M∈BC sao cho
→
BM
= 2
→
MC
a/ CMR :
→
AB
+ 2
→
AC
= 3
→
AM
b/ CMR :
→
MA
+
→
MB
+
→
MC
= 3
→
MG
Câu 17. Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung
điểm của EF.
a/ CMR :
→
AD
+
→
BC
= 2
→
EF
b/ CMR :
→
OA
+
→
OB
+
→
OC
+
→
OD
=
0
c/ CMR :
→
MA
+
→
MB
+
→
MC
+
→
MD
= 4
→
MO
(với M tùy ý)
d/ Xác đònh vò trí của điểm M sao cho
→−
MA
+
→−
MB
+
→−
MC
+
→−
MD
nhỏ nhất
Câu 18. Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M
là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR :
→
AF
+
→
BG
+
→
CH
+
→
DE
=
0
b/ CMR :
→
MA
+
→
MB
+
→
MC
+
→
MD
=
→
ME
+
→
MF
+
→
MG
+
→
MH
c/ CMR :
→→
+
ACAB
+
→
AD
= 4
→
AG
(với G là trung điểm FH)
Câu 19. Cho hai ∆ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H.
CMR :
→
AD
+
→
BE
+
→
CF
= 3
→
GH
Câu 20. Cho hình bình hành ABCD có tâmO và E là trung điểm AD. CMR :
a/
→
OA
+
→
OB
+
→
OC
+
→
OD
=
0
b/
→
EA
+
→
EB
+ 2
→
EC
= 3
→
AB
c/
→
EB
+ 2
→
EA
+ 4
→
ED
=
→
EC
Câu 21. Cho 4 điểm A, B, C, D. CMR :
→
AB
−
→
CD
=
→
AC
+
→
DB
Câu 22. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. CMR :
a/*
→
CD
+
→
FA
−
→
BA
−
→
ED
+
→
BC
−
→
FE
=
0
b/
→
AD
−
→
FC
−
→
EB
=
→
CD
−
→
EA
−
→
FB
Bài tập Hình học 10
2
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
c/
→
AB
−
→
DC
−
→
FE
=
→
CF
−
→
DA
+
→
EB
Câu 23. Cho ∆ABC. Hãy xác đònh điểm M sao cho :
a/
→
MA
−
→
MB
+
→
MC
=
0
b/
→
MB
−
→
MC
+
→
BC
=
0
c/
→
MB
−
→
MC
+
→
MA
=
0
d/
→
MA
−
→
MB
−
→
MC
=
0
e/
→
MC
+
→
MA
−
→
MB
+
→
BC
=
0
Câu 24. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3a, AD = 4a.
a/ Tính
→
AD
−
→
AB
b/ Dựng
u
=
→
CA
−
→
AB
. Tính
u
Câu 25. Cho ∆ABC đều cạnh a. Gọi I là trung điểm BC.
a/ Tính
→→
−
ACAB
b/ Tính
→
BA
−
→
BI
Câu 26. Cho ∆ABC vuông tại A. Biết AB = 6a, AC = 8a. Tính
→→
−
ACAB
Câu 27. Cho ∆ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm
tùy ý.
a/ CMR :
→
AM
+
→
BN
+
→
CP
=
0
b/ CMR :
→
OA
+
→
OB
+
→
OC
=
→
OM
+
→
ON
+
→
OP
Câu 28. Cho ∆ABC có trọng tâm G. Gọi M ∈ BC sao cho
→
BM
= 2
→
MC
a/ CMR :
→
AB
+ 2
→
AC
= 3
→
AM
b/ CMR :
→
MA
+
→
MB
+
→
MC
= 3
→
MG
Câu 29. Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung
điểm của EF.
a/ CMR :
→
AD
+
→
BC
= 2
→
EF
b/ CMR :
→
OA
+
→
OB
+
→
OC
+
→
OD
=
0
c/ CMR :
→
MA
+
→
MB
+
→
MC
+
→
MD
= 4
→
MO
(với M tùy ý)
Câu 30. Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M
là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR :
→
AF
+
→
BG
+
→
CH
+
→
DE
=
0
b/ CMR :
→
MA
+
→
MB
+
→
MC
+
→
MD
=
→
ME
+
→
MF
+
→
MG
+
→
MH
c/ CMR :
→
AB
+
→
AC
+
→
AD
= 4
→
AG
(với G là trung điểm FH)
Câu 31. Cho hai ∆ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H.
CMR :
→
AD
+
→
BE
+
→
CF
= 3
→
GH
Câu 32. Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD. CMR :
a/
→
OA
+
→
OB
+
→
OC
+
→
OD
=
0
b/
→
EA
+
→
EB
+ 2
→
EC
= 3
→
AB
c/
→
EB
+ 2
→
EA
+ 4
→
ED
=
→
EC
Dạng toán 3: Xác đònh một điểm nhờ một đẳng thức véc tơ
Phương pháp: Để xác đònh điểm M nhờ một đẳng thức véc tơ, ta biến đổi đẳng thức
đó về dạng
PM v=
uuuu
, trong đó P là một điểm cố đònh,
v
là một véc tơ đã biết. Khi
đó ta vẽ được điểm M.
Câu 33. Cho tam giác ABC. Hãy xác đònh điểm M thỏa mãn điều kiện
0MA MB MC− + =
uuu uuu uuuu
(vẽ hình minh họa)
Câu 34. Cho hình bình hành ABCD. Dựng các điểm M, N thỏa mãn:
Bài tập Hình học 10
3
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
a)
0MA MB MC− − =
uuu uuu uuuu
b)
NC ND NA AB AD AC+ − = + −
uuu uuu uuu uuu uuu uuu
c)
MN BA=
uuuu uuu
Câu 35. Cho tứ giác ABCD. Xác đònh vò trí của điểm G sao cho
0GA GB GC GD+ + + =
uuu uuu uuu uuu
.
Câu 36. Cho tam giác ABC.
a) Tìm điểm K sao cho
2KA KB CB+ =
uuu uuu uuu
b) Tìm điểm M sao cho
2 0MA MB MC+ + =
uuu uuu uuuu
Câu 37. Cho tam giác ABC.
a) Hãy xác đònh các điểm G,P,Q,R,S sao cho:
0 ; 2 0 ; 3 2 0
0 ; 5 2 0
GA GB GC PA PB PC QA QB QC
RA RB RC SA SB SC
+ + = + + = + + =
− + = − − =
uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu
uuu uuu uuu uu uu uuu
b) Với điểm O bất kỳ và các điểm G,P,Q,R,S ở trên, chứng minh rằng:
1 1 1 1 1 1
;
3 3 3 2 4 4
1 1 1 5 1
; ;
6 2 3 2 2
OG OA OB OC OP OA OB OC
OQ OA OB OC OR OA OB OC OS OA OB OC
= + + = + +
= + + = − + = − −
uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu
uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu
Dạng toán 4: Phân tích một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương
Phương pháp: Để phân tích véc tơ
OC
uuu
theo hai véc tơ không cùng phương
a
và
b
ta vẽ hình bình hành OACB sao cho
OA
uuu
cùng phương với
a
,
OB
uuu
cùng phương với
b
. Vì
;OA ha OB kb= =
uuu uuu
nên
OC ha kb= +
uuu
.
Câu 38. Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC. Hãy phân tích
AM
uuuu
theo hai
véc tơ
,AB AC
uuu uuu
.
Câu 39. Cho tam giác ABC có trọng tâm G.
a) Hãy phân tích
AG
uuu
theo hai véc tơ
;AB AC
uuu uuu
b) Gọi E, F là hai điểm xác đònh bởi điều kiện
2 ; 3 2 0EA EB FA FC= + =
uuu uuu uuu uuu
Hãy tính
EF
uuu
theo
;AB AC
uuu uuu
Câu 40. Cho tam giác ABC, Gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI, gọi J là điểm
trên BC kéo dài sao cho 5JB = 2JC.
a) Tính
, ,AI AJ theo AB AC
uu uu uuu uuu
b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Tính AG
uuu
theo
AI
uuu
và AJ
uu
Câu 41. Cho ∆ABC có M, D lần lượt là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh
AC sao cho
→
AN
=
2
1
→
NC
. Gọi K là trung điểm của MN.
a/ CMR :
→
AK
=
4
1
→
AB
+
6
1
→
AC
b/ CMR :
→
KD
=
4
1
→
AB
+
3
1
→
AC
Câu 42. Cho ∆ABC. Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho
→
AD
= 2
→
DB
,
→
CE
= 3
→
EA
. Gọi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC. CMR :
a/
→
AM
=
3
1
→
AB
+
8
1
→
AC
b/
→
MI
=
6
1
→
AB
+
8
3
→
AC
Dạng toán 5: Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
Bài tập Hình học 10
4
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
Phương pháp: Để chứng minh 3 điểm A, B, C thẳng hàng ta chứng minh
( 0)AB k AC hay BC k BA k= = ≠
uuu uuu uuu uuu
.
Câu 43. Cho 4 điểm A,B,C,M thỏa mãn hệ thức
2 3 0MA MB MC+ − =
uuu uuu uuuu
. Chứng minh rằng
ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Câu 44. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AM và K là
điểm trên cạnh AC sao cho
1
3
AK AC=
. Chứng minh rằng B, I, K thẳng hàng.
Câu 45. Cho tam giác ABC. Trên BC lấy điểm D sao cho
2
5
BD BC=
uuu uuu
. Gọi E là điểm
thỏa mãn điều kiện:
4 2 3 0EA EB EC+ + =
uuu uuu uuu
.
a) Phân tích
;ED theo EB EC
uuu uuu uuu
b) Chứng minh A, E, D thẳng hàng
Câu 46. Cho tam giác ABC. Các điểm M, N thỏa mãn:
1
3 4 0 ;
2
MA MB CN BC+ = =
uuu uuu uuu uuu
.
Chứng minh rằng đường thẳng MN đi qua trọng tâm G của tam giác ABC
Câu 47. Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa 2
→
AB
+ 3
→
AC
= 5
→
AD
. CMR : B, C, D thẳng hàng.
Câu 48. Cho ∆ABC, lấy M, N, P sao cho
→
MB
= 3
→
MC
;
→
NA
+3
→
NC
=
0
và
→
PA
+
→
PB
=
0
a/ Tính
→
PM
,
→
PN
theo
→
AB
và
→
AC
b/ CMR : M, N, P thẳng hàng.
Câu 49. Cho tam giác ABC.Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua B, B’ là điểm đối xứng
với B qua C, C’ là điểm đối xứng với C qua A.Chứng minh các tam giác ABC và
A’B’C’ có cùng trọng tâm.
Câu 50. Cho tam giác ABC và điểm M tuỳ ý. Gọi A’, B’, C’ lần lượt là điểm đối xứng
của M qua các trung điểm K, I, J của các cạnh BC, CA, AB
a/ Chứng minh ba đường thẳng AA’, BB’, CC’ đồng qui
b/ Chứng minh khi M di động , MN luôn qua trọng tâm G tam giác ABC
Câu 51. Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thoả mãn tưng đtều kiện sau :
a/
MA MB=
uuu uuu
. b/
MA MB MC O+ + =
uuu uuu uuuu u
c/ |
CΜΑ + ΜΒ=ΜΑ + Μ
uuuu uuuu uuuu uuuu
d/
C
3
ΜΑ + Β = ΜΑ − ΜΒ
2
uuuu uuu uuuu uuuu
e/ |
C ΜΑ + Β =ΜΑ − ΜΒ
uuuu uuu uuuu uuuu
Thầy mong các em cố gắng !
Bài tập Hình học 10
5
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
1. . TRỤC - TỌA ĐỘ TRÊN TRỤC.
1. Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là −2 và 5.
a/ Tìm tọa độ của
→
AB
.
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
c/ Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2
→
MA
+ 5
→
MB
=
0
d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2
NA
+ 3
NB
= −1
2. Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c.
a/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB
b/ Tìm tọa độ điểm M sao cho
→
MA
+
→
MB
−
→
MC
=
0
c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho 2
→
NA
− 3
→
NB
=
→
NC
3. Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là −3 và 1.
a/ Tìm tọa độ điểm M sao cho 3
MA
− 2
MB
= 1
c/ Tìm tọa độ điểm N sao cho
NA
+ 3
NB
=
AB
4. Trên trục x'Ox cho 4 điểm A(−2) ; B(4) ; C(1) ; D(6)
a/ CMR :
AC
1
+
AD
1
=
AB
2
b/ Gọi I là trung điểm AB. CMR :
2
IAID.IC
=
c/ Gọi J là trung điểm CD. CMR :
AJ.ABAD.AC
=
F. TỌA ĐỘ TRÊN MẶT PHẲNG
5. Viết tọa độ của các vectơ sau :
a
=
i
− 3
j
,
b
=
2
1
i
+
j
;
c
= −
i
+
2
3
j
;
d
=
3
i
;
e
= −4
j
.
6. Viết dưới dạng
u
= x
i
+ y
j
, biết rằng :
u
= (1; 3) ;
u
= (4; −1) ;
u
= (0; −1) ;
u
= (1, 0) ;
u
= (0, 0)
7. Trong mp Oxy cho
a
= (−1; 3) ,
b
= (2, 0). Tìm tọa độ và độ dài của các vectơ :
a/
u
= 3
a
− 2
b
b/
v
= 2
a
+
b
c/
w
= 4
a
−
2
1
b
8. Trong mp Oxy cho A(1; −2) , B(0; 4) , C(3; 2)
a/ Tìm tọa độ của các vectơ
→
AB
,
→
AC
,
→
BC
b/ Tìm tọa độ trung điểm I của AB
c/ Tìm tọa độ điểm M sao cho :
→
CM
= 2
→
AB
− 3
→
AC
d/ Tìm tọa độ điểm N sao cho :
→
AN
+ 2
→
BN
− 4
→
CN
=
0
9. Trong mp Oxy cho ∆ABC có A(4; 3) , B(−1; 2) , C(3; −2).
a/ CMR : ∆ABC cân. Tính chu vi ∆ABC.
b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
c/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC.
Bài tập Hình học 10
6
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
10. Trong mp Oxy cho ∆ABC có A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; −1).
a/ CMR : ∆ABC vuông. Tính diện tích ∆ABC.
b/ Gọi D(3; 1). CMR : 3 điểm B, C, D thẳng hàng.
c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
11. Trong mp Oxy cho ∆ABC có A(−3; 6) , B(9; −10) , C(−5; 4).
a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng.
b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC.
c/ Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp ∆ABC và tính bán kính đường tròn đó.
12. Trong mp Oxy cho A(−3; 2) , B(4; 3). Hãy tìm trên trục hoành các điểm M sao cho
∆ABM vuông tại M.
13. Trong mp Oxy cho A(0; 1) , B(4; 5)
a/ Hãy tìm trên trục hoành 1 điểm C sao cho ∆ABC cân tại C.
b/ Tính diện tích ∆ABC.
c/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
14. Trong mp Oxy cho A(2; 3) , B(−1; −1) , C(6; 0)
a/ CMR : A, B, C không thẳng hàng.
b/ Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC.
c/ CMR : ∆ABC vuông cân.
d/ Tính diện tích ∆ABC.
ÔN TẬP CHƯƠNG I
15. Cho ∆ABC với trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AM.
a/ CMR : 2
→
IA
+
→
IB
+
→
IC
=
0
b/ Với 1 điểm O bất kỳ. CMR : 2
→
OA
+
→
OB
+
→
OC
= 4
→
OI
16. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi I là trung điểm BC và G là trọng tâm ∆ABC.
a/ CMR : 2
→
AI
= 2
→
AO
+
→
AB
b/ CMR : 3
→
DG
=
→
DA
+
→
DB
+
→
DC
17. Cho ∆ABC. Lấy trên cạnh BC điểm N sao cho
→
BC
= 3
→
BN
. Tính
→
AN
theo
→
AB
và
→
AC
18. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Gọi I và J là trung điểm của BC, CD.
a/ CMR :
→
AI
=
2
1
(
→
AD
+ 2
→
AB
)
b/ CMR :
→
OA
+
→
OI
+
→
OJ
=
0
c/ Tìm điểm M thỏa :
→
MA
−
→
MB
+
→
MC
=
0
19. Cho ∆ABC và 1 điểm M tùy ý.
a/ Hãy xác đònh các điểm D, E, F sao cho
→
MD
=
→
MC
+
→
AB
,
→
ME
=
→
MA
+
→
BC
và
→
MF
=
→
MB
+
→
CA
. CMR các điểm D, E, F không phụ thuộc điểm M.
b/ CMR :
→
MA
+
→
MB
+
→
MC
=
→
MD
+
→
ME
+
→
MF
Bài tập Hình học 10
7
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
20. Cho ∆ABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa điều kiện :
a/
→
MA
=
→
MB
b/
→
MA
+
→
MB
+
→
MC
=
0
c/
→
MA
+
→
MB
=
→
MA
−
→
MB
d/
→
MA
+
→
MB
=
→
MA
+
→
MB
e/
→
MA
+
→
MB
=
→
MA
+
→
MC
21. Cho ∆ABC có trọng tâm G. Gọi D và E là các điểm xác đònh bởi
→
AD
= 2
→
AB
,
→
AE
=
5
2
→
AC
a/ Tính
→
AG
,
→
DE
,
→
DG
theo
→
AB
và
→
AC
b/ CMR : D, E, G thẳng hàng.
22. Cho ∆ABC. Gọi D là điểm xác đònh bởi
→
AD
=
5
2
→
AC
và M là trung điểm đoạn
BD.
a/ Tính
→
AM
theo
→
AB
và
→
AC
.
b/ AM cắt BC tại I. Tính
IC
IB
và
AI
AM
23. Trên mp Oxy cho A(1; 3) , B(4; 2).
a/ Tìm tọa độ điểm D nằm trên Ox và cách đều 2 điểm A và B
b/ Tính chu vi và diện tích ∆ OAB
c/ Tìm tọa độ trong tâm ∆ OAB.
d/ Đường thẳng AB cắt Ox và Oy lần lượt tại M và N. Các điểm M và N chia đoạn thẳng
AB theo các tỉ số nào ?
e/ Phân giác trong của góc AOB cắt AB tại E. Tìm tọa độ điểm E.
f/ Tìm tọa độ điểm C để tứ giác OABC là hình bình hành.
Chương II
HỆ THỨC LƯNG TRONG TAM GIÁC &
TRONG ĐƯỜNG TRÒN
A. TỈ SỐ LƯNG GIÁC :
24. So sánh các cặp số sau :
a/ sin60
o
và cos30
o
. b/ sin100
o
và sin110
o
c/ sin90
o
10' và sin90
o
20' d/ sin80
o
và sin100
o
e/ sin50
o
15' và sin50
o
25' f/ cos40
o
và cos50
o
g/ cos112
o
và cos115
o
h/ cos90
o
và cos180
o
i/ cos45
o
và sin135
o
j/ cos90
o
5' và cos90
o
10'
25. Tính giá trò các biểu thức sau :
a/ A = acos0
o
+ bsin0
o
+ csin90
o
+ dcos90
o
Bài tập Hình học 10
8
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
b/ B = asin180
o
+ bcos180
o
+ ccos90
o
c/ C = a
2
sin90
o
+ 2abcos0
0
− b
2
cos180
o
d/ D = 5 − cos
2
0
o
+ 3sin
2
30
o
− 4cotg
2
45
o
e/ E = 8b
2
cos
2
45
o
− 5(btg45
o
)
2
+ (4asin45
o
)
2
f/ F =
ooo
o2o2
45tg2180sin345gcot5
90sin30cos2
−+
−
g/ G =
o2o2
o2o2
60cos430cos
3
4
30sin460sin
3
4
+
+
26. Tính giá trò biểu thức sau :
a/ A = sin2x − 3cosx (với x = 0
o
, 30
o
, 45
o
)
b/ B = 2cosx + sin2x (với x = 60
o
, 45
o
, 30
o
)
c/ C = tg
2
x + cotg
2
x (với x = 30
o
, 45
o
, 60
o
)
d/ D = (acos0
o
)
2
− 2asin90
o
.bcos180
o
− b
2
cos180
o
e/ E = 4a
2
cos
2
45
o
+ 7(atg45
o
)
2
− (3asin90
o
)
2
27. Xác đònh dấu của các biểu thức sau :
a/ A = sin50
o
cos100
o
b/ B = sin130
o
cos40
o
c/ C = cotg110
o
sin140
o
d/ D = tg50
o
cos100
o
e/ E = tg70
o
cotg160
o
cos100
o
28. Cho 0 < x < 90
o
. Xét dấu của cos(x + 90
o
) và tg(x + 90
o
)
B. HỆ THỨC GIỮA CÁC TỈ SỐ LƯNG GIÁC
29. Cho cosα = −
5
4
. Tính sinα, tgα, cotgα
30. Cho sinα =
17
8
(90
o
< α < 180
o
). Tính cosα, tgα, cotgα
31. Cho tgα = 3. Tính cotgα, sinα, cosα.
32. Cho cotgα = −
2
1
. Tính tgα, sinα, cosα.
33. Cho tgx = 2. Tính A =
xcosxsin
xcosxsin3
−
+
34. Cho sinx =
3
2
. Tính B =
tgxgxcot
tgxgxcot
+
−
35. Rút gọn biểu thức :
A =
xcosxsin
1xcos2
2
+
−
B =
xsin
tgx.xcos
2
− cotgx.cosx
C = (1 − sin
2
x)cotg
2
x + 1 − cotg
2
x
D =
xtg.xsin
xgcotxcos
22
22
−
E =
)tgx1(xcos)gxcot1(xsin
22
+++
36. Chứng minh các đẳng thức sau :
Bài tập Hình học 10
9
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
a/ sin
4
x + cos
4
x = 1 − 2sin
2
xcos
2
x
b/ sin
6
x + cos
6
x = 1 − 3sin
2
xcos
2
x
c/
xsin1
xcos
+
+ tgx =
xcos
1
d/
xsin
2
−
xcos1
xsin
+
=
xsin
xcos1
+
e/ cotg
2
x − cos
2
x = cotg
2
x.cos
2
x
f/
xsin
xsintgx
3
−
=
)xcos1(xcos
1
+
g/
xcos1
xcos1
2
2
−
+
= 1 + 2cotg
2
x
h/
xcos1
xcos1
−
+
−
xcos1
xcos1
+
−
=
xsin
gxcot4
i/
xcosxsin
xcosxsin21
22
−
+
=
1tgx
1tgx
−
+
j/
xcos
xcosxsin
3
+
= tg
3
x + tg
2
x + tgx + 1
37. Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc x.
A = 2(sin
6
x + cos
6
x) − 3(sin
4
x + cos
4
x)
B = cos
4
x + cos
2
xsin
2
x + sin
2
x
C = (tgx + cotgx)
2
− (tgx − cotgx)
2
D =
ysin.xsin
ysinxcos
22
22
−
− cotg
2
x.cotg
2
y
38. Cho ∆ABC. Chứng minh rằng :
a/ sinA = sin(B + C) b/ cosA = −cos(B + C)
c/ sin
2
BA
+
= cos
2
C
d/ sin
2
A
= cos
2
CB
+
e/ sin
2
CBA
−+
= cosC
C. TÍCH VÔ HƯỚNG
39. Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 3a, AC = 4a.
Tính
→
AB
.
→
AC
,
→
CA
.
→
AB
,
→
CB
.
→
CA
,
→
AB
.
→
BC
40. Cho ∆ABC có AB = 5, BC = 7, AC = 8
a/ Tính
→
AB
→
AC
rồi suy ra góc A
b/ Tính
→
CA
.
→
CB
c/ Gọi D là điểm trên cạnh CA sao cho CD = 3. Tính
→
CD
.
→
CB
,
→
AD
.
→
AB
41. Cho hình vuông ABCD cạnh a.
a/ Tính
→
AB
.
→
AC
b/ Tính
→
AB
.
→
BD
c/ Tính (
→
AB
+
→
AD
)(
→
BD
+
→
BC
)
Bài tập Hình học 10
10
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
d/ Tính (
→
AC
−
→
AB
)(2
→
AD
−
→
AB
)
42. Cho ∆ABC đều có cạnh bằng a và I là trung điểm BC. Tính các tích :
→
AB
.
→
AI
,
→
AC
.
→
BC
,
→
AI
.
→
BC
,
→
AI
.
→
CA
43. Cho ∆ABC biết AB = 2; AC = 3 và
A
ˆ
= 120
o
a/ Tính
→
AB
.
→
AC
b/ Tính BC
c/ Tính độ dài trung tuyến AM
d/ Gọi I, J là 2 điểm xác đònh bởi 2
→
IA
−
→
IB
=
0
;
→
JB
− 2
→
JC
=
0
. Tính IJ
44. Trong mp Oxy cho A(1; 5), B(−1; 1), C(3; 4)
a/ CMR ∆ABC vuông tại A
b/ Tính
→
BA
.
→
BC
c/ Tính cosB
45. Trong mp Oxy cho A(3; 1), B(1; 3), C(3; 5)
a/ CMR ∆ABC vuông.
b/ Tính
→
AB
.
→
AC
c/ Tính cosA
46. Cho
a
= (4; 3) ,
b
= (1; 7)
a/ Tính
a
.
b
b/ Tính góc giữa 2 vectơ
a
và
b
47. Cho ∆ABC có AB = 2 ; BC= 4 ; AC = 3
a) Tính
→−−
AB
.
→−−
AC
vâ suy ra cosA ?
b) Gọi G là trọng tâm . Tính
→−−
AG
.
→−
BC
?
ĐS: a) -
2
3
; -
4
1
b)
3
5
48. Cho ∆ABC có AB = 2 ; AC = 3 ; A = 120
o
a) Tính
→−−
AB
.
→−−
AC
và suy ra độ dài BC ?
b) Tính độ dài trung tuyến AM ?
ĐS: a) BC =
19
b)
7
/2
49. Cho ∆ABC có AC 2 ; BC= 4 ; AB= 3 ; có AD là phân giác trong
a) Tính
→−−
AD
theo
→−−
AB
;
→−−
AC
b) Tính AD ?
ĐS: a)
→−−
AD
=
5
3
→−−
AB
+
5
2
→−−
AC
; -
2
3
b)
5
3
6
Bài tập Hình học 10
11
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
HK2
A. ĐỊNH LÝ COSIN
1. Cho ∆ ABC. Biết
a/ AB = 5 ; AC = 8 ;
A
ˆ
= 60
o
. Tính BC
b/ AB = 6 ; AC = 8 ;
A
ˆ
= 120
o
. Tính BC
c/ AB = 4 ; AC = 2
2
;
A
ˆ
= 45
o
. Tính BC
d/ AB =
3
; AC = 2 ;
A
ˆ
= 30
o
. Tính BC
e/ AB = 2
3
; BC = 4 ;
B
ˆ
= 30
o
. Tính AC
f/ AB = 6 ; BC = 10 ;
B
ˆ
= 120
o
. Tính AC
g/ AB = 8 ; BC = 13 ;
A
ˆ
= 60
o
. Tính AC
h/ AB =
3
; BC =
2
;
C
ˆ
= 60
o
.Tính AC
i/
A
ˆ
= 60
o
; AC = 8 ; BC = 7 . Tính AB
j/
B
ˆ
= 120
o
; BC = 10 ; AC = 14 . Tính AB
2. Cho ∆ABC. Biết :
a/ AB = 3 ; BC = 7 ; AC = 8. Tính
A
ˆ
b/ AB = 6 ; AC = 10 ; BC = 14. Tính
A
ˆ
c/ AB = 5 ; BC = 8 ; AC = 7. Tính
B
ˆ
d/ AB = 10 ; BC = 16 ; AC = 14. Tính
B
ˆ
e/ BC = 2 ; AC =
6
; AB =
3
+ 1. Tính
A
ˆ
;
B
ˆ
;
C
ˆ
f/ BC = 2
3
; AC = 3
2
; AB = 3 +
3
. Tính
A
ˆ
;
B
ˆ
;
C
ˆ
g/ BC = 6 ; AC = 2
6
; AB = 3
2
−
6
. Tính
A
ˆ
;
B
ˆ
;
C
ˆ
h/ BC = 2
3
; AC = 2
2
; AB =
6
−
2
. Tính
A
ˆ
;
B
ˆ
;
C
ˆ
i/ AB = 13 ; BC = 14 ; AC = 15. Chứng minh
B
ˆ
là góc nhọn
B. ĐỊNH LÝ SIN
1. Cho ∆ ABC. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
a/
A
ˆ
= 45
o
; BC = 4
2
b/
A
ˆ
= 120
o
; AB = 6 ; AC = 10
c/
A
ˆ
= 60
o
; AB = 3 ; AC = 8
d/ AB = 5 ; AC = 8 ; BC = 7
e/ AB = 5 ; AC = 2
3
; BC =
7
2. Cho ∆ ABC. Biết
a/ AC = 3 ; R =
3
. Tính
B
ˆ
b/ BC = 2 ; R =
2
. Tính
A
ˆ
c/
A
ˆ
= 60
o
; R =
21
. Tính BC
d/ Cos
A
ˆ
=
5
3
; R = 10 . Tính BC
e/
A
ˆ
= 60
o
;
B
ˆ
= 45
o
; BC =
3
. Tính AC
C. DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Bài tập Hình học 10
12
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
1. Tính diện tích ∆ ABC. Biết :
a/
A
ˆ
= 60
o
; AB = 6 ; AC = 8
b/
B
ˆ
= 45
o
; AB = 2
2
; BC = 5
c/
C
ˆ
= 30
o
; AC = 7 ; BC = 8
d/
A
ˆ
= 60
o
; AC = 2
3
+ 1 ; AB = 2
3
− 1
e/ Cos
A
ˆ
=
5
3
; AC = 7 ; AB = 5
f/ AB = 13 ; BC = 14 ; AC = 15
g/ AB = 7 ; AC = 6 ; BC = 5
h/ AB = 3 ; AC = 7 ; BC = 8
i/ AB = 6 ; AC = 10 ; BC = 14
j/ BC = 6 ;
B
ˆ
= 60
o
;
C
ˆ
= 45
o
2. Cho ∆ ABC. Tính độ dài các đường cao, biết :
a/ AB = 5 ; BC = 7 ; CA = 8.
b/ AB = 10 ; BC = 16 ; AC = 14.
c/ AB = 3 ; AC = 8 ;
A
ˆ
= 60
o
.
d/ AB = 6 ; AC = 10 ;
A
ˆ
= 120
o
.
e/ AC = 4 ; AB = 2 ; S = 2
3
f/ BC =
3
; AC = 1 ;
B
ˆ
= 30
o
.
3. Cho ∆ ABC. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R
a/ AB = 3 ; AC = 7 ; BC = 8
b/ AB = 2 ; AC = 3 ; BC = 4
c/ AB = 3 ; AC = 8 ;
A
ˆ
= 60
o
d/ AB = 6 ; AC = 10 ;
A
ˆ
= 120
o
e/ AB = 16 ; AC = 10 ;
A
ˆ
= 60
o
4. Cho ∆ ABC. Tính bán kính đường tròn nội tiếp r.
a/ AB = 8 ; BC = 9 ; CA = 7
b/ AB = 5 ; AC = 6 ; BC = 7
c/ AB = 5 ; AC = 8 ;
A
ˆ
= 60
o
d/ BC = 6 ;
B
ˆ
= 60
o
;
C
ˆ
= 45
o
e/ AB = 3 ; AC = 4 ; BC = 2
D. ĐỊNH LÝ TRUNG TUYẾN
* Cho ∆ ABC. Tính độ dài các trung tuyến
a/ AB = 5 ; AC = 6 ; BC = 8
b/ AB = 2 ; AC = 3 ; BC = 4
c/ AB = 8 ; AC = 9 ; BC = 10
d/ BC = 4 ; AC = 2
7
; AB = 2
e/ AB = 3 ; AC = 4 ; S = 3
3
Bài tập Hình học 10
13
Trường THPT Lộc Thái GV: Hồng An Dinh
E. PHÂN GIÁC TRONG
* Cho ∆ ABC. Tính độ dài đường phân giác trong AD
a/ AB = 6 ; AC = 8 ;
A
ˆ
= 60
o
b/ AB = 4 ; AC = 8 ;
A
ˆ
= 60
o
c/ AB = 3 ; AC = 8 ; BC = 7
d/ AB = 5 ; AC = 8 ; BC = 7
e/ AB = 10 ; AC = 16 ; BC = 14
F. TOÁN TỔNG HP
1. Cho ∆ ABC có AB = 5, AC = 8,
A
ˆ
= 60
o
.
Tính S, BC, AH, R, r, trung tuyến AM
2. Cho ∆ ABC có AB = 13, BC = 14, AC = 15.
Tính S, AH, R, r, trung tuyến AM
3. Cho ∆ ABC có AB = 3, AC = 8,
A
ˆ
= 60
o
.
Tính S, BC, AH, R, r, trung tuyến BN
4. Cho ∆ ABC có AB = 5, AC = 8, BC = 7.
Tính
A
ˆ
, S, AH, R, r, trung tuyến CK
5. Cho ∆ ABC có AB = 10, AC = 16,
A
ˆ
= 60
o
.
Tính BC, S, AH, R, r, trung tuyến AM
6. Cho ∆ ABC có AB = 13, AC = 8, BC = 7
Tính
A
ˆ
, S, AH, R, r, trung tuyến AM
7. Cho ∆ ABC có AB = 6, AC = 10,
A
ˆ
= 120
o
.
Tính BC, S, AH, R, r, trung tuyến BN
8. Cho ∆ ABC có AB = 10, AC = 16, BC = 14.
Tính
A
ˆ
, S, AH, R, r, trung tuyến BN và phân giác AD
HỆ THỨC LƯNG TRONG ĐƯỜNG TRÒN
A. PHƯƠNG TÍCH :
1. Cho đường tròn (O, R) và 1 điểm M. Tính P
M/(O)
, biết :
a/ OM = R
2
b/ OM =
5
; R =
3
c/ OM =
3
2
; R =
3
4
d/ OM = R
e/ OM =
2
R3
2. Cho đường tròn (O; R) và 1 điểm M. Tính OM biết :
a/ P
M/(O)
= 3R
2
b/ P
M/(O)
= −
4
R
2
Bài tập Hình học 10
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét