A. 3
3
=
12
; B. 3
3
<
12
; C. 3
3
>
12
; D. Cả 3 đều sai.
Câu 4: Tính
5
+
5.4
đợc kết quả là:
A. 5
5
; B. 4
5
; C.3
5
; D.2
5
.
Câu 5: Với góc nhọn
và
tuỳ ý và
<
ta có :
A.cos
- cos
>0; B. cos
- cos
= 0;
C. cos
- cos
< 0 ; D. cos
- cos
> 0 .
Câu 6:Tìm khảng định đúng, trong các khảng định sau:
A. tg 62
0
> tg73
0
>tg75
0
; B . tg 75
0
> tg62
0
>tg73
0
;
C. tg 75
0
< tg73
0
<tg62
0
; D . tg 75
0
> tg73
0
>tg62
0
.
Câu 7
*
: Cho các góc14
0
,47
0
,78
0
ta có :
A. Cos 14
0
< Sin 47
0
< Sin 78
0
; C. sin78
0
< Cos 14
0
< Sin 47
0
;
B. Sin 47
0
< Sin 78
0
< Cos 14
0
; D. Sin 47
0
< Cos 14
0
< sin78
0
.
Câu 8
*
: Với a
0 thì -2ab
2
5
bằng :
A.
42
20 ba
; B. -
42
20 ba
; C.
42
10 ba
; D. -
42
10 ba
.
Câu 9
**
: Điều kiện của a thoả mãn
1
2
a
.
)12(5
2
+
aa
= - 2
5
là:
A. a = 0 ; B. a = 1 ; C. a > 1 ; D. a <1 .
Câu 10
**
: Cho góc nhọn
tuỳ ý giá trị biểu thức
g
tg
cot
+
tg
gcot
-
2
2
cos
sin
bằng
A. tg
2
; B . cotg
2
; C . 0 ; D. 1 .
đáp án môn toán 9
Câu
Tuần
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 A C D C C B D C C C
2 A B D B C A C C D A
3 A B D D C D A D C A
4 B A B D D B C D B C
5 C B C C A D D A D B
Đề KIểm TRA TNKQ MÔN TOáN 9 Tuần 6
Em hãy chọn phơng án đúng và đánhdấu X vào phiếu trả lời.
Câu1: Cho biểu thức Mvà N, Điều kiện của M và N để
N
M
=
N
NM.
là:
A. M
0, N
0; B. M.N
0 , N
0;
C. M
0, N > 0; D. M
0, N < 0.
Câu 2 : Với x
0, y
0 và x
y ta có :
A.
yx
m
+
=
yx
yxm
+
+
)(
; B.
yx
m
+
=
yx
yxm
+
)(
;
C.
yx
m
+
=
yx
m
; D.
yx
m
+
=
yx
yxm
)(
.
Câu3: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
2
1
1
a
+
đợc kết quả là :
A.1+
a
1
; B.
//
1
2
a
a
+
; C.
a
a
+
1
2
D.
a
a 1
2
+
.
Câu 4: Tam giác ABC có : Â=90
0
, AC = b, BC = a .Thì độ dài cạnh b là :
A. b =a sinB ; B . b = a tgB ;
C. b = a cosB; D. b = a cotgB.
Câu 5: Cho tam giác ABC , giải đợc tam giác vuông này nếu biết:
A. Độ dài một cạnh ; B. Số đo một góc;
C . Số đo hai góc; D . Số đo một cạnh và một góc.
Câu 6 : Tam giác ABC có : Â = 90
0
, AC = 10 , = 60
0
,độ dài cạnh AB là:
A .
3
10
; B . 10
3
; C .
10
3
; D.10 -
3
.
Câu 7
*
: Với a > 0, b > 0, b
1, rút gọn biểu thức
1
+
+
a
aa
:
1
b
bb
đợc kết quả là:
A. -
b
a
; B.
b
a
; C.
1
1
+
b
a
; D.
1
1
+
a
b
. A
1dm
Câu 8
*
: Số đo góc ABN trong hình vẽ bên là:
A. 15
0
; B. 60
0
;
C. 45
0
; D. 30
0
. N
C 15
0
B
Câu 9
**
: Giá trị biểu thức:
12
1
+
+
23
1
+
+
34
1
+
bằng: 5cm
A. 1; B. 2; C. 3; D. 4.
Câu 10
**
:
ABC có Â = 30
0
, AB = 8 cm, AC = 15 cm, diện tích
ABC là:
A. 0,60 dm
2
; B. 0,5 dm
2
; C. 0,4 dm
2
; D. 0,3 dm
2
.
Đề KIểm TRA TNKQ MÔN TOáN 9 Tuần 7
Em hãy chọn phơng án đúng và đánhdấu X vào phiếu trả lời.
Câu1: Rút gọn biểu thức 3
a5
-
a20
+
a45
đợc kết quả là:
A. 4
a5
; B. 5
a5
; C . 6
a5
; D .7
a5
.
Câu 2: Giá trị biểu thức 5
5
1
+
20
bằng :
A. 3
5
; B . 5
5
; C. 7
5
; D . 9
5
.
Câu 3 : giá trị của x thoả mãn
x4
-
x
= 1 là :
A. 4 ; B . 3 ; C . 2 ; D .1 .
Câu 4: Tam giác ABC có Â = 90
0
, AB = c, AC = b . Độ dài cạnh b là :
A. b= c sinB ; C . b = c cotgB ;
B . b=c cosB ; D . b= c tgB .
Câu5 : Tam giác ABC có Â = 90
0
, góc B bằng 30
0
, BC = 18 . Độ dài cạnh AB là :
A . 12
3
; B. 9
3
; C. 6
3
; D. 12 .
Câu 6 : Tam giác ABC có Â = 90
0
, = 60
0
, AB = 8 .Độ dài cạnh AC là:
A .
3
38
; B .
3
24
; C .
24
3
; D .
38
3
.
Câu 7
*
: Giá trị của biểu thức
376
1
+
376
1
+
bằng :
A . 12; B . 12; C . 2
37
; D 2
37
.
Câu8
*
: Tam giác ABC có góc B bằng 45
0
, = 60
0
, đờng cao AH, HB = 5cm, độ dài AC là:
A.
3
10
dm; B.
3
1
dm ; C . 10
37
cm; D.
37
cm.
Câu 9
**
: Giá trị của x thoả mãn
322
+
xx
= 1 là :
A . 3 ; B . 3 ; C. 3 và -3 ; D . một kết quả khác .
Câu 10
**
: Độ dài AB trong hình vẽ bên là : A
A . 20cm ; B. 15(
3
-1)cm ;
C . 10
3
dm; D.20(
3
-1)cm . 30
0
B
fdth
45
0
H C
20cm
Đề KIểm TRA TNKQ MÔN TOáN 9 Tuần 8
Em hãy chọn phơng án đúng và đánhdấu X vào phiếu trả lời.
Câu 1: Căn bậc ba của 27 là:
A. 3 ; B 3 ; C . 3 và-3 ; D. 9.
Câu 2 : So sánh 3 và
3
30
ta đợc kết quả là :
A. 3 =
3
30
; B . 3 >
3
30
; C . 3 <
3
30
; D. Cả A,B,C đều sai .
Câu 3 : Giá trị của x thoả mãn
3
x
= -2 ;
A. 6 ; B . 6 ; C . 8 ; D . 8 .
Câu 4: Tam giác ABC có Â = 90
0
, = 60
0
, AB = 30cm. Độ dài cạnh AC là:
A. 10
3
dm; B.
3
dm ; C. 20
3
cm; D. 15
3
cm.
Câu5: Tam giácABC có Â = 90
0
, AC =10 , = 30
0
. Độ dài BC là:
A. 20 ;
B. 20
3
; C.
10
32
; D.
3
20
.
Câu 6: Tam giác ABC có : = 90
0
, AC = 12, = 60
0
. độ dài cạnh AB là:
A .
3
12
; B . 12
3
; C.
10
3
; D . 10 -
3
.
Câu 7*: Với x <
2
1
phơng trình
2
)12(
x
= 3 có nghiệm là :
A. 1; B. 1 ; C . 2 ; D . 2 .
Câu 8
*
: Hình bình hành ABCD có AD = 12 cm, AB =15 cm, góc D bằng 60
0
thì có diện là
:
A. 30
3
cm
2
; B . 60
3
cm
2
; C. 90
3
cm
2
; D. 120
3
cm
2
.
Câu 9
**
: Hai biểu thức sau có giá trị bằng nhau :
A.
67
1
và
56
1
; B.
125
- 4
5
và 3
5
;
C .
ba
ba
và
a
baaa
2
+
(a > 0 , b > 0 , a
b ) ; D . Cả A, B ,C .
Câu 10
**
: Tam giác ABC có Â = 120
0
, AB = AC, BC = 12 . Độ dài đờng cao AH là:
A.
3
; B .
2
13
+
; C .
2
32
+
; D.2
3
.
Đề KIểm TRA TNKQ MÔN TOáN 9 Tuần 9
Em hãy chọn phơng án đúng và đánhdấu X vào phiếu trả lời.
Câu 1 : Rút gọn biểi thức
2
)47(
- 2
7
đợc kết quả :
A. 4 -
7
; B . -4 - 3
7
; C . 4 - 3
7
; D. -4 +3
7
.
Câu 2 : Giá trị của biểu thức (
8
- 3
2
+
32
).
2
là:
A . 6 ; B . 6
2
; C.
2
; D. 8
2
.
Câu 3 : Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.3
5
< 2
6
<
29
; C . 2
6
<
29
<3
5
;
B .
29
< 2
6
<3
5
; D .
29
> 3
5
> 2
6
.
Câu 4: Tam giác ABC có Â = 90
0
, AB = 4 , AC = 3 , BC = 5 , ta có :
A. sinC =
5
3
; B . cotgC =
5
4
; C. tgC =
4
3
; D. cosC =
5
3
.
Câu 5 : Tam giác MNP vuông tại M , đờng cao MK, khi đó cosP bằng:
A.
MP
MN
; B.
MP
KP
; C.
NK
MN
; D.
MK
NK
.
Câu 6: Trong tam giác ABC có Â= 90
0
, góc B bằng
, góc C bằng
.Ta có:
A. sin
2
+ cos
2
= 1; B.sin
= cos
;
C. cos
= sin(90
0
-
); D. tg
.cotg
= 1.
Câu 7
*
: Biến đổi ab
b
a
3
- a
2
a
b3
= m
ab3
với a > 0 , b > 0 thì m bằng:
A .
3
2a
; B .
3
2a
; C.
3
2
; D.3a.
Câu 8
*
: Tam giác ABC có BC = 12 , góc A bằng 80
0
, góc C bằng 40
0
. Độ dài đờng cao CH
là :
A. 6 ; B. 6
3
; C . 8 ; D. 8
3
.
Câu 9
**
: cho T =
83
1
-
78
1
+
67
1
-
56
1
+
25
1
giá trị của T bằng:
A. 2 ; B . 3 ; C. 4 ; D. 5.
Câu 10
**
: Tam giác ABC có Â = 90
0
, đờng cao AH, BH = 4, CH = 12.
Số đo góc B là:
A . 30
0
; B . 60
0
; C . 70
0
; D . 45
0
.
Đề KIểm TRA TNKQ MÔN TOáN 9 Tuần 10
Em hãy chọn phơng án đúng và đánhdấu X vào phiếu trả lời.
Câu 1: Cho đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng x, y là hàm số của x nếu :
A. Với mỗi giá trị của x xác định đợc nhiều giá trị tơng ứng của y;
B. Với mỗi giá trị của x đều không xác định đợc giá trị của y;
C.Với mỗi giá trị của x luôn xác định đợc chỉ một giá trị của y;
D. Với mỗi giá trị của x luôn xác định đợc giá trị của y.
Câu 2 : Cho hàm số f(x) =
4
1
x +2 khi đó f(-4) bằng:
A. 6 ; B . -2 ; C, 1 ; D. 3 .
Câu 3: Hàm số y = 3x là hàm số :
A. đồng biến; C.Vừa đồng biến vừa nghịch biến;
B. Nghịch biến; D.Cả A, B, C đều sai.
Câu 4: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Có duy nhất một đờng tròn đi qua 2 điểm Avà B ;
B. Có vô số đờng tròn đi qua 2 điểm A và B có tâm nằm trên đờng thằng AB;
C. Có một đờng tròn đi qua 3 điểm A,B,C;
D.Có một đờng tròn đi qua 3 điểm A,B,C không thẳng hàng.
Câu 5: Đờng tròn là hình :
A. Có vô số tâm đối xứng; C. Không có tâm đối xứng;
B.Có vô số trục đối xứng; D. Có một trục đối xứng.
Câu 6 : Cho ( 0,R) và các điểm M,N thoả mãn OM < R < ON vị trí của các điểm M, N
với đờng tròn ( 0, R) là:
A. M nằm bên trong đờng (0,R) , N thuộc (0,R);
B. M nằm bên trong (0,R), N nằm bên ngoài (0,R);
C . M nằm bên ngoài (0,R) , N nằm bên trong (0,R);
D . M,N nằm bên trong (0,R).
Câu 7
*
: Cho hàm số f(x) = (
3
- 1)x +3, điểm sau thuộc đồ thị hàm số:
A.(
3
+1; 9); B. (
3
+1; 5) ; C. (
3
+1; 7) ; D. (
3
+1; 9+2
3
).
Câu 8
*
:Tam giác ABC có Â = 90
0
, cosB = 0,8 thì tgB bằng:
A.
3
4
; B. 0,75; C. 0,36 ; D . 0,2.
Câu 9
**
: Hàm số y =
12
1
+
x
+
x
1
xác định với các giá trị của x là:
A. x
1; B . x
2
1
; C. x >
2
1
; D .
2
1
< x
1.
Câu 10
**
: Cho góc nhọn
tuỳ ý giá trị biểu thức tg
2
- sin
2
tg
2
+ cos
2
bằng:
A. sin
2
; B. 1; C.cos
2
; D. 2.
Đáp án MÔN TOáN 9
T
u
ầ
n
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
6 C D B A D B B C A D
7 A A D D B A B B A D
8 A C D B D B A C C D
9 C A C D B B A B D B
10 C C A D B B B B D B
đề KIểM tra tnkq môn toán 9 tuần 11
Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu nhân vào phiếu trả lời
Câu 1: Hàm số sau là hàm số bậc nhất:
A. y = 1- 5x ; B. y = 2x
2
+ 3 ; C. y =
15
x
; D.y =
x
3
+ 1.
Câu 2: Hàm số y = 2x +3 là hàm số:
A. Đồng biến; C. Vừa đồng biến vừa nghịch biến;
B. Nghịch biến; D. cả A, B, C đều sai.
Câu 3: Hàm số sau nghịch biến:
A. y = 4 + 13x; C. y = 4x
2
+1;
B. y = k
2
x + 9 ( k là hằng số); D . y = 9x + m ( m là hằng số).
Câu 4: Trong một đờng tròn ta có:
A. Đờng kính đi qua một điểm của một dây thì vuông góc với dây đó;
B. Đờng kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy;
C. Đờng kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy;
D. Đờng thẳng vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của một dây.
Câu 5: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Trong đờng tròn đờng kính là dây nhỏ nhất;
B. Trong đờng tròn đờng kính là dây lớn nhất;
C. Trong đờng tròn các dây đều bằng đờng kính;
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu6: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy.Vị trí của điểm M(-1;-1) với đờng tròn (O;2)
là:
A. M nằm trên đờng tròn; C. M nằm ngoài đờng tròn;
B. M nằm trong đờng tròn; D. M trùng tâm O.
Câu 7*: Hàm số y = ( m 3)( m + 2)( x - 5) là hàm số bậc nhất khi :
A. m = 3; B. m = -2; C. m
3 và m
-2; D. m
3.
Câu 8*:
Tam giác PQR vuông tại P có PQ = 5cm, PR = 6cm, khi đó bán kính
đờng tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng:
A.
61
cm; B.
2
61
cm; C.2,5 cm; D. 3 cm.
Câu9
**
: Hàm số bậc nhất y =
2
2
+
m
m
(x 1) + 4 là hàm số đồng biến khi:
A. m = 2; B. m = -2; C. 2 < m < 2; D. m > 2 hoặc m< -2.
Câu 10**: Cho đờng tròn (O) , bán kính OA = 3cm, dây BC vuông góc với OA tại
trung điểm của OA. Độ dài dây BC bằng:
A. 3 ; B. 3
3
; C. 6; D. 6
3
.
đề KIểM tra tnkq môn toán 9 tuần 12
Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu nhân vào phiếu trả lời
Câu 1: Đồ thị hàm số y = ax + b ( a
0, b
0) là đờng thẳng cắt trục tung tại điểm:
A.Có tung độ bằng 0; C. Có tung độ bằng b;
B. Có tung độ bằng a; D. Có tung độ bằng b.
Câu 2: Đồ thị hàm số y = ax+ b ( a
0, b
0) là đờng thẳng song với đờng thẳng
y= 5x khi:
A. a = 0; B. a = 0, b = 0; C. a = -5; D. a = 5, b
0.
Câu 3: Hàm số y = 2x + 5 cắt trục hoành tại điểm:
A.M (0; 5); B. M (5; 0); C. M (
2
5
; 0); D. M (
2
5
; ).
Câu 4: Trong đờng tròn (O; R) dây AB < CD, H và K lần lợt là trung điểm của
AB và CD. Khi đó:
A. OH = OK; B. OH > OK; C. OH < OK; D. Cả 3 đều sai.
Câu 5: Cho đờng tròn (O; R), H và K lần lợt là trung điểm của 2 dây MN và PQ,
OH = OK ta có: A.
MN = PQ; B. MN > PQ; C. MN < PQ; D.Cả3 đều đúng .
A
Câu 6: Trong hình vẽ bên có MN = PQ thì : N
A. AE = AF;B. AE > AF; C. AE < AF; M E Q
Câu 7*: Đồ thị hàm số y = (a 1)x + a đi qua điểm (1; 3) khi: O F
A. a = 1; B. a = 0; C. a = -2; D. a = 2 .
P
Câu 8*: Cho đờng tròn tâm O đờng kính 10 cm, dây AB = 8cm. Khoảng cách từ
tâm O đến dây AB là:
A. 6 cm; B. 3 cm; C.
84
cm; D.
39
cm.
Câu 9**: Với m = 2 đồ thị hàm số y = (1 3m) x + m + 3 đi qua điểm:
A. M (0; -1);B. M (-1; 0); C. M (2; -5); D. M (0; -5).
Câu 10**: Tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O) có góc A > góc B > góc C.
OH, OI, OK theo thứ tự là khoảng cách từ O đến BC, AC, AB ta có:
A. OH > OI > OK; B. OH < OI < OK;
C. OH = OI = OK; D. OI > OH > OK.
A
đề KIểM tra tnkq môn toán 9 tuần 13
Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu nhân vào phiếu trả lời
Câu 1: Các cặp đờng thẳng sau song song với nhau:
A. y = 2x + 3 và y = 2x + 5; B. y = 3x + 5 và y = 7x + 5
C. y = x + 1 và y = 2x + 22; D. y = 5 và y = 5x.
Câu 2: Đờng thẳng y = 1,5 x + 2 và đờng thẳng y = x + 2 là 2 đờng thẳng:
A. Song song với nhau; B. Trùng nhau;
C. Cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung; D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 3: Đồ thị hàm số y = (2 m + 1)x 5 cắt đờng thẳng y = x + 2 khi:
A. m
- 0,5; B. m
- 1;
C. m
0; D. m
0,5 và m
1.
Câu 4: Đờng thẳng a là tiếp tuyến của đờng tròn (O) khi:
A. Đờng thẳng a và đờng tròn (O) có 1 điểm chung;
B. Đờng thẳng a và đờng tròn (O) có 2 điểm chung;
C. Đờng thẳng a và đờng tròn (O) có 3 điểm chung;
D. Đờng thẳng a và đờng tròn (O) không có điểm chung.
Câu 5: Cho đờng tròn (O; R) và đờng thẳng a cách O một khoảng d. Đờng tròn
(O; R) cắt đờng thẳng a khi:
A. d > R; B. d = R; C. d < R; D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 6: Đờng thẳng xy cắt đờng tròn (O; 7). Khoảng cách d từ tâm 0 đến
đờng thẳng xy là:
A. d = 7; B. d < 0; C. 0
d < 7; D. d > 7.
Câu 7*: Đờmg thẳng y = (m -
3
2
) x + 3 và y = ( 2 m )x + n 1 cắt nhau tại một
điểm trên trục tung khi:
A.m
3
4
, m
3
2
, m
2; B. m
3
2
, m
2, n = 4;
C. m
3
4
, n = 4; D. n
4; m =
3
4
.
Câu 8*: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: Tam giác ABC có
AB = 3; AC = 4; BC = 5 khi đó:
A. AC là tiếp tuyến của đờng tròn (B; 3);
B. AC là tiếp tuyến của đờng tròn (B; 5);
C. AC là tiếp tuyến của đờng tròn (A; 3);
D. AB là tiếp tuyến của đờng tròn (C; 5).
Câu 9**: Giá trị của k và m để đờng thẳng y = -kx m + 2 và đờng thẳng
y =
2
2
k
x -
2
1
+
m
trùng nhau là:
A. k =
3
2
, m =
5
1
; B. k =
2
3
, m=5; C. k =
3
2
, m = 5; D. cả 3 đều
sai.
Câu 10**: Cho đờng tròn (O)bán kính 6cm, M là điểm cách O một khoảng 10cm
Độ dài đoạn tiếp tuyến kẻ từ M đến đờng tròn (O) là:
A. 4 cm; B. 2
34
cm; C. 8 dm; D. 0,8 dm.
đề KIểM tra tnkq môn toán 9 tuần 14
Em hãy chọn phơng án đúng và đánh dấu nhân vào phiếu trả lời
Câu1: Góc tạo bởi đờng thẳng y = (m+1)x +5 với trục Ox là góc nhọn khi:
A. m > - 1; B. m < -1; C. m = 1; D. m = -1.
Câu 2: Hệ số góc của đờng thẳng y = 1 3x là:
A.1; B 3; C. 3; D . -1 .
Câu 3: Gọi
và
lần lợt là góc tạo bởi các đờng thẳng y = -3x + 1 và đờng
thẳng y = - 5x + 2 với trục Ox. Ta có:
A. 90
o
<
<
; B.
<
<90
o
; C.
<
<90
o
; D. 90
o
<
<
.
Câu 4: Cho đờng tròn (O), AB và AC là tiếp tuyến (B và C là tiếp điểm). Ta có:
A. AB < AC; B. AB = AC;
C. Góc AOB bằng góc BAO; D. Góc BAC bằng góc COB.
Câu 5: Cho đờng tròn tâm O, MN và MP là 2 tiếp tuyến (N và P là tiếp điểm), góc
NMO bằng 57
o
. Số đo góc NMP bằng:
A. 28,5
o
; B. 104
o
; C. 57
o
; D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Đờng tròn nội tiếp tam giác đi qua 3 đỉnh tam giác;
B. Đờng tròn nội tiếp tam giác tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác.;
C. Đờng tròn nội tiếp tam giác tiếp xúc với1 cạnh và phần kéo dài của 2 cạnh kia;
D. Đờng tròn nội tiếp tam giác cắt 3 cạnh của tam giác.
Câu 7*: Gọi
là góc tạo bởi đờng thẳng y =
2
x +
3
với trục ox .Khi đó:
A. tg
=
2
3
; B.tg
= 1; C. . tg
=
3
2
; D. tg
=
2
.
Câu 8*: Đờng tròn (O) bán kính bằng 6 cm. Từ điểm M ở ngoài đờng tròn (O)
dựng tiếp tuyến MA với đờng tròn (A là tiếp điểm), MA = 10 cm. Khoảng
cách từ M tới tâm O bằng:
A. 8 cm; B. 2
34
cm; C.
34
cm; D. 16 cm.
Câu 9**: Gọi
là góc tạo bởi đờng thẳng y =
3
x -
2
với trục ox ta có:
A.
= 60
0
; B.
= 30
0
; C.
= 45
0
; D.
= 90
0
.
Câu 10**: Tam giác đều ABC ngoại tiếp đờng tròn bán kính 2 cm. Cạnh của tam
giác ABC bằng:
A. 3
3
cm; B. 4
3
cm; C. 6 cm; D. 4 cm.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét