Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014
Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (t1)
Những quốc gia có diện tích hàng đầu thế giới
Bài 10. Cộng hoà nhân dân Trung Hoa
Tiết 1- Tự nhiên, dân cư và xã hội
I. Vị trí địa lí v lãnh thổ
b)Lãnh thổ:
L.B Nga Ca na đa Trung Quốc Hoa Kì
17,1
9,9
9,5
9,4
Triệu
0
10
20
+
+
+
2
km
Bài 10. Cộng hoà nhân dân Trung Hoa
Tiết 1- Tự nhiên, dân cư và xã hội
I. Vị trí địa lí lãnh thổ
- Vị trí địa lí:
Tọa độ : 20 53 Bắc
Đông giáp : Thái Bình Dương
Giáp 14 quốc gia (trong đó có Việt Nam)
- Lãnh thổ : Đứng thứ 4 thế giới về diện tích.
Bài 10. Cộng hoà nhân dân Trung Hoa
Tiết 1- Tự nhiên, dân cư và xã hội
I. Vị trí địa lí lãnh thổ
Phân tích ý nghĩa của vị
trí địa lí , lãnh thổ đối
với phát triển kinh tế
xã hội Trung Quốc
Thuận lợi:
Khó khăn:
- Mở rộng quan hệ với nước khác
bằng đường bộ, đường biển.
- Cảnh quan thiên nhiên đa dạng.
- Không gian tổ chức kinh tế lớn.
- Quản lí đất nước, lưu thông giữa các vùng.
Bài 10. Cộng hoà nhân dân Trung Hoa
Tiết 1- Tự nhiên, dân cư và xã hội
II. Điều kiện tự nhiên
Miền Đông và Tây Trung Quốc
Lan Châu
Bài 10. Cộng hoà nhân dân Trung Hoa
Tiết 1- Tự nhiên, dân cư và xã hội
II. Điều kiện tự nhiên
Đặc điểm
Đặc điểm
Miền Đông
Miền Đông
Miền Tây
Miền Tây
đ
đ
ịa hình
ịa hình
k
k
hí hậu
hí hậu
Sông ngòi
Sông ngòi
đ
đ
ất đai
ất đai
k
k
hoáng sản
hoáng sản
Sinh vật
Sinh vật
Bài 10. Cộng hoà nhân dân Trung Hoa
Tiết 1- Tự nhiên, dân cư và xã hội
II. Điều kiện tự nhiên
Miền Đông:Miền Tây:
Trên dãy Hymalaya.
Bài 10. Cộng hoà nhân dân Trung Hoa
Tiết 1- Tự nhiên, dân cư và xã hội
II. Điều kiện tự nhiên
Bài 10. Cộng hoà nhân dân Trung Hoa
Tiết 1- Tự nhiên, dân cư và xã hội
II. Điều kiện tự nhiên
Đặc điểm
Đặc điểm
Miền Đông
Miền Đông
Miền Tây
Miền Tây
đ
đ
ịa hình
ịa hình
k
k
hí hậu
hí hậu
Sông ngòi
Sông ngòi
đ
đ
ất đai
ất đai
k
k
hoáng
hoáng
sản
sản
Sinh vật
Sinh vật
Đồng bằng, đồi núi thấp
Vùng núi cao, bồn địa
Cận nhiệt gió mùa, ôn đới gió mùa
Ôn đới lục địa, hoang mạc
Nhiều sông lớn
ít sông
Chủ yếu là đất phù sa, hoàng thổ. Chủ yếu là đất cát khô cằn
Phong phú: than, dầu mỏ, quặng sắt Đa dạng: dầu mỏ, quặng sắt
Rừng, tài nguyên biển Rừng, đồng cỏ tự nhiên.
Bài 10. Cộng hoà nhân dân Trung Hoa
Tiết 1- Tự nhiên, dân cư và xã hội
Thuận lợi
Khó khăn
Điều kiện tự nhiên
Phát triển nông nghiệp
cây ôn đới và cận nhiệt.
Phát triển lâm
nghiệp, GTVT biển
Phát triển công nghiệp
khai khoáng, thuỷ điện
Bão, lụt ở miền Đông.
Khô hạn ở miền Tây,
hoang mạc hoá.
Phát triển GTVT lên miền
Tây khó khăn
KTN cú nh hng nh th no i vi
s phỏt trin KT XH ca Trung Quc?
Bài 10. Cộng hoà nhân dân Trung Hoa
Tiết 1- Tự nhiên, dân cư và xã hội
III. Dân cư và xã hội
1. Dân cư.
+
+
+
+
+
+
+
++ ++ ++ + ++ +
+
(Năm)
1400
1200
1000
800
600
0
400
200
1
9
9
0
1
9
8
5
1
9
8
0
1
9
6
0
1
9
5
5
1
9
6
5
1
9
4
9
1
9
7
0
1
9
7
5
1
9
9
5
2
0
0
2
2
0
0
5
1303,7
Triệu người
Dân số Trung Quốc giai đoạn 1949- 2005
Thành thị
Nông thôn
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét