Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Thực tế công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại chi nhánh VietPC Thanh Hoá.doc

Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
b. Nguyờn tc k toỏn TK 511:
Ch ghi nhn doanh thu trong k k toỏn khi tho món ng thi cỏc iu
kin ghi nhn doanh thu bỏn hng v doanh thu cung cp dch v, doanh thu tin
lói, tin bn quyn, tin c tc v li nhun c chia quy nh ti im 10,16,24,
ca chun mc doanh thu v thu nhp khỏc v cỏc quy nh ca ch k toỏn
hin hnh. Khi khụng tho món cỏc iu kin ghi nhn, doanh thu khụng c
hch toỏn vo ti khon doanh thu.
c. Nguyờn tc k toỏn TK 632:
Giỏ vn hng bỏn l tr giỏ vn tớnh theo giỏ gc ca hng c bỏn hoc
dch v cung cp cho khỏch hng ca doanh nghip gm : Tr giỏ ca thnh phm,
hng hoỏ, dch v ó cung cp theo tng hoỏ n; Chi phớ sn xut chung c nh
khụng phõn b phi tớnh vo giỏ vn hng bỏn ; S chờnh lch ln hn v khon
d phũng gim giỏ hng tn kho cui k k toỏn c lp thờm.
3.1.4.Phng phỏp k toỏn :
a. Phng phỏp k toỏn doanh thu bỏn hng theo phng thc bỏn buụn, bỏn l
( Xem ph lc s 1 )
b. Phng phỏp k toỏn doanh thu bỏn hng theo phng thc bỏn hng tr gúp:
( Xem ph lc s 2)
c. Phng phỏp k toỏn doanh thu bỏn hng theo phng thc hng i hng
( Xem ph lc s 3 )
d. Phng phỏp k toỏn doanh thu trong trng hp tr lng cụng nhõn viờn
bng hng hoỏ. ( Xem ph lc s 4 )
3.2. K toỏn giỏ vn hng bỏn:
3.2.1 . Xỏc nh giỏ vn hng bỏn:
i vi DNTM, tr giỏ vn hng bỏn bao gm tr giỏ mua thc t v chi phớ mua
hng phõn b cho s hng bỏn ra.
Tr giỏ vn hng
xut bỏn
=
Tr giỏ mua thc t
hng xut bỏn
+
Chi phớ mua hng phõn
b cho hng xut bỏn
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
Trong ú tr giỏ mua thc t ca hng xut bỏn c xỏc nh bng mt trong
bn phng phỏp tớnh tr giỏ hng tn kho.
a. Phng phỏp thc t ớch danh:
Theo phng phỏp ny tr giỏ thc t ca hng hoỏ xut kho c cn c vo
n giỏ thc t nhp tng lụ, tng ln nhp v s lng xut kho theo tng ln.
b. Phng phỏp nhp trc xut trc ( FIFO )
Theo phng phỏp ny phi xỏc nh c n giỏ ca tng ln nhp sau ú
cn c khi lng xut tớnh tr giỏ thc t xut kho theo nguyờn tc tớnh theo n
giỏ thc t nhp trc i vi lng xut kho thuc ln nhp trc, s cũn li
( tng s xut, tr s xut thuc ln nhp trc ) c tớnh theo n giỏ cỏc ln
nhp sau. Nh vy, tr giỏ thc t hng hoỏ tn kho cui k chớnh l tr giỏ thc t
ca hng hoỏ nhp kho thuc cỏc ln nhp sau cựng.
c. Phng phỏp nhp sau xut trc ( LIFO )
Theo phng phỏp ny, cn xỏc nh n giỏ tng ln nhp, khi xut s cn c
vo tng s lng xut v n giỏ thc t nhp kho ln cui, sau ú mi ln lt
n cỏc ln nhp trc tớnh tr giỏ xut kho. Nh vy, tr giỏ hng tn kho cui
k l tr giỏ thc t tớnh theo n giỏ cỏc ln nhp u k.
d. Phng phỏp n giỏ bỡnh quõn gia quyn
Theo phng phỏp ny, tr giỏ thc t ca hng hoỏ xut kho c tớnh bỡnh
quõn gia tr giỏ thc t hng hoỏ tn kho u k vi tr giỏ thc t hng hoỏ nhp
kho trong k.
n giỏ bỡnh
quõn gia quyn
=
Tr giỏ thc t hng
tn u k
+
Tr giỏ hng nhp kho
trong k
S lng hng tn
u k
+
S lng hng nhp
trong k
3.2.2. K toỏn giỏ vn hng bỏn:
a. Ti khon s dng : TK632 - Giỏ vn hng bỏn
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
v cỏc ti khon liờn quan khỏc: TK911,TK111,TK112,TK133,TK331
b. Phng phỏp hch toỏn hng tn kho :
- Phng phỏp kờ khai thng xuyờn ( KKTX ): L phng phỏp theo dừi,
phn ỏnh thng xuyờn ,liờn tc v cú h thng tỡnh hỡnh nhp, xut, tn kho hng
hoỏ lờn cỏc ti khon k toỏn, s k toỏn trờn c s cỏc chng t nhp, xut.
- Phng phỏp Kim kờ nh k ( KKK ): L phng phỏp hch toỏn m
mi nghip v nhp, xut kho hng hoỏ khụng c ghi ngay vo ti khon, s k
toỏn m n cui k hch toỏn mi kim kờ s hng hoỏ tn kho tớnh ra s ó
xut trong k v ch ghi mt ln.
c. Phng phỏp k toỏn tr giỏ vn hng xut bỏn theo 2 phng phỏp: KKTX v
KKK:
- Phng phỏp k toỏn hng tn kho theo phng phỏp KKTX:
+ Phng phỏp k toỏn giỏ vn hng bỏn theo phng thc bỏn buụn ( Xem
ph lc s 5)
+ Phng phỏp k toỏn tr giỏ vn hng xut bỏn theo phng thc bỏn l
( Xem ph lc s 6 )
+ Phng phỏp k toỏn giỏ vn hng bỏn theo phng thc bỏn hng qua i
lý ( Xem ph lc s 7 )
- Phng phỏp k toỏn hng tn kho theo phng phỏp KKK:
Phng phỏp k toỏn giỏ vn hng bỏn theo phng phỏp KKK ( Xem
ph lc s 8 )
3.3. K toỏn chi phớ bỏn hng:
3.3.1. Phõn loi chi phớ bỏn hng:
Chi phớ bỏn hng l ton b chi phớ phỏt sinh trong quỏ trỡnh tiờu th hng
hoỏ dch v. Bao gm :
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
- Chi phớ nhõn viờn bỏn hng: l ton b cỏc khon tin lng phi tr cụng
nhõn viờn bỏn hng, nhõn viờn úng gúi, bo qun sn phm hng hoỏ, vn chuyn
hng hoỏ i tiờu th v cỏc khon trớch theo lng BHXH, BHYT, KPC .
- Chi phớ vt liu, bao bỡ: L cỏc khon chi phớ phc v cho vic úng gúi
hng hoỏ, bo qun hng hoỏ, vt liu dựng sa cha TSC dựng trong khõu
bỏn hng, nhiờn liu cho vn chuyn sn phm hng hoỏ .
- Chi phớ dng c dựng: L chi phớ v cụng c, dng c, dựng o
lng, tớnh toỏn, lm vic khõu bỏn hng v cung cp dch v .
- Chi phớ khu hao TSC: Chi phớ khu hao TSC dựng khõu tiờu th sn
phm, hng hoỏ v cung cp dch v nh: nh kho, ca hng, phng tin vn
chuyn, bc d.
- Chi phớ bo hnh sn phm: L cỏc khon chi phớ b ra sa cha bo
hnh sn phm hng hoỏ trong thi gian quy nh bo hnh.
- Chi phớ dch v mua ngoi: L khon chi phớ dch v mua ngoi phc v
cho khõu tiờu th sn phm hng hoỏ v dch v nh: Chi phớ thuờ ti sn, thuờ
kho, thuờ bn bói, thuờ bc vỏc vn chuyn, tin hoa hng i lý,
- Chi phớ bng tin khỏc: L cỏc khon chi phớ bng tin phỏt sinh trong khõu
tiờu th sn phm hng hoỏ v cung cp dch v nm ngoi cỏc chi phớ k trờn nh:
Chi phớ tip khỏch, hi ngh khỏch hng, chi phớ qung cỏo gii thiu sn phm,
hng hoỏ.
3.3.2. Ti khon s dng:
hch toỏn chi phớ bỏn hng k toỏn s dng ti khon 641 "chi phớ bỏn
hng". Ti khon ny dựng phn ỏnh cỏc khon chi phớ thc t phỏt sinh trong
quỏ trỡnh tiờu th sn phm, hng húa, lao v, dch v
Ti khon 641 c m thnh 7 ti khon cp II:
- TK 6411: Chi phớ nhõn viờn.
- TK 6412: Chi phớ vt liu bao bỡ.
- TK 6413: Chi phớ dng c, dựng.
- TK 6414: Chi phớ khu hao ti sn c nh.
- TK 6415: Chi phớ bo hnh
- TK 6417: Chi phớ dch v mua ngoi.
- TK 6418: Chi phớ bng tin khỏc
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
3.3.3. Nguyờn tc k toỏn TK 641:
- Chi phớ bỏn hng phi k toỏn chi tit theo tng ni dung chi phớ nh: Chi
phớ nhõn viờn, vt liu, bao bỡ, dng c, dựng, khu hao TSC, dch v mua
ngoi, chi phớ bng tin khỏc.
- Tu theo c im kinh doanh, yờu cu qun lý tng ngnh , tng doanh
nghip, chi phớ bỏn hng cú th c bao gm thờm mt s ni dung chi phớ.
- Cui k k toỏn, kt chuyn chi phớ bỏn hng vo bờn N TK 911 Xỏc
nh kt qu kinh doanh
3.3.4. Phng phỏp k toỏn chi phớ bỏn hng: ( Xem ph lc s 9 )
3.4. K toỏn chi phớ qun lý doanh nghip :
3.4.1. Phõn loi chi phớ qun lý doanh nghip:
Chi phớ qun lý doanh nghip l ton b chi phớ cú liờn quan n hot ng
qun lý sn xut kinh doanh, qun lý hnh chớnh v qun lý iu hnh chung cho
ton doanh nghip. Chi phớ qun lý doanh nghip bao gm:
- Chi phớ nhõn viờn qun lý: gm lng, ph cp phi tr cho ban giỏm c,
nhõn viờn cỏc phũng ban ca doanh nghip v khon trớch theo lng: BHXH,
BHYT, KPC trờn tin lng nhõn viờn qun lý theo t l quy nh.
- Chi phớ vt liu cho qun lý: l tr giỏ vt liu, nhiờn liu xut dựng cho
hot ng qun lý ca ban giỏm c v cỏc phũng ban nghip v ca doanh
nghip, cho vic sa cha TSC, cụng c dng c dựng chung cho ton doanh
nghip.
- Chi phớ dựng vn phũng: l chi phớ v dng c, dựng vn phũng dựng
cho cụng tỏc qun lý chung cho ton doanh nghip.
- Chi phớ khu hao TSC dựng chung cho ton doanh nghp nh vn phũng
lm vic, kho tng, vt kin trỳc, phng tin chuyn dn.
- Thu, phớ, l phớ: l cỏc khon thu nh t, thu mụn bi v cỏc khon phớ,
l phớ giao thụng, cu ph
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
- Chi phớ d phũng: l khon trớch d phũng phi thu khú ũi.
- Chi phớ dch v mua ngoi: l khon chi phớ v dch v mua ngoi, thuờ
ngoi nh: in, nc, in thoi.
- Chi phớ bng tin khỏc: l cỏc khon chi phớ khỏc bng tin ngoi cỏc
khon ó k trờn nh: chi hi ngh, tip khỏch.
3.4.2. Ti khon s dng :
TK 642: Chi phớ qun lý doanh nghip
Ti khon 642 c m chi tit thnh 8 ti khon cp II:
- TK 6421: Chi phớ nhõn viờn qun lý.
- TK 6422: Chi phớ vt liu qun lý.
- TK 6423: Chi phớ dựng vn phũng.
- TK 6424: Chi phớ khu hao ti sn c nh.
- TK 6425: Chi phớ thu, phớ v l phớ.
- TK 6426: Chi phớ d phũng.
- TK 6427: Chi phớ dch v mua ngoi.
- TK 6428: Chi phớ bng tin khỏc
3.4.3. Nguyờn tc k toỏn TK 642:
- Chi phớ qun lý doanh nghip c k toỏn chi tit theo tng ni dung chi
phớ theo quy nh.
- Tu theo yờu cu qun lý ca tng ngnh , tng doanh nghip , TK 642 cú
th bao gm thờm mt s ti khon cp 2 phn ỏnh mt s ni dung chi phớ
thuc chi phớ qun lý doanh nghip.
- Cui k k toỏn, kt chuyn chi phớ qun lý doanh nghip vo bờn N TK
911 Xỏc nh kt qu kinh doanh .
3.4.4. Phng phỏp k toỏn chi phớ qun lý doanh nghip: ( Xem ph lc s
10 )
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
3.5. K toỏn cỏc khon gim tr doanh thu:
3.5.1. K toỏn chit khu thng mi:
a. Ti khon s dng: TK 521: chit khu thng mi
b. Nguyờn tc k toỏn TK 521:
- Ch hch toỏn vo ti khon ny khon chit khu thng mi ngi mua
c hng ó thc hin trong k theo ỳng chớnh sỏch chit khu thng mi
doanh nghip ó quy nh.
- Trng hp ngi mua hng nhiu ln mi t c ki lng hng mua
c chit khu thỡ khon chit khu thng mi ny c ghi gim tr vo giỏ
bỏn trờn hoỏ n GTGT hoc hoỏ n bỏn hng ln cui cựng. Trng hp khỏch
hng khụng trc tip mua hng hoc khi s tin chit khu thng mi ngi mua
c hng ln hn s tin bỏn hng c ghi trờn hoỏ n bỏn hng ln cui
cựng thỡ phi chi tin chit khu thng mi cho ngi mua.
- Trng hp ngi mua hng vi khi lng ln c hng chit khu
thng mi, giỏ phn ỏnh trờn hoỏ n l giỏ ó ghi gim giỏ thỡ khon chit khu
ny khụng c hch toỏn vo TK 521.
c. Phng phỏp k toỏn: ( Xem ph lc s 11 )
3.5.2. K toỏn hng bỏn b tr li :
a. Ti khon s dng: TK 531: Hng bỏn b tr li
b. Nguyờn tc k toỏn TK 531:
Ti khon hng bỏn b tr li ch phn ỏnh tr giỏ ca s hng bỏn b tr li
( tớnh theo ỳng n giỏ bỏn ghi trờn hoỏ n ). Trng hp b tr li mt phn s
hng ó bỏn thỡ ch phn ỏnh vo ti khon ny tr giỏ ca s hng b tr li ỳng
bng s lng hng b tr li nhõn n giỏ ghi trờn hoỏ n khi bỏn.
c. Phng phỏp k toỏn: ( Xem ph lc s 12 )
ng thi vi vic phn ỏnh doanh thu hng bỏn bi tr li, k toỏn cng tr giỏ
vn hng bỏn b tr li nhp kho:
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
N TK 156 - hng hoỏ
Cú TK 632 - Tr giỏ vn hng bỏn
3.5.3. K toỏn gim giỏ hng bỏn:
a. Ti khon s dng: TK 532: Gim giỏ hng bỏn
b. Nguyờn tc k toỏn TK 532:
Ch phn ỏnh vo TK 532 cỏc khon gim tr do vic chp nhn gim giỏ
ngoi hoỏ n, tc l sau khi ó phỏt hnh hoỏ n bỏn hng. Khụng c hch
toỏn vo TK 532 s gim giỏ ó c ghi trờn hoỏ n bỏn hng v ó c tr
vo tng giỏ bỏn trờn hoỏ n.
c. Phng phỏp k toỏn: ( Xem ph lc s 13 )
3.5.4. K toỏn cỏc khon thu tr vo doanh thu bỏn hng:
Cỏc khon thu tr vo doanh thu bao gm: Khon thu GTGT theo phng
phỏp trc tip, thu tiờu th c bit, thu xut khu, õy l loi thu giỏn thu tớnh
trờn doanh thu bỏn hng. Cỏc khon thu ny tớnh cho cỏc i tng tiờu dựng
hng hoỏ, dch v phi chu, cỏc c s sn xut kinh doanh ch l n v thu np
thu thay cho ngi tiờu dựng hng hoỏ dch v ú.
a. Ti khon s dng: TK333 - Thu v cỏc khon phi np Nh nc
TK 3331: Thu GTGT
TK 3332: Thu Tiờu th c bit
TK 3333: Thu xut khu
b. Nguyờn tc k toỏn TK 333:
- i vi thu thu nhp doanh nghip c tớnh v quyt toỏn t khai t
quyt toỏn thu do doanh nghip lp theo quy nh ti Thụng t s 128/2004/TT-
BTC ngy 27-12-2004, l cn c ghi s k toỏn.
- Vic tớnh v ghi s k toỏn cỏc khon thu khỏc , phớ v l phớ phi np cho
Nh nc cn c vo cỏc thụng bỏo ca c quan thu.
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
- K toỏn phi m s chi tit theo dừi tng khon thu , phớ v l phớ phi
np v ó np.
c. Phng phỏp k toỏn: ( Xem ph lc s 14 )
3.6. K toỏn xỏc nh kt qu:
3.6.1. Chng t s dng:
- Hoỏ n thu GTGT ( mu 01 GTKT 3LL)
- Phiu xut kho ( mu 02 VT )
- Bỏo cỏo bỏn hng
3.6.2. Ti khon s dng:
TK 911 : Xỏc nh kt qu kinh doanh
v cỏc ti khon khỏc liờn quan nh: TK 421, TK 511, TK 521, TK 531, TK 532,
TK 632, TK 641, TK 642
3.6.3. Nguyờn tc k toỏn TK 911:
- Kt qu hot ng kinh doanh phi c k toỏn chi tit theo tng loi hot
ng ( hot ng sn xut, hot ng kinh doanh, thng mi, dch v, hot ng
ti chớnh )
- Cỏc khon doanh thu v thu nhp c kt chuyn vo ti khon ny l s
doanh thu thun v thu nhp thun.
3.6.4. Phng phỏp k toỏn xỏc nh KQKD: ( Xem ph lc s 15 )
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
CHNG II: THC T CễNG TC K TON BN HNG V
XC NH KT QU KINH DOANH TI CHI NHNH VIETPC
THANH HO.
1. C IM TèNH HèNH CễNG TY C PHN PHN PHI MY TNH VIETPC -
CHI NHNH THANH HO.
1.1. S hỡnh thnh v phỏt trin chi nhỏnh VietPC Thanh Hoỏ:
1.1.1.Quỏ trỡnh hỡnh thnh ca chi nhỏnh:
- Nm 1998 Trung tõm tin hc Bỏch khoa l tin thõn ca VietPC sau nay ó
ra i.
- Nm 1999 thnh lp cụng ty TNHH tin hc v phỏt trin cụng ngh
- Ngy 9/6/2003 hp nht cỏc cụng ty, Trung tõm, chi nhỏnh v hỡnh thnh H
thng VietPC ỏp ng cỏc yờu cu v phỏt trin mỏy tớnh thng hiu Vit
Nam v cung cp cỏc gii phỏp cụng ngh thụng tin trờn ton min Bc.
- Thỏng 9 nm 2003, Chi nhỏnh VietPC Thanh Húa c thnh lp:
Tờn chi nhỏnh : Chi nhỏnh VietPC Thanh Hoỏ
a ch : 53 Cao Thng - P.Lam Sn - TP. Thanh Hoỏ
in thoi : 037.721036 Fax: 722902
1.1.2. Tỡnh hỡnh ti chớnh v nhõn s ca cụng ty:
Nm 2003 - 2004 cụng ty ang chp chng v mũ mm tỡm hng i ỳng .
+ Vn : Ban u ch cú 1.200.000.000.000
+ Nhõn viờn: S nhõn viờn ban u ch cú 9 ngi, s nhõn viờn cú trỡnh
k thut nghip v rt ớt, kinh nghim v cụng ngh thụng tin cũn yu kộm.
Nm 2005 n nay:
+ Vn: Cụng ty ó v ang thu hỳt cỏc thnh viờn tham gia úng c phn v
huy ng ngun vn vay t NSNN, ngõn hng v cỏc doanh nghip khỏc lm
c s thun li cho hot ng kinh doanh ca cụng ty sau ny.Hin ti vn v
ngun vn ca cụng ty ang gim dn.
+ Nhõn viờn: Cụng ty tuyn dng thờm mt s nhõn viờn cú trỡnh k
thut tay ngh cao, ng thi to iu kin, t chc bi dng o to nhõn
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét