Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 5
07/07/13
Các loại hàm
Toán học và lượng
giác (Math and
Trigonometry)
Thống kê (Statistical)
Tài chính (Financial)
Tra cứu và tham
chiếu (Lookup and
Reference)
Văn bản (Text)
Thời gian (Date and
Time)
Lo-gic (Logical)
Cơ sở dữ liệu
(Database)
Thông tin
(Information)
Kỹ thuật
(Engineering)
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 6
07/07/13
Ví dụ
Toán học và lượng giác
ABS(X): trị tuyệt đối
SIN(X), COS(X)
LN(X)
Thống kê
AVERAGE(miền): tính trung bình
Thời gian
NOW(): thời điểm hiện tại
DATE(y,m,d)
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 7
07/07/13
3. Nhập công thức và hàm
Nhập trực tiếp vào ô
Sử dụng thanh công thức
Kích chuột vào biểu tượng
f
x
để mở hộp thoại chọn
hàm.
Select a category: loại
hàm.
Select a function: chọn
hàm.
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 8
07/07/13
4. Một số hàm thông dụng
Một số hàm toán học và lượng giác
Một số hàm thống kê
Một số hàm xử lý văn bản
Một số hàm xử lý thời gian
Một số hàm tra cứu và tham chiếu
Một số hàm Logic
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 9
07/07/13
4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {1}
ABS(X)
Giá trị tuyệt đối của
X
ABS(4) = ABS(-4) = 4
ABS(-4.5) = 4.5
INT(X)
Làm tròn “dưới” tới
một số nguyên gần
nhất
INT(-4.45) = -5
INT( 4.55) = 4
CEILING (X,N)
Trả về số nhỏ nhất ≥ X
và chia hết cho N
N ở đây có thể coi là sai
số
CEILING (4.27, 0.1) = 4.3
FLOOR (X,N)
Trả về số lớn nhất ≤ X
và chia hết cho N
FLOOR (4.27, 0.1) = 4.2
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 10
07/07/13
4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {2}
ROUND(X,N)
Làm tròn X
N - số chữ số sau dấu phảy “.”
ROUND(4.27, 1) = 4.3
ROUND(-4.27, 0) = - 4
ROUND(16.27, -1) = 20
TRUNC(X, [N])
Phần nguyên của X
N - số chữ số sau dấu phảy “.”
TRUNC(-4.45)
= TRUNC(-4.45, 0) = - 4
TRUNC(11.276, 2) = 11.27
TRUNC(16.276, -1) = 10
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 11
07/07/13
4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {3}
COS(X)
COSIN của X (radian)
ACOS(X)
ARCCOS của X
SIN(X)
SIN của X
TAN(X)
TANG của X
LOG10(X)
Logarit cơ số 10 của X
LN(X)
Logarit Neper của X
PI()
3.14159…
RANDIANS (độ)
Chuyển từ đơn vị độ sang đơn
vị Radian
DEGREES(radian)
Chuyển từ Radian sang độ
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 12
07/07/13
4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {4}
EXP(X)
e
X
SQRT(X)
Căn bậc 2 của X
MOD(X,Y)
X mod Y
RAND()
Trả về số ngẫu
nhiên trong
khoảng (0,1)
QUOTIENT(X,Y)
X/Y
Phải lựa chọn
Analysis Toolpak
trong Tools
Add-ins
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 13
07/07/13
4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {5}
SUM(X1,X2,…)
Tổng dãy số X1,X2,…
SUM(miền)
Tổng các số trong miền
Ví dụ:
SUM(A1:A9)
SUM(B2 B15)
Ch5c. Công thức và một số hàm thông dụng trong Excel 14
07/07/13
4.1. Một số hàm toán học và lượng giác {6}
SUMIF(miền kiểm tra, điều kiện, miền tổng)
Tính tổng các phần tử trong miền tổng với điều
kiện phần tử tương ứng trong miền kiểm tra thoả
mãn điều kiện
Miền kiểm tra điều kiện
Miền tính tổng
Ví dụ:
B6: Số lượng cam
Dùng công thức:
SUMIF(A1:A5, “Cam”, B1:B5)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét