Thứ Sáu, 7 tháng 3, 2014

Hệ thống trợ giúp quyết định trong quản lý cán bộ tại trường cao đẳng công nghiệp nam định

1.3. H tr giỳp quyt nh
1.3.1. Khỏi nim h h tr quyt nh


Hỡnh 1.2 - u im ca H h tr ra quyt nh
Trong thp niờn 1970, Scott Norton a nhng khỏi nim u tiờn v h tr giỳp quyt
nh (Decision Support System, DSS). ễng nh ngha DSS l cỏc h da trờn mỏy tớnh, cú tớnh
tng tỏc, giỳp cỏc nh ra quyt nh dựng d liu v mụ hỡnh gii cỏc bi toỏn phi cu trỳc,
nhng bi toỏn m, phc tp vi li gii khụng hon chnh.
1.3.2. Cỏc thnh phn ca h h tr quyt nh
Mt h h tr quyt nh gm cú ba thnh phn chớnh:
Qun lý d liu
Qun lý mụ hỡnh
Qun lý giao din ngi dựng















Hỡnh 1.3 - Cỏc
thnh phn ca h
h tr quyt nh

Qun lý d liu (Data Management): Thc hin cụng vic lu tr cỏc thụng tin ca h v
phc v cho vic lu tr, cp nht, truy vn thụng tin.
Qun lý mụ hỡnh (Model Management) hay cũn gi l h qun tr c s mụ hỡnh (MBMS,
model base management system): bao gm cỏc mụ hỡnh ra quyt nh (DSS models) v vic
qun lý cỏc mụ hỡnh ny.
Qun lý giao din ngi dựng (User Interface Management) qun lý vic giao tip gia
ngi dựng cui v h ra quyt nh.

1.3.3. Mụ hỡnh ra quyt nh







Hỡnh 1.4 - Cu trỳc tng quỏt ca mt mụ hỡnh

1. Mụ hỡnh quy chun (Normative Model): Mụ hỡnh ny xem xột tt c cỏc phng ỏn v
chn ra phng ỏn ti u.
2. Mụ hỡnh mụ t (Desscriptive Model): Mụ hỡnh xem xột mt tp hp cỏc iu kin theo ý
ngi dựng v xem xột cỏc phng ỏn theo cỏc iu kin ny v a ra mt kt qu tha
ỏng.
1.3.4. Phõn loi h h tr ra quyt nh
H h tr ra quyt nh c phõn loi da trờn nhiu tiờu chớ. Hin nay, vn cha cú cỏch
phõn loi thng nht. Sau õy l hai cỏch ph bin nht.
Theo [4] cú tt c nm loi h h tr ra quyt nh
Theo Holsapple v Whinston (1996) [6] phõn ra 6 loi H h tr ra quyt nh.
1.3.5. Nng lc ca h h tr quyt nh
Nng lc ca DSS, ngi ta thy:
1. Cung cp tr giỳp cho ngi ra quyt nh trong nhng tỡnh hung khụng cu trỳc v na cu
trỳc. S tr giỳp c cung cp cho cỏc mc qun lý khỏc nhau t ngi thc thi n cỏc nh
qun lý.
2. S tr giỳp cho cỏ nhõn v cho c nhúm
3. DSS tr giỳp cho cỏc giai on ca quỏ trỡnh ra quyt nh: Giai on nhn nh, thit k, la
chn v cui cựng ra quyt nh.
4. DSS tr giỳp cho s a dng ca quỏ trỡnh ra quyt nh v cỏc kiu quyt nh.
Cỏc bin khụng iu khin
UnControllable Variables
Cỏc bin quyt nh
Decision Variables
Bin kt qu
Result Variables
Mi quan h gia
cỏc bin
Mathematical
relationShips
5. DSS thớch nghi v mm do. Do vy ngi dựng cú thờm xúa, kt hp. thay i hoc sp t
li cỏc phn t c bn DSS cú th cung cp s tr li nhanh chúng cho nhng tỡnh hung
khụng mong i.
6. DSS d s dng, ngi dựng cm thy thoi mỏi i vi h thng do DSS thõn thin dựng,
mm, do, nhng kh nng ha mnh v cú ngụn ng giao din ngi v mỏy thớch hp.
7. DSS c gng nõng cao hiu qu ca quỏ trỡnh ra quyt nh, chng hn nh ỳng n, chớnh
xỏc, thi gian v cht lng
8. Ngi ra quyt nh iu khin ton b cỏc bc ca quỏ trỡnh ra quyt nh trong vic gii
quyt cỏc bi toỏn. DSS hng vo s tr giỳp ch khụng thay th nhng ngi ra quyt nh.
1.3.6. Phõn tớch What-if
Mt ngi lm mụ hỡnh to ra nhng d oỏn v nhng gi nh ỏnh giỏ d liu vo.
Cụng vic ny nhiu khi ỏnh giỏ tng lai khụng chc chn. Khi mụ hỡnh c gii quyt,
cỏc kt qu tt nhiờn ph thuc vo nhng d liu ny. Phõn tớch nhy cm c gng kim tra s
tỏc ng ca nhng s thay i ca d liu vo trờn nhng gii phỏp c ngh (cỏc bin kt
qu). Kiu ca phõn tớch nhy cm c gi l phõn tớch What - if, bi vỡ nú c cu trỳc nh
l iu gỡ xy ra cho gii phỏp nu bin vo, gi thit, hoc giỏ tr ca tham s c thay i.
1.4. Quỏ trỡnh ng dng tin hc trong cỏc bi toỏn phi cu trỳc
1.4.1. Bi toỏn phi cu trỳc
Bi toỏn phi cu trỳc l bi toỏn khụng cú thut toỏn (tc l khụng cú li gii chớnh xỏc
trờn mỏy tớnh in t) m dựng mỏy tớnh in t h tr mt s phn vic.
HHTQ c bn h tr cỏc nh ra quyt nh trong cỏc tỡnh hung na cu trỳc v phi cu
trỳc bng cỏch kt hp phỏn x ca con ngi v x lý thụng tin bng mỏy tớnh. Cỏc bi toỏn
nh vy khụng th/khụng thun tin gii quyt c ch bng cỏc cụng c mỏy tớnh húa hay cỏc
phng phỏp nh lng.
1.4.2. Loi bi toỏn phi cu trỳc:
Loi bi toỏn ú l loi bi toỏn qun lý v ra quyt nh
1.4.2.1. Qun lý
Qun lý l ra quyt nh
quyết định
thực hiện
tiếp tục thực hiện và
thu thập thông tin
kiểm tra kết quả
hoàn toàn thoả mãn
Lúc xem xét
Đúng Sai
Đúng
Sai
quyết định mới


Hỡnh 1.8 - Chc nng qun lý
1.4.2.2. Ra quyt nh
Ra quyt nh mt quỏ trỡnh la chn cú ý thc gia hai hoc nhiu phng ỏn chn
ra mt phng ỏn ny s to ra mt kt qu mong mun trong cỏc iu kin rng buc ó bit.
i. H thng mc tiờu v mụi trng
ii. D kin gii phỏp
iii. Khỏi nim c bn v cỏc k thut
Chng 2. PHN TCH CC YấU CU CA BI TON QUN Lí CN B
2.1. Gii thiu n v o to
2.1.1. S hỡnh thnh v phỏt trin ca trng
Tp th lónh o, CBGV, cụng nhõn viờn v HSSV Nh trng ó kiờn trỡ bn b phn u, tp
trung trớ tu v sỏng to, vt qua mi khú khn gian kh, a Nh trng tip tc phỏt trin bn
vng v t c nhiu thnh tớch v vang trong s nghip trng ngi.
Nh trng cú tng s 265 cụng chc, viờn chc, trong ú 01 ng chớ Hiu trng, 3 ng chớ
Phú Hiu trng, 7 phũng chc nng, 7 khoa chuyờn mụn, 3 trung tõm v 1 t trc thuc.
2.1.2. C cu t chc ca Trng Cao ng Cụng nghip Nam nh
2.1.2.1. c im hot ng ca Trng
Trong sut quỏ trỡnh hot ng v phỏt trin, Trng Cao ng Cụng nghip Nam nh ó úng
gúp khụng nh cho s nghip phỏt trin giỏo dc tnh Nam nh núi riờng v c nc núi chung.
Tớnh n nay, Nh trng ó o to c khong 12.000 k thut viờn cú trỡnh t trung cp
n cao ng; bi dng khong 10.000 lt c nhõn.
2.1.2.2. S t chc v c cu qun lý
T chc b mỏy Nh trng c xõy dng v hot ng da trờn c s quy ch trng
Cao ng do B giỏo dc v o to ban hnh.

S 1. C cu t chc trng Cao ng Cụng nghip Nam nh.



2.1.3. Ngun nhõn lc phc v trong cụng tỏc qun lý
Vi c thự l mt trng Cao ng cú chc nng o to ngun nhõn lc cú trỡnh c
nhõn cao ng v cỏc trỡnh thp hn ỏp ng vi nhu cu nhõn lc ca ngnh cụng nghip.
Vi trỡnh cụng chc, viờn chc c chun húa ngy cng cao s to iu kin thun li cho
cỏc hot ng ging dy cng nh cỏc hot qun lý ca Nh trng, th hin qua bng thng kờ
sau:








Biu lung d liu cỏn b qun lý ca n v nm 2012





Biu lung d liu





Biu d liu hỡnh ct






Biu d liu hỡnh im
0
20
40
60
80
100
120
140
160
180
TCCN
CD
DH
ThS
TS
Series1
0
20
40
60
80
100
120
140
160
TCCN
CD
DH
ThS
TS
Series1

2.1.4. Cỏc im mnh, im yu ca Trng
i ng CBQL t Ban Giỏm hiu cho ti cỏc khoa, phũng cú trỡnh chuyờn mụn,
c o to c bn, cú nhiu kinh nghim trong qun lý.
Phm cht chớnh tr o c: CBGV cú phm cht o c tt, yờu ngnh, yờu ngh.
Cú tõm huyt vi ngh, cú trỏch nhim cao vi cụng vic c giao.
2.1.5. Mc tiờu phỏt trin ca Trng t nay n 2020
Trng Cao ng Cụng nghip Nam nh phn u tr thnh mt trng i hc cú cht
lng ca h thng giỏo dc i hc Vit Nam, ng thi m ng cht lng tt, mt im
ta tin cy cho s nghip CNH, HH ca ngnh cụng nghip.
2.2. Kho sỏt h thng ngun
Trc khi phõn tớch, thit k v xõy dng h thng tr giỳp quyt nh, cn chun b h
tng k thut v t liu cho h thng :
Website ca trng www cnd.edu.vn v trang web ca Khoa Cụng ngh Thụng tin.
Bỏo cỏo thng niờn, bỏo cỏo nhõn s, cỏc gii trỡnh v tng trng ca trng.
Phũng T chc Hnh chớnh, Trng Cao ng Cụng nghip Nam nh: Qun lý nhõn s.
C s d liu v qun lớ nhõn s ca Trng Cao ng Cụng nghip Nam nh.
2.3.1. Chun b d liu
Trong giai on chun b d liu, ngi ta cn phõn tớch, thit k v xõy dng c s d liu
v cụng chc viờn chc nh trng. C s d liu ny c xem nh c s d liu v nhõn s.
Trong thi gian u, c s d liu nhõn s cú ý ngha i vi bi toỏn thng kờ, cha thc s
giỳp cho lónh o nh trng v cụng tỏc qun lớ cỏn b.
C s d liu c xõy dng theo mụ hỡnh quan h. Lc quan h c trỡnh by chi
tit trong chng 3.
2.3.2. Nhu cu v ra quyt nh
Trờn h thng thụng tin vi c s d liu nhõn s ó c giai on 1 to nờn, lónh o
nh trng cn ra cỏc quyt nh. Vic ra quyt nh chớnh l cụng tỏc qun lớ ca lónh o, hay
nh qun lớ.
H thng tr giỳp quyt nh cho phộp thc hin cỏc tr giỳp lit kờ di õy. Cỏc tr giỳp
cú ý ngha cựng nh qun lớ, hay lónh o nh trng a ra quyt nh cui cựng. Trong trng
hp ny, phn mm mỏy tớnh l cụng c giỳp cho con ngi ra quyt nh qun lớ.


Hỡnh 2.2. Mt s chc nng h thng tr giỳp

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét