Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
b. Nguyờn tc k toỏn TK 511:
Ch ghi nhn doanh thu trong k k toỏn khi tho món ng thi cỏc iu
kin ghi nhn doanh thu bỏn hng v doanh thu cung cp dch v, doanh thu tin
lói, tin bn quyn, tin c tc v li nhun c chia quy nh ti im 10,16,24,
ca chun mc doanh thu v thu nhp khỏc v cỏc quy nh ca ch k toỏn
hin hnh. Khi khụng tho món cỏc iu kin ghi nhn, doanh thu khụng c
hch toỏn vo ti khon doanh thu.
c. Nguyờn tc k toỏn TK 632:
Giỏ vn hng bỏn l tr giỏ vn tớnh theo giỏ gc ca hng c bỏn hoc
dch v cung cp cho khỏch hng ca doanh nghip gm : Tr giỏ ca thnh phm,
hng hoỏ, dch v ó cung cp theo tng hoỏ n; Chi phớ sn xut chung c nh
khụng phõn b phi tớnh vo giỏ vn hng bỏn ; S chờnh lch ln hn v khon
d phũng gim giỏ hng tn kho cui k k toỏn c lp thờm.
3.1.4.Phng phỏp k toỏn :
a. Phng phỏp k toỏn doanh thu bỏn hng theo phng thc bỏn buụn, bỏn l
( Xem ph lc s 1 )
b. Phng phỏp k toỏn doanh thu bỏn hng theo phng thc bỏn hng tr gúp:
( Xem ph lc s 2)
c. Phng phỏp k toỏn doanh thu bỏn hng theo phng thc hng i hng
( Xem ph lc s 3 )
d. Phng phỏp k toỏn doanh thu trong trng hp tr lng cụng nhõn viờn
bng hng hoỏ. ( Xem ph lc s 4 )
3.2. K toỏn giỏ vn hng bỏn:
3.2.1 . Xỏc nh giỏ vn hng bỏn:
i vi DNTM, tr giỏ vn hng bỏn bao gm tr giỏ mua thc t v chi phớ mua
hng phõn b cho s hng bỏn ra.
Tr giỏ vn hng
xut bỏn
=
Tr giỏ mua thc t
hng xut bỏn
+
Chi phớ mua hng phõn
b cho hng xut bỏn
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
Trong ú tr giỏ mua thc t ca hng xut bỏn c xỏc nh bng mt trong
bn phng phỏp tớnh tr giỏ hng tn kho.
a. Phng phỏp thc t ớch danh:
Theo phng phỏp ny tr giỏ thc t ca hng hoỏ xut kho c cn c vo
n giỏ thc t nhp tng lụ, tng ln nhp v s lng xut kho theo tng ln.
b. Phng phỏp nhp trc xut trc ( FIFO )
Theo phng phỏp ny phi xỏc nh c n giỏ ca tng ln nhp sau ú
cn c khi lng xut tớnh tr giỏ thc t xut kho theo nguyờn tc tớnh theo n
giỏ thc t nhp trc i vi lng xut kho thuc ln nhp trc, s cũn li
( tng s xut, tr s xut thuc ln nhp trc ) c tớnh theo n giỏ cỏc ln
nhp sau. Nh vy, tr giỏ thc t hng hoỏ tn kho cui k chớnh l tr giỏ thc t
ca hng hoỏ nhp kho thuc cỏc ln nhp sau cựng.
c. Phng phỏp nhp sau xut trc ( LIFO )
Theo phng phỏp ny, cn xỏc nh n giỏ tng ln nhp, khi xut s cn c
vo tng s lng xut v n giỏ thc t nhp kho ln cui, sau ú mi ln lt
n cỏc ln nhp trc tớnh tr giỏ xut kho. Nh vy, tr giỏ hng tn kho cui
k l tr giỏ thc t tớnh theo n giỏ cỏc ln nhp u k.
d. Phng phỏp n giỏ bỡnh quõn gia quyn
Theo phng phỏp ny, tr giỏ thc t ca hng hoỏ xut kho c tớnh bỡnh
quõn gia tr giỏ thc t hng hoỏ tn kho u k vi tr giỏ thc t hng hoỏ nhp
kho trong k.
n giỏ bỡnh
quõn gia quyn
=
Tr giỏ thc t hng
tn u k
+
Tr giỏ hng nhp kho
trong k
S lng hng tn
u k
+
S lng hng nhp
trong k
3.2.2. K toỏn giỏ vn hng bỏn:
a. Ti khon s dng : TK632 - Giỏ vn hng bỏn
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
v cỏc ti khon liờn quan khỏc: TK911,TK111,TK112,TK133,TK331
b. Phng phỏp hch toỏn hng tn kho :
- Phng phỏp kờ khai thng xuyờn ( KKTX ): L phng phỏp theo dừi,
phn ỏnh thng xuyờn ,liờn tc v cú h thng tỡnh hỡnh nhp, xut, tn kho hng
hoỏ lờn cỏc ti khon k toỏn, s k toỏn trờn c s cỏc chng t nhp, xut.
- Phng phỏp Kim kờ nh k ( KKK ): L phng phỏp hch toỏn m
mi nghip v nhp, xut kho hng hoỏ khụng c ghi ngay vo ti khon, s k
toỏn m n cui k hch toỏn mi kim kờ s hng hoỏ tn kho tớnh ra s ó
xut trong k v ch ghi mt ln.
c. Phng phỏp k toỏn tr giỏ vn hng xut bỏn theo 2 phng phỏp: KKTX v
KKK:
- Phng phỏp k toỏn hng tn kho theo phng phỏp KKTX:
+ Phng phỏp k toỏn giỏ vn hng bỏn theo phng thc bỏn buụn ( Xem
ph lc s 5)
+ Phng phỏp k toỏn tr giỏ vn hng xut bỏn theo phng thc bỏn l
( Xem ph lc s 6 )
+ Phng phỏp k toỏn giỏ vn hng bỏn theo phng thc bỏn hng qua i
lý ( Xem ph lc s 7 )
- Phng phỏp k toỏn hng tn kho theo phng phỏp KKK:
Phng phỏp k toỏn giỏ vn hng bỏn theo phng phỏp KKK ( Xem
ph lc s 8 )
3.3. K toỏn chi phớ bỏn hng:
3.3.1. Phõn loi chi phớ bỏn hng:
Chi phớ bỏn hng l ton b chi phớ phỏt sinh trong quỏ trỡnh tiờu th hng
hoỏ dch v. Bao gm :
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
- Chi phớ nhõn viờn bỏn hng: l ton b cỏc khon tin lng phi tr cụng
nhõn viờn bỏn hng, nhõn viờn úng gúi, bo qun sn phm hng hoỏ, vn chuyn
hng hoỏ i tiờu th v cỏc khon trớch theo lng BHXH, BHYT, KPC .
- Chi phớ vt liu, bao bỡ: L cỏc khon chi phớ phc v cho vic úng gúi
hng hoỏ, bo qun hng hoỏ, vt liu dựng sa cha TSC dựng trong khõu
bỏn hng, nhiờn liu cho vn chuyn sn phm hng hoỏ .
- Chi phớ dng c dựng: L chi phớ v cụng c, dng c, dựng o
lng, tớnh toỏn, lm vic khõu bỏn hng v cung cp dch v .
- Chi phớ khu hao TSC: Chi phớ khu hao TSC dựng khõu tiờu th sn
phm, hng hoỏ v cung cp dch v nh: nh kho, ca hng, phng tin vn
chuyn, bc d.
- Chi phớ bo hnh sn phm: L cỏc khon chi phớ b ra sa cha bo
hnh sn phm hng hoỏ trong thi gian quy nh bo hnh.
- Chi phớ dch v mua ngoi: L khon chi phớ dch v mua ngoi phc v
cho khõu tiờu th sn phm hng hoỏ v dch v nh: Chi phớ thuờ ti sn, thuờ
kho, thuờ bn bói, thuờ bc vỏc vn chuyn, tin hoa hng i lý,
- Chi phớ bng tin khỏc: L cỏc khon chi phớ bng tin phỏt sinh trong khõu
tiờu th sn phm hng hoỏ v cung cp dch v nm ngoi cỏc chi phớ k trờn nh:
Chi phớ tip khỏch, hi ngh khỏch hng, chi phớ qung cỏo gii thiu sn phm,
hng hoỏ.
3.3.2. Ti khon s dng:
hch toỏn chi phớ bỏn hng k toỏn s dng ti khon 641 "chi phớ bỏn
hng". Ti khon ny dựng phn ỏnh cỏc khon chi phớ thc t phỏt sinh trong
quỏ trỡnh tiờu th sn phm, hng húa, lao v, dch v
Ti khon 641 c m thnh 7 ti khon cp II:
- TK 6411: Chi phớ nhõn viờn.
- TK 6412: Chi phớ vt liu bao bỡ.
- TK 6413: Chi phớ dng c, dựng.
- TK 6414: Chi phớ khu hao ti sn c nh.
- TK 6415: Chi phớ bo hnh
- TK 6417: Chi phớ dch v mua ngoi.
- TK 6418: Chi phớ bng tin khỏc
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
3.3.3. Nguyờn tc k toỏn TK 641:
- Chi phớ bỏn hng phi k toỏn chi tit theo tng ni dung chi phớ nh: Chi
phớ nhõn viờn, vt liu, bao bỡ, dng c, dựng, khu hao TSC, dch v mua
ngoi, chi phớ bng tin khỏc.
- Tu theo c im kinh doanh, yờu cu qun lý tng ngnh , tng doanh
nghip, chi phớ bỏn hng cú th c bao gm thờm mt s ni dung chi phớ.
- Cui k k toỏn, kt chuyn chi phớ bỏn hng vo bờn N TK 911 Xỏc
nh kt qu kinh doanh
3.3.4. Phng phỏp k toỏn chi phớ bỏn hng: ( Xem ph lc s 9 )
3.4. K toỏn chi phớ qun lý doanh nghip :
3.4.1. Phõn loi chi phớ qun lý doanh nghip:
Chi phớ qun lý doanh nghip l ton b chi phớ cú liờn quan n hot ng
qun lý sn xut kinh doanh, qun lý hnh chớnh v qun lý iu hnh chung cho
ton doanh nghip. Chi phớ qun lý doanh nghip bao gm:
- Chi phớ nhõn viờn qun lý: gm lng, ph cp phi tr cho ban giỏm c,
nhõn viờn cỏc phũng ban ca doanh nghip v khon trớch theo lng: BHXH,
BHYT, KPC trờn tin lng nhõn viờn qun lý theo t l quy nh.
- Chi phớ vt liu cho qun lý: l tr giỏ vt liu, nhiờn liu xut dựng cho
hot ng qun lý ca ban giỏm c v cỏc phũng ban nghip v ca doanh
nghip, cho vic sa cha TSC, cụng c dng c dựng chung cho ton doanh
nghip.
- Chi phớ dựng vn phũng: l chi phớ v dng c, dựng vn phũng dựng
cho cụng tỏc qun lý chung cho ton doanh nghip.
- Chi phớ khu hao TSC dựng chung cho ton doanh nghp nh vn phũng
lm vic, kho tng, vt kin trỳc, phng tin chuyn dn.
- Thu, phớ, l phớ: l cỏc khon thu nh t, thu mụn bi v cỏc khon phớ,
l phớ giao thụng, cu ph
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
- Chi phớ d phũng: l khon trớch d phũng phi thu khú ũi.
- Chi phớ dch v mua ngoi: l khon chi phớ v dch v mua ngoi, thuờ
ngoi nh: in, nc, in thoi.
- Chi phớ bng tin khỏc: l cỏc khon chi phớ khỏc bng tin ngoi cỏc
khon ó k trờn nh: chi hi ngh, tip khỏch.
3.4.2. Ti khon s dng :
TK 642: Chi phớ qun lý doanh nghip
Ti khon 642 c m chi tit thnh 8 ti khon cp II:
- TK 6421: Chi phớ nhõn viờn qun lý.
- TK 6422: Chi phớ vt liu qun lý.
- TK 6423: Chi phớ dựng vn phũng.
- TK 6424: Chi phớ khu hao ti sn c nh.
- TK 6425: Chi phớ thu, phớ v l phớ.
- TK 6426: Chi phớ d phũng.
- TK 6427: Chi phớ dch v mua ngoi.
- TK 6428: Chi phớ bng tin khỏc
3.4.3. Nguyờn tc k toỏn TK 642:
- Chi phớ qun lý doanh nghip c k toỏn chi tit theo tng ni dung chi
phớ theo quy nh.
- Tu theo yờu cu qun lý ca tng ngnh , tng doanh nghip , TK 642 cú
th bao gm thờm mt s ti khon cp 2 phn ỏnh mt s ni dung chi phớ
thuc chi phớ qun lý doanh nghip.
- Cui k k toỏn, kt chuyn chi phớ qun lý doanh nghip vo bờn N TK
911 Xỏc nh kt qu kinh doanh .
3.4.4. Phng phỏp k toỏn chi phớ qun lý doanh nghip: ( Xem ph lc s
10 )
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
3.5. K toỏn cỏc khon gim tr doanh thu:
3.5.1. K toỏn chit khu thng mi:
a. Ti khon s dng: TK 521: chit khu thng mi
b. Nguyờn tc k toỏn TK 521:
- Ch hch toỏn vo ti khon ny khon chit khu thng mi ngi mua
c hng ó thc hin trong k theo ỳng chớnh sỏch chit khu thng mi
doanh nghip ó quy nh.
- Trng hp ngi mua hng nhiu ln mi t c ki lng hng mua
c chit khu thỡ khon chit khu thng mi ny c ghi gim tr vo giỏ
bỏn trờn hoỏ n GTGT hoc hoỏ n bỏn hng ln cui cựng. Trng hp khỏch
hng khụng trc tip mua hng hoc khi s tin chit khu thng mi ngi mua
c hng ln hn s tin bỏn hng c ghi trờn hoỏ n bỏn hng ln cui
cựng thỡ phi chi tin chit khu thng mi cho ngi mua.
- Trng hp ngi mua hng vi khi lng ln c hng chit khu
thng mi, giỏ phn ỏnh trờn hoỏ n l giỏ ó ghi gim giỏ thỡ khon chit khu
ny khụng c hch toỏn vo TK 521.
c. Phng phỏp k toỏn: ( Xem ph lc s 11 )
3.5.2. K toỏn hng bỏn b tr li :
a. Ti khon s dng: TK 531: Hng bỏn b tr li
b. Nguyờn tc k toỏn TK 531:
Ti khon hng bỏn b tr li ch phn ỏnh tr giỏ ca s hng bỏn b tr li
( tớnh theo ỳng n giỏ bỏn ghi trờn hoỏ n ). Trng hp b tr li mt phn s
hng ó bỏn thỡ ch phn ỏnh vo ti khon ny tr giỏ ca s hng b tr li ỳng
bng s lng hng b tr li nhõn n giỏ ghi trờn hoỏ n khi bỏn.
c. Phng phỏp k toỏn: ( Xem ph lc s 12 )
ng thi vi vic phn ỏnh doanh thu hng bỏn bi tr li, k toỏn cng tr giỏ
vn hng bỏn b tr li nhp kho:
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
N TK 156 - hng hoỏ
Cú TK 632 - Tr giỏ vn hng bỏn
3.5.3. K toỏn gim giỏ hng bỏn:
a. Ti khon s dng: TK 532: Gim giỏ hng bỏn
b. Nguyờn tc k toỏn TK 532:
Ch phn ỏnh vo TK 532 cỏc khon gim tr do vic chp nhn gim giỏ
ngoi hoỏ n, tc l sau khi ó phỏt hnh hoỏ n bỏn hng. Khụng c hch
toỏn vo TK 532 s gim giỏ ó c ghi trờn hoỏ n bỏn hng v ó c tr
vo tng giỏ bỏn trờn hoỏ n.
c. Phng phỏp k toỏn: ( Xem ph lc s 13 )
3.5.4. K toỏn cỏc khon thu tr vo doanh thu bỏn hng:
Cỏc khon thu tr vo doanh thu bao gm: Khon thu GTGT theo phng
phỏp trc tip, thu tiờu th c bit, thu xut khu, õy l loi thu giỏn thu tớnh
trờn doanh thu bỏn hng. Cỏc khon thu ny tớnh cho cỏc i tng tiờu dựng
hng hoỏ, dch v phi chu, cỏc c s sn xut kinh doanh ch l n v thu np
thu thay cho ngi tiờu dựng hng hoỏ dch v ú.
a. Ti khon s dng: TK333 - Thu v cỏc khon phi np Nh nc
TK 3331: Thu GTGT
TK 3332: Thu Tiờu th c bit
TK 3333: Thu xut khu
b. Nguyờn tc k toỏn TK 333:
- i vi thu thu nhp doanh nghip c tớnh v quyt toỏn t khai t
quyt toỏn thu do doanh nghip lp theo quy nh ti Thụng t s 128/2004/TT-
BTC ngy 27-12-2004, l cn c ghi s k toỏn.
- Vic tớnh v ghi s k toỏn cỏc khon thu khỏc , phớ v l phớ phi np cho
Nh nc cn c vo cỏc thụng bỏo ca c quan thu.
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
- K toỏn phi m s chi tit theo dừi tng khon thu , phớ v l phớ phi
np v ó np.
c. Phng phỏp k toỏn: ( Xem ph lc s 14 )
3.6. K toỏn xỏc nh kt qu:
3.6.1. Chng t s dng:
- Hoỏ n thu GTGT ( mu 01 GTKT 3LL)
- Phiu xut kho ( mu 02 VT )
- Bỏo cỏo bỏn hng
3.6.2. Ti khon s dng:
TK 911 : Xỏc nh kt qu kinh doanh
v cỏc ti khon khỏc liờn quan nh: TK 421, TK 511, TK 521, TK 531, TK 532,
TK 632, TK 641, TK 642
3.6.3. Nguyờn tc k toỏn TK 911:
- Kt qu hot ng kinh doanh phi c k toỏn chi tit theo tng loi hot
ng ( hot ng sn xut, hot ng kinh doanh, thng mi, dch v, hot ng
ti chớnh )
- Cỏc khon doanh thu v thu nhp c kt chuyn vo ti khon ny l s
doanh thu thun v thu nhp thun.
3.6.4. Phng phỏp k toỏn xỏc nh KQKD: ( Xem ph lc s 15 )
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Luận văn tốt nghiệp Khoa Kế toán
CHNG II: THC T CễNG TC K TON BN HNG V
XC NH KT QU KINH DOANH TI CHI NHNH VIETPC
THANH HO.
1. C IM TèNH HèNH CễNG TY C PHN PHN PHI MY TNH VIETPC -
CHI NHNH THANH HO.
1.1. S hỡnh thnh v phỏt trin chi nhỏnh VietPC Thanh Hoỏ:
1.1.1.Quỏ trỡnh hỡnh thnh ca chi nhỏnh:
- Nm 1998 Trung tõm tin hc Bỏch khoa l tin thõn ca VietPC sau nay ó
ra i.
- Nm 1999 thnh lp cụng ty TNHH tin hc v phỏt trin cụng ngh
- Ngy 9/6/2003 hp nht cỏc cụng ty, Trung tõm, chi nhỏnh v hỡnh thnh H
thng VietPC ỏp ng cỏc yờu cu v phỏt trin mỏy tớnh thng hiu Vit
Nam v cung cp cỏc gii phỏp cụng ngh thụng tin trờn ton min Bc.
- Thỏng 9 nm 2003, Chi nhỏnh VietPC Thanh Húa c thnh lp:
Tờn chi nhỏnh : Chi nhỏnh VietPC Thanh Hoỏ
a ch : 53 Cao Thng - P.Lam Sn - TP. Thanh Hoỏ
in thoi : 037.721036 Fax: 722902
1.1.2. Tỡnh hỡnh ti chớnh v nhõn s ca cụng ty:
Nm 2003 - 2004 cụng ty ang chp chng v mũ mm tỡm hng i ỳng .
+ Vn : Ban u ch cú 1.200.000.000.000
+ Nhõn viờn: S nhõn viờn ban u ch cú 9 ngi, s nhõn viờn cú trỡnh
k thut nghip v rt ớt, kinh nghim v cụng ngh thụng tin cũn yu kộm.
Nm 2005 n nay:
+ Vn: Cụng ty ó v ang thu hỳt cỏc thnh viờn tham gia úng c phn v
huy ng ngun vn vay t NSNN, ngõn hng v cỏc doanh nghip khỏc lm
c s thun li cho hot ng kinh doanh ca cụng ty sau ny.Hin ti vn v
ngun vn ca cụng ty ang gim dn.
+ Nhõn viờn: Cụng ty tuyn dng thờm mt s nhõn viờn cú trỡnh k
thut tay ngh cao, ng thi to iu kin, t chc bi dng o to nhõn
Nguyễn Thị Thanh Huyền MSV : 2002D2868
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét