Thứ Tư, 1 tháng 1, 2014

đồ án công nghệ chế tạo máy,thiết kế hệ dẫn động xích tải phương án 1

ỏn Thit k mỏy GVHS: Th.s Ngụ S ng
- Hiu sut ca cp ln:
0,99
ol
=

- Hiu sut ca khp ni trc:
1
=
kn

- Hiu sut ca b truyn xớch:
0,90
x

=
- Hiu sut ca ton b h thng

:
2 4
d br kn ol x

=
( sa thnh m 5) 3.12
[ ]
1
2 4
0,95.0,96 .0,99 .1.0,9=
=78%
Cụng sut cn thit:
6,5
8,667
0,75
td
ct
P
P

= = =
(kW) 3.11
[ ]
1

S vũng quay ca xớch ti khi lm vic:
60000. 60000.1,1
67
. 9.110
lv
v
n
z p
= = =

vũng/phỳt 5.10
[ ]
1
Chn t s truyn s b h thng
u
tsb
= u
hsb
.u
sb
2.15
[ ]
2
S vũng quay s b trờn trc ng c
n
sb
= u
tsb
.n
lv
= 48.67 = 3216 (vũng/phỳt) 2.18[2]
Chn ng c cú s vũng quay ng b n
b
= 3000 (vũng/phỳt) (2p = 2 )
ng c loi K ch to trong nc, d tỡm, giỏ thnh khụng cao.
Da vo bng p1.1[2]: cỏc thụng s k thut ca ng c loi K. Ta chn c ng c
vi cỏc thụng s sau:
ng c c chn phi tha món:
* P
c
P
ct
* n
db


n
sb
Tra bng ph lc 1.3 trang 237 (TTTKHDCK - 1) ta chn c ng c K160M2 cú
thụng s:

Kiu ng c
Cụng sut
Vn tc
quay

%
k
dn
I
I
k
dn
T
T
cos

Khi lng
(Kg)
K160M2
11 2935 87 6.3 2,1 0,9 110
5
ỏn Thit k mỏy GVHS: Th.s Ngụ S ng
2. Phõn phi t s truyn
T s truyn chung:
2935
43,81
67
dc
t
lv
n
u
n
= = =
M u
t
= u
d
.u
h
Vi u
d
l t s truyn ca ai
u
h
l t s truyn ca hp gim tc
Chn
d
43,81
4 10,95
4
h
u u= = =
u
h
= u
1
.u
2
( u
1
,u
2
l t s truyn cp nhanh v cp chm)
i vi hp gim tc ng trc, s dng ht kh nng ti ca cp bỏnh rng cp
nhanh ta chn u
1
theo cụng thc:
u
1
=
2
3
a1
2
3
a1
1
ba
h h
b
ba
h
b
u u
u






3.21 [1]
giỏ tr
2
a1
ba
b


thụng thng bng 1,5 hoc 1,6 õy ta chn bng 1,5
suy ra u
1
=
3
3
10,95 1,5.10,95
3,38
1,5.10,95 1

=

; u
2
=
10,95
3,24
3,38
=
Cụng sut trờn cỏc trc:
1
7,5.0,95.0,99 7,054( W)
dc d ol
P P k= = =
2 1
. . 7,054.0,96.0,99 6,7( )
br ol
P P kW

= = =
3 2
. 6,7.0,96.0,99 6,37( )
br ol
P P kW

= = =
4 3
. . 6,37.1.0.99 6,3( )
kn ol
P P KW

= = =
5 4
. . 6,3.0,9.0,99 5,6( )
x ol
P P KW

= = =
S vũng quay trờn cỏc trc:
1
2935
733.75( / )
4
dc
d
n
n v ph
u
= = =
1
2
1
733.75
217( / )
3,38
n
n v ph
u
= = =
6
ỏn Thit k mỏy GVHS: Th.s Ngụ S ng
2
3
2
217
67( / )
3,24
n
n v ph
u
= = =
n
4
=
3
67
67( / )
1
kn
n
v ph
u
= =
4
5
67
22,3( / )
3
x
n
n v ph
u
= = =
Mụmen xon trờn cỏc trc:
6 6
11
9,55.10 9,55.10 . 35792,2( )
2935
dc
dc
dc
P
T Nmm
n
= = =
6 6
1
1
1
7,054
9,55.10 9,55.10 . 91810,15( )
733,75
P
T Nmm
n
= = =
6 6
2
2
2
6,7
9,55.10 . 9,55.10 294861,75( )
217
P
T Nmm
n
= = =
6 6
3
3
3
6,37
9,55.10 . 9,55.10 907962,7( )
67
P
T Nmm
n
= = =
6 6
4
4
4
6,3
9,55.10 . 9,55.10 897985( )
67
P
T Nmm
n
= = =
6 6
5
5
5
5,6
9,55.10 . 9,55.10 2398206( )
22,3
P
T Nmm
n
= = =
Bng thụng s
Trc
Thụng s
ng c I II III
V
T s truyn 4 3,38 3,24 1
3
Cụng sut (kW) 7,5 7,054 6,7 6,37
5,6
S vũng quay
(vg/ph)
2935
733.75 217
67
22,3
Mụmen T (Nmm)
24403,7
91810,15
294861,75
907962,7
2398206
Phn III: Tớnh toỏn, thit k b truyn ai thang.
7
ỏn Thit k mỏy GVHS: Th.s Ngụ S ng
1. Chn dng ai:
Cỏc thụng s ca ng c v t s ca b truyn ai:

2935 /
dc
n v ph=

11 W
dc
P k=

4
d
u =
Theo s hỡnh 4.1
Bng 4.13
8
ỏn Thit k mỏy GVHS: Th.s Ngụ S ng
Ta chn loi ai l ai hỡnh thang thng loi

, ta chn nh sau:
(L = 800 - 6300, d
1
= 140 - 280, T = 40-190,

=36
0
)
Thụng s c bn ca bỏnh ai
Loi ai
Kớch thc mt ct, (mm) Din
tớch
A
1
(mm
2
)
b
t
b H y
0
Thang, A
14 17 10,5 4,0 138
2. Tớnh ng kớnh bỏnh ai nh
9
ỏn Thit k mỏy GVHS: Th.s Ngụ S ng
1 min
1,2 1,2.140 168d d mm= = =
trang 152[1]
Vi d
min
= 140 mm cho trong bng 4.13
Theo tiờu chun chn
1
180d mm=

Vn tc di ca ai:
1
1
.180.2935
27,66 / 25 /
60000 60000
d n
v m s m s= = = >

Vn tc ai ln hn vn tc cho phộp:
max
25 /v m s=
3. ng kớnh bỏnh ai ln
Do s trt n hi gia ai v bỏnh ai nờn
1
2
v v>
v gia chỳng cú liờn h
( )
2 1
1v v

=
4.9[1]
Trong ú

l h s trt tng i, thng

= 0,01

0,02 ta chn
0,015 =

ng kớnh bỏnh ai ln
2 1
. (1 )
d
d u d= -
4.180.(1 0,015) 709,2mm= - =
Theo tiờu chun trong bng 4.21 ca bỏnh ai hỡnh thang ta chn
2
710d mm=
10
ỏn Thit k mỏy GVHS: Th.s Ngụ S ng
-T s truyn thc t ca b truyn ai l:
2
1
710
4
180
ttd
d
u
d
= = =
= u
d
Khụng cú sai s ca b truyn vy cỏc thụng s bỏnh ai c tha món.
4. Xỏc nh khong cỏch trc
a
v chiu di ai
l
4.1 Chn khong cỏch trc
a
.
( ) ( )
1 2 1 2
2 0,55d d a d d h+ + +
trang 153[1]
( ) ( )
2 125 500 0,55 125 500 8a
+ + +

625 352a
Theo tiờu chun ta chn a = 600mm
4.2 Chiu di ai L
1 2 2 1
( )
2.
2 4
d d d d
L a
a
+ -
= + +
4.4[1]
2
3,14(125 500) (500 125)
2.600 2240
2 4.600
mm
+ -
= + + =
Theo tiờu chun chn L = 2240mm
Xỏc nh li khong cỏch trc
a
11
ỏn Thit k mỏy GVHS: Th.s Ngụ S ng
2 2
8
4
k k
a
+
=
4.5a[1]
Vi
( )
1 2
2
d d
k L

+
=
( )
125 500
2240 1258, 25
2
k mm

+
= =
2 1
500 125
187,5
2 2
d d
mm

= = =
( )
2 2
1258, 25 1258,25 8.187,5
599,8 600
4
a mm mm
+
= =
Vy a =600mm c chn tha món.
5. Tớnh gúc ụm ai nh
Vỡ gúc ụm bỏnh ai nh trong trng hp ny luụn nh hn gúc ụm bỏnh ai ln nờn
nu gúc ụm bỏnh ai nh tha món thỡ gúc ụm bỏnh ai ln cng c tha món.
2 1
1
500 125
180 57 180 57 144,375
600
o
d d

a
- -
= - = - =
Vỡ
1 min
120
o
> =

tha món iu kin khụng trt trn.
6. Tớnh s ai z
Ta cú:
[ ]
dc
o u v r z
o
p
Z
p C C C C C

Vi:
dc
P
: cụng sut trờn trc bỏnh dn trng hp ny cng chớnh l cụng sut
ng c, kW(
dc
P
=7,5kW)
[ ]
o
p
: cụng sut cú ớch cho phộp c xỏc nh theo th hỡnh 4.21[1]
[p
o
] = 3,05kw

:
v
C
H s xột n nh hng ca vn tc
v
C
=1 0,05(0,01
2
1
v
1) = 1 0,05(0,01.19,2
2
-1) = 0,87 trang 151[1]

C
: H s xột n nh hng ca gúc ụm
1
110
1,24 1C e




=


=
144,375
110
1,24 1 0,91e


=


4.53[1]
u
C
: H s xột n nh hng ca t s truyn, chn
1,14
u
C =
( tra bng 4.9
[1])
12
ỏn Thit k mỏy GVHS: Th.s Ngụ S ng
L
C
: h s xột n nh hng ca chiu di ai L
6
6
0
2240
1,047
1700
L
L
C
L
= = =
trang 152
Vi L
0
l chiu di thc nghim L
0
= 1700mm
z
C
: h s nh hng n s phõn b khụng u ca ti trng gia cỏc dõy ai
Z 2

3 4

6 Z >6
C
z
0,95 0,9 0,85
Chn C
z
= 0,9
C
r
: H s xột n nh hng ti trng, theo bng 4.8[1]
Chn C
r
= 0,7 do c cu phi lm vic 2 ca nờn C
r
= 0,7 0,1 = 0,6
Thay cỏc thụng s vo ta cú:
5,5
3,53
3,05.0,91.1,14.1,047.0,9.0,6.0,87
Z =

chn
4Z =
7. nh cỏc kớch thc ch yu ca bỏnh ai
7.1 Chiu rng bỏnh ai
Chiu rng bỏnh ai:
( 1) 2B z t e= - +
4.17[2]
Vi t v e tra bng 4.21[2]
t = 15mm
e = 10mm
3,3
o
h =
mm
thay s vo ta c:
B = (4 1 ).15 + 2.10 = 65mm
7.2 ng kớnh ngoi hai bỏnh ai:
1 1
2
n o
D d h= +
4.18[2]
2 2
2
n o
D d h= +
1
125 2.3,3 131,6
n
D mm= + =
2
500 2.3,3 506,6
n
D mm= + =
8. Lc tỏc dng lờn trc F
r
, v lc cng ban u F
o
.
Lc cng trờn 1 ai:
0
1
780 .
. .
dc d
v

p k
F F
v C Z
= +
Vi K
d
: h s ti trng ng tra bng 4.7[2] vi loi truyn ng xớch ti lm vic 1ca
ta chn
13
ỏn Thit k mỏy GVHS: Th.s Ngụ S ng
K
d
= 1,25 trng hp ny lm vic 2 ca nờn
K
d
= 1,25 + 0,15 = 1,4
C

= 0,91 (ó tớnh trờn)
F
v
: lc cng do lc li tõm sinh ra.
2
1v m
F q v=
4.20[2]
q
m
: khi lng trờn 1m chiu di ai tra bng 4.22[2] ta c
q
m
= 0,105 kg/m

F
v
= 0,105.19,2
2
= 38,7 kgm/s
2
0
780.7,5.1,4
38,7 155,9
19,2.0,91.4
F N= + =
Lc tỏc dng lờn trc: trc c tớnh nh sau:
1
144,375
2. . .sin 2.4.155,9.sin 1197,4
2 2
r o

F Z F N
ổ ử ổ ử


ỗ ỗ
= = =




ữ ữ
ỗỗ
ố ứố ứ
9. ỏnh giỏ ai
m bo cho ai hot ng cú li nht (kh nng ti tng i ln , khụng sy ra
hin tng trt trn v hiu sut truyn ng cao nht), cụng sut trờn bỏnh ai ch
ng phi m bo:
[ ]
dc
d
Z p
p p
K
=
8.23[3]
Vi
[ ] [ ]
0
. . . . 3,05.0,91.1,14.1,047.0,9 2,98
u L Z
p p C C C C kw

= = =
Suy ra
4.2.98
7,5 8,5
1,4
p = =
Vy b truyn bỏnh ai c tha món.
10. Tui th ai
Lc vũng cú ớch:
1
1000 1000.7,5
390,625
19,2
t
P
F N
v
= = =
4.9[2]
H s ma sỏt tng ng:
T cụng thc
'
'
0
1
2. . 1
f
t
f
F
e
Z F e



=
+
4.31[1]
Suy ra
1
2. .
1 1 2.4.155,9 390.625
' ln ln 0,257
2. . 2,52 2.4.155,9 390.625
o t
o t
Z F F
f
Z F F
+
+
= = =
- -
H s ma sỏt nh nht b truyn khụng b trt trn:
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét