-Chọn chiều cao phần cột dưới H
d
= V+ a
2
= 8850 +500 = 9350 (mm).
-Kích thước tiết diện cột chọn như sau :
-Chiều rộng cột :
-Bề rộng cột chọn thống nhất b = 400 (mm) , thỏa mãn điề kiện H
d
/ b =9350 / 400 =23.4 <25
+ Cột biên : Chọn bề rộng cột b=400 (mm).
-Chiều cao tiết diện phần cột trên chọn h
t
=400 (mm) , thỏa mãn điều kiện :
a4 =λ - h
t
- B
1
=1000-400-260= 340 > 60 (mm)
-Chiều cao tiết diện cột dưới h
d
=800 (mm) thỏa mãn điều kiện :
h
d
> Hd/14 = 9350 / 14 = 668 (mm)
+Cột giữa : Bề rộng cột b=400 (mm)
-Chiều cao tiết diện cột trên h
t
= 600(mm) thỏa mãn điều kiện :
a
4
=λ -0.5 h
t
- B
1
=1000-300-260= 440 > 60 (mm)
-Chiều cao tiết diện cột dưới h
d
= 800 (mm) thõa mãn điều kiện :
h
d
> Hd/14 = 9350 / 14 = 668 (mm)
-Cột biên :
+Kích thước vai cột sơ bộ chọn thống nhất h
v
= 600 (mm) ,
+Khoảng cách từ trục định vị đến mép vai :
h < 3h
v
=1800 (mm).
Chọn h =1000(mm).
Góc nghiêng α =45
o
a= 25 (mm) => h
o
=1000-25 =975 (mm).
5
1 1
( )
20 25
d
b H= −
(1000 600)
400 0.9.975 877.5( )
(45 ) 1
v
o
h h
lv mm
tg
− −
= = = < =
l = l
v
+ h
d
- h
t
=400+800-400 =800(mm).
+Cột giữa :
+Kích thước vai cột sơ bộ chọn thống nhất h
v
= 600 (mm) ,
+Khoảng cách từ trục định vị đến mép vai :
h < 3h
v
=1800 (mm).
Chọn h =1400(mm)
Góc nghiêng α =45
o
a= 25 (mm) => h
o
=1400-25 =1375 (mm).
l = l
v
+ (h
d
- h
t
)/2 =800+(800-600)/2 =900(mm).
Kích thước tiết diện cột như sau :
6
(1400 600)
800 0.9.1375 1237.5( )
(45 ) 1
v
o
h h
lv mm
tg
− −
= = = < =
800
600
800
400
400
400
600
800
800
900
600800
2.XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG :
2.1 Tĩnh tải mái :
-Phần tĩnh tải do trọng lượng bản than các lớp mái tác dụng lên 1m2 mặt bằng.
-Tĩnh tải do trọng lượng bản than dầm mái lấy theo bảng tra :
Nhịp 22 (m) là 86 (kN) , nhịp 28 (m) là 126 (kN) , hệ số vượt tải n=1.1
G
1
=G.n =86.1,1 =94,6 (kN)
G
2
=G.n =126.1,1 =138,6 (kN)
-Trọng lượng cửa mái rộng 12 (m) ,cao 4 (m) lấy 28 (kN) , n=1,1
G
m
= 28.1,1 =31 (kN)
-Trọng lượng kính và khung cửa kính lấy bằng 500 (daN/m) , n=1,2
7
9350 3650
22000
2200
Q=15T
Q=20T
+20410
+16410
±0,00
+10000
+12500
A B
500
g
k
= 500.1,2 =600 (daN/m)
Tĩnh tải mái quy về thành lực tập trung :
Ở nhịp biên : G
m1
=0,5( G
1
+ g.a.L) = 0,5.(94,6 + 3.6.22)=245,3 (kN)
Ở nhịp biên : G
m1
=0,5( G
1
+ g.a.L+ G
m
+2g
k
.a) = 0,5.(94,6 + 3.6.28+31+2.6.6)=350,8 (kN)
2.2.Tĩnh tải do dầm cầu trục :
Gd = G
c
+ a.g
r
G
c
: Trọng lương bản than dầm cầu trục 42 (kN )
g
r
: Trong lượng ray và các lớp đệm , lấy 150 (daN/m)
Gd = G
c
+ a.g
r
=1,1(42+6.1,5) = 56,1 (kN ).
2.3 Tĩnh tải do trọng lượng bản than cột :
Cột biên :
G
t
=0,4.0,4.3.65.25.1,1 =16,06 (kN).
G
d
=25.1,1.[0,4.0,8.9.35.+0,4.0,4.(0,6+1)/2] =85,8 (kN).
Cột giữa :
G
t
=0,4.0,6.3.65.25.1,1 =24,09 (kN).
G
d
=25.1,1.[0,4.0,8.9.35.+2.0,4.0,8.(0,6+1,4)/2] =99,88 (kN).
2.4 Hoạt tải mái :
8
A
m1
G
B
m2
G
G
m1
-P
m
= 75 (daN/m2) , n=1,3 ( đưa về lực tập trung P
m
đặt tại đầu cột ).
-Nhịp biên :
P
m
= 0,5.n.p
m
.a.L=0,5.1,3.75.6.22= 64,35 (kN).
-Nhịp giữa :
P
m
= 0,5.n.p
m
.a.L=0,5.1,3.75.6.28= 81,90(kN).
2.5.Hoạt tải cầu trục :
1.Hoạt tải đứng do cầu trục :
Áp lực thẳng đứng lớn nhất do 2 cầu trục đứng cạnh nhau truyền lên vai cột D
max
xác định theo
đường ảnh hưởng :
+ Nhịp biên :
y
1
= 1 ,y
2
= 1,6 / 6 =0.267 , y
3
=4,1 / 6 =0.683
D
max
=1,1.175.(1+0.267+0.683 ) =375,38 (kN)
+ Nhịp giữa :
y
1
= 1 ,y
2
= 1,6 / 6 =0.267 , y
3
=4,1 / 6 =0.683
D
max
=1,1.235.(1+0.267+0.683 ) =504,08 (kN)
9
max max
. .
c
i
D n P y
=
∑
6000
6300
4400
1600 4400 1900 4100
P
max
P
max
P
max
P
max
6300
4400
y
1
y
2
1
6000
2.Hoạt tải do lực hãm của xe con :
+Nhịp biên :
T
tc
1
=(Q+G) / 40 =(175+ 53) /40 =5,7 (kN).
-Lực hãm ngang T
max
truyền lên cột
T
max
= 1,2.5,7.(1+0,267+0,683) = 13,34 (kN).
+ Nhịp giữa :
T
tc
2
=(Q+G) / 40 =(235+ 85) /40 =8 (kN).
-Lực hãm ngang T
max
truyền lên cột:
T
max
= 1,2.8.(1+0,267+0,683) = 18,72 (kN).
-Lực hãm ngang đặt cách vai cột 1 m.
2.6 .Hoạt tải gió :
* Tải trọng gió tác dụng lên mỗi mét vuông bề mặt thẳng đứng của công trình :
W=n.Wo.k.C
Trong đó W=83 (daN/m
2
) ( áp lực gió ở độ cao 10 (m) so với cốt chuẩn của mặt đất , phụ thuộc
vào vùng phân bố áp lực gió tại Việt Nam , lấy theo tiêu chuẩn thiết kế 2737-1995 đối với khu
vực TP.HCM có địa hình xung quanh trống trải (dạng địa hình A)
-Hệ số vượt tải : n=1,2
Ở cao trình :
+Đỉnh cột : +12,5 (m) hệ số k = 1,209.
+Đỉnh mái: +20,41 (m) hệ số k =1,293
+Hệ số k
tb
= 1,25.
-Hệ số khí động :
Gio đẩy C=0,8 ; Gió hút = -0,6
• Tải trọng gió tác dụng lên khung ngang từ đỉnh cột trở xuống lấy là phân bố điều :
10
max 1
. .
c
i
T n T y
=
∑
max 1
. .
c
i
T nT y
=
∑
+Gió đẩy : p
đ
=W.a =1,2.0,83.1,209.6.0,8 = 5,78( kN).
+Gió hút : p
h
=W.a =1,2.0,83.1,209.6 .0,6= 4,33( kN).
• Tải trọng gió tác dụng lên mái từ đỉnh cột trở lên đưa về thành lực tập trung đặt tại đầu
cột S
1
,S
2
Với hệ số k
tb
= 1,25 .
-Giá trị C
e1
tính với góc α =5
o
( do mái có độ dốc i=1/12 ) tỉ số
1
12,5
0,174
72
h
L
= =
-Nội suy được giá trị C
e1
= - 0.156
-Gía trị C
’e1
tính với góc α =5
o
( do mái có độ dốc i=1/12 ) tỉ số
1
' 19,89
0,276
72
h
L
= =
Với h
t
’ = 20,41 - [12.tg(5
o
)]/2 =19,28 (m)
Nội suy được giá trị C
e1
= - 0.281.
-Gía trị C
e2
tính với góc α =5
o
Nội suy được giá trị C
e2
= - 0,4 .
11
22000 28000 22000
A B C D
+0.8
-
0
.
1
5
6
-
0
.
5
-
0
.
5
+0.8
-0.28
-0.4
-0.6
-0.6
-
0
.
5
-
0
.
5
-
0
.
5
22000 28000 22000
A B C D
S1
.
q
d
q
h
S2
-Gía trị S tính theo công thức sau :
-Dựa vào hình xác định h
i
h
1
= 14,7 -12,5 =2,2 (m)
h
2
= 16,41 - 14,7 =1,71 (m)
h
3
= h
1
’- 4- 14,7 = 19,89 - 4 - 14,7 = 1,19 (m)
h
4
= 4(m)
h
5
=(12.tg(5
o
))/2 = 0,52 (m)
Vậy :
S
1
=1,2.1,25.0.83.6.( 0,8.2,2 -0.156.1,71+0,5.1,71 -0.5.1,19 +0,7.4 -0.281.0,52 ) =32,92( kN).
S
2
=1,2.1,25.0,83.6.(0,4.0,52 +0,6.4 +0,5.1,19 -0.5.1,71 +0,5.1,71 +2,2.0,6 ) =33,78 ( kN).
12
. . . .
o i i
S n k W a C h
=
∑
Phần 2 : XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
I.Các đặc trưng hình học :
-Cột trục A : H
t
= 3.65 (m) ; H
d
= 9.35 (m) ; H= 13 (m).
-Tiết diện cột trên : b
=400 (mm); h
t
= 400 (mm).
Phần cột dưới : b
=400 (mm); h
t
= 800 (mm).
Momen quán tính:
Các thông số :
-Cột trục B : H
t
= 3.65 (m) ; H
d
= 9.35 (m) ; H= 13 (m).
-Tiết diện cột trên : b
=400 (mm); h
t
= 600 (mm).
Phần cột dưới : b
=400 (mm); h
t
= 800 (mm).
13
3
2
40.40
213300( )
12
t
I cm= =
3
2
40.80
1706666.67( )
12
d
I cm= =
3.65
0.281
13
t
H
t
H
= = =
3
.( 1) 0.155
d
t
I
k t
I
= − =
Momen quán tính:
Các thông số :
-Quy ước chiều dương của nội lực như hình vẽ :
II.Nội lực do tĩnh tải mái gây ra :
+ Cột trục A:
14
3
2
40.60
720000( )
12
t
I cm= =
3
2
40.80
1706666.67( )
12
d
I cm= =
3.65
0.281
13
t
H
t
H
= = =
3
.( 1) 0.03
d
t
I
k t
I
= − =
N
Q
M
R
e
t
=0.05
G
m1
R
e
t
=0.05
G
m1
R
G
m1
M
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét