Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Công nghệ chế tạo máy

ỏn mụn hc CNCTM GVHD: Nguyn Tin S
Phng ỏn 2 :
Chn l 25 lm chun thụ gia cụng mt 1
Vi phng ỏn ny: nh v v kp cht s khú hn v chớnh xỏc gia cụng
khụng cao.
Vy : ta chn phng ỏn 1 gia cụng chi tit s t hiu qu cao hn.
5.3.Th t nguyờn cụng:
a. Xỏc nh ng li cụng ngh:
Do sn xut hng khi ln nờn ta chn phng phỏp gia cụng mt v trớ, gia cụng
tun t. Dựng mỏy vn nng kt hp vi gỏ chuyờn dựng.
b. Chn phng phỏp gia cụng :
Gia cụng mt ỏy v gia cụng mt u l 16 t R
z
= 20. Theo bng 2-1 Q2 ta
c búng cp 5. Ta cú phng phỏp ln cui l phay tinh, cỏc bc gia cụng
trc l phay thụ.
Gia cụng 4 l 16 t R
a
= 2,5. Theo bng 2-1 Q2 cú cp búng l 6.Ta cú
phng phỏp gia cụng ln cui l doa thụ, cỏc bc gia cụng trc l khoan, khoột.
Trong 4 l ny cú 2 l chộo nhau chn lm chun nh v nờn phi gia cụng tinh.
Gia cụng l 25
+0,039
vt liu l gang xỏm GX15-32. Ta thy dung sai +0,039 ng
vi l 25 cú cp chớnh xỏc l 7, vi nhỏm l R
z
= 1,25. Ta chn phng phỏp
gia cụng ln cui l doa tinh. Cỏc bc gia cụng trung gian l khoột, doa thụ.
Gia cụng 2 mt u tr 25 t R
z
= 20. Theo bng 2-1 Q2 ta c búng cp 5.
Ta cú phng phỏp ln cui l phay tinh, cỏc bc gia cụng trc l phay thụ.
Gia cụng 3 l M8x0,1 ta cú phng phỏp gia cụng ln cui l tarụ, cỏc bc gia
cụng trc l khoan.
SVTH: Nguyn T Cp CK7 K3
ỏn mụn hc CNCTM GVHD: Nguyn Tin S
6 TNH LNG D GIA CễNG CHO MT B MT V CHN
LNG D GIA CễNG CHO CC B MT CềN LI.
1. Tớnh lng d gia cụng l 25:
chớnh xỏc phụi cp 2, khi lng phụi 6.15 kg, vt liu gang xỏm GX15-32.
Quy trỡnh cụng ngh bao gm 3 bc: khoột, doa thụ, doa tinh. Chi tit c nh
v bng mt ỏy.
Theo bng 10 thit k ỏn CNCTM ta cú R
za
v T
a
ca phụi l 250 v 350 àm.
Sai lch khụng gian tng cng c xỏc nh theo cụng thc sau: p = p
cv

Trong ú p
cv
=
k
.L sai lch cong vờnh.
L chiu di chi tit

k
= 10 àm/mm (bng 3-67, trang 236 s tay CNCTM 1)
p = 10.138 = 1380 (àm)

b
=
c
+
k
+
g
Sai s kp cht
k
= 0
Sai s chun
c
= 0
B qua sai s gỏ
g
= 0

b
= 0

)(
min
22
22
baazab
TRZ

+++=
2Z
bmin
= 2( 250 + 350 + 138 ) =4000 (àm ).
Bc khoột :
SVTH: Nguyn T Cp CK7 K3
ỏn mụn hc CNCTM GVHD: Nguyn Tin S
Theo bng 3-87, trang 244 s tay CNCTM 1
R
za
= 50 (àm)
T
a
= 50 (àm)
Sai lch khụng gian tng cng c tớnh theo cụng thc : p = k.p
phụi
K h s gim sai (h s chớnh xỏc húa)
K = 0,05 (bng 24 thit k ỏn CNCTM)
p = 0,05.1400 = 70 (àm)
)(
min
22
22
baazab
TRZ

+++=
2Z
bmin
= 2 ( 50 + 50 + 70) = 340 (àm ).
Doa thụ : sai lch khụng gian chớnh bng lch ng tõm l sau khi khoột nhõn
vi h s gim sai k
s
= 0,04 (bng 24 thit k ỏn CNCTM)
p
a
= 70 . 0,04 = 2,8 ( àm )
theo bng 3-87 s tay CNCTM 1 ta cú
R
za
=10 (àm ).
T
a
= 20 (àm ).
)(
min
22
22
baazab
TRZ

+++=
2Z
bmin
= 2( 10 + 20 + 2,8 ) = 65 (àm ).
Doa tinh : sai lch khụng gian chớnh bng lch ng tõm l sau khi doa nhõn
vi h s gim sai k
s
= 0,02 (bng 24 thit k ỏn CNCTM)

a
= 2,8. 0,02 = 0,056 ( àm )
SVTH: Nguyn T Cp CK7 K3
ỏn mụn hc CNCTM GVHD: Nguyn Tin S
theo bng 3-87 s tay CNCTM 1 ta cú
R
za
= 6,3 (àm ).
T
a
= 10 (àm ).
)(
min
22
22
baazab
TRZ

+++=
2Z
bmin
= 2( 6,3 + 10 + 0,056 ) = 32,7 (àm ).
Ta cú bng lng d nh sau :
R
z
T
a

2 2R
bmin
D
t

D
max
D
min
2Z
min
2Z
max
phụi
khoột
doa thụ
Doa
tinh
250
50
10
6,3
350
50
20
10
1400
70
2,8
0,056
4000
340
65
32,7
44,6013
44,9413
45,0063
45,039
870
220
87
39
44,6
44,941
45,006
45,039
43,73
44,72
44,919
45,000
340
66
33
990
199
81
2 Z
0max
= 990 + 199 + 81 = 1270 (àm)
2Z
0min
= 340 + 66 + 33 = 439 (àm)
Kim tra kt qu tớnh toỏn :
Lng d tng cng 2 Z
0max
- 2Z
0min
= 1270 - 439 = 831 (àm)

ph
-
ct
=870 - 39 = 831 (àm)
Kim tra bc trung gian : khoột
SVTH: Nguyn T Cp CK7 K3
ỏn mụn hc CNCTM GVHD: Nguyn Tin S
2Z
max
- 2Z
min
= 199 - 66 = 133 (àm)

1
-
2
= 220 - 87 = 133 (àm)
2. Tra lng d cỏc nguyờn cụng cũn li:
Lng d gia cụng mt ỏy: Z
b
= 3,5 (bng 4 -14 s tay CNCTM 1)
Lng d gia cụng mt u l 16: Z
b
= 1,5 (bng 4 -14 s tay CNCTM 1)
Lng d gia cụng 2 mt u: Z
b
= 3,5 (bng 4 -14 s tay CNCTM 1)
Lng d gia cụng l tr: Z
b
= 8 (kớch thc l l 16)
V. TNH TON CH CT CHO MT NGUYấN
1.Nguyờn cụng 1: phay mt ỏy
nh v : chi tit c nh v mt u l 16 l 3 bc t do.
Kp cht : chi tit c kp cht bng ờtụ 2 mt bờn ca .
Chn mỏy : mỏy phay nm ng 6H12, cụng sut mỏy
N
m
= 7 KW. Phm vi tc trc chớnh l 30 -1500 vũng/phỳt (18 cp),phm vi
bc tin bn mỏy 23,5-1180 (18 cp), ([3], bng 9-38, trang 74).
Chn dao : dao phay phay mt u gn mnh hp kim cng
D = 150, Z= 14, hp kim Bk8
Tui bn dao: T = 180 ph
õy l dao phay phi tiờu chun
S gỏ dao:
B = 130
D = 150
Ta cú: 0.6D = 0.6x150= 90
SVTH: Nguyn T Cp CK7 K3
ỏn mụn hc CNCTM GVHD: Nguyn Tin S
Vy tha món iu kin B >= 0.6D
Lng d gia cụng : phay 2 ln :
Bc 1 : Z
b
= 2,5 mm
Bc 2 : Z
b
= 1 mm
Ch ct bc 1: phay thụ
Chiu sõu ct t= 2,5 mm
Lng chy dao rng S
z
= 0,24 mm/rng (bng 5-126, trang 115 s tay CNCTM 2)
H s ph thuc vo cỏch gỏ dao k
1
= 1
H s ph thuc vo gúc nghiờng chớnh ( = 90
0
) k
2
= 0,7
Gim 20% i vi dao phay phi tiờu chun
S
z
= 0,24.1.0,7.80% = 0,13 mm/ rng
Tc ct : V
b
=215 m/ph (bng 5-126, trang 115 s Tay CNCTM 2 ) .
H s ph thuc vo cng ca gang k
1
= 0,79
H s ph thuc vo chu k bn ca dao. Thc t khi gia cụng dao ct c ti
dung dch trn ngui rt tt nờn xem chu k bn thc t tng gp 2 ln chu k bn
danh ngha k
2
= 0,8
H s ph thuc vo mac thộp hp kim cng (BK8) k
3
= 0,8.
H s ph thuc vo mt gia cụng (gang ỳc cú v cng) k
4
= 0,8.
H s ph thuc vo chiu rng phay (B/D = 130/150 = 0,87) k
5
= 0,89
H s ph thuc vo gúc nghiờng chớnh ( = 90
0
) k
6
= 0,95
SVTH: Nguyn T Cp CK7 K3
ỏn mụn hc CNCTM GVHD: Nguyn Tin S
T c c t tớnh theo: V
t
=V
b
. k
1
.k
2
.k
3
.k
4
.k
5
.k
6
= 215.0,79.0,8.0,8.0,8.0,89.0,95 =
73 m/phỳt.
Số vũng quay c a tr c chớnh theo tớnh toỏn l :

mỏy phay 6H12 cú n
min
= 30 vũng/phỳt; n
max
= 1500 vũng/phỳt; cú 18 cp.
Theo bng 8 hng dõn thit k ỏn CNCTM:
= 1,26
Ta cú:
x
= . chn
x
= 5,04
n
m
= 30.5,04 = 151,2 vg/ph
Nh v y t c c t th c t l :

Lng chy dao phỳt tớnh toỏn S
ph

S
ph
= S
z
.Z.n = 0.13.14.168 = 305 mm/phỳt
Mỏy phay 6H12 cú S
min
= 23,5; S
max
= 1180; cú 18 cp.
Theo bng 8 hng dõn thit k ỏn CNCTM:
= 1,26
Ta cú:
x
= . chn
x
= 12,64
S
m
= 23,5.12,64 = 297,04 mm/phỳt
Cụng su t c t N
o
=2,3 KW (B ng 5-130 S Tay CNCTM).
N
o
< N
m
.=7.0,8=5,6 KW
Chi u sõu c t t= 1mm, l ng ch y dao S
0
=2,5 mm/vũng (B ng 5-127 S Tay
CNCTM).
SVTH: Nguyn T Cp CK7 K3
ỏn mụn hc CNCTM GVHD: Nguyn Tin S
T c c t V
b
=158 m/ph (B ng 5-127 S Tay CNCTM).
+ Chi ti t W
1
= 0,85 (B ng 5-127 S Tay CNCTM).
+ Tớnh trong mỏy c n W
1
= 1,1 (B ng 5-239 S Tay CNCTM).
V y t c c t tớnh toỏn l :
V
t
=V
b
. W
1
.W
2
= 158.0,85.1,1 =147,7 m/ph
S vũng quay c a tr c chớnh theo tớnh toỏn l :
Ta ch n s vũng quay theo mỏy n
m
=340 vg/ph.
Nh v y t c c t th c t l :
2.Nguyờn cụng 2: phay mt u l
nh v: chi tit c nh v mt ỏy 3 bc t do, mt bờn 2 bc t do
Kp cht : chi tit c kp cht bng ờtụ 2 mt bờn ca .
Chn mỏy : mỏy phay nm ng 6H12, cụng sut mỏy
N
m
= 7 KW. Phm vi tc trc chớnh l 30 -1500 vũng/phỳt (18 cp), phm vi
bc tin bn mỏy 23,5-1180 (18 cp), ([3], bng 9-38, trang 74).
Chn dao: dao phay phay mt u gn mnh hp kim cng
D = 75, Z= 10, hp kim Bk8
õy l dao phay phi tiờu chun
S gỏ dao:
B = 50
D = 75
Ta cú: 0.6D = 0.6x75= 45
SVTH: Nguyn T Cp CK7 K3
ỏn mụn hc CNCTM GVHD: Nguyn Tin S
Vy tha món iu kin B >= 0.6D
Lng d gia cụng: Z
b
= 1.5 mm
Ch ct:
Chiu sõu ct t = 1.5 mm
Lng chy dao rng S
z
= 0,24 mm/rng (bng 5-126, trang 115 s tay CNCTM 2)
H s ph thuc vo cỏch gỏ dao k
1
= 1
H s ph thuc vo gúc nghiờng chớnh ( = 90
0
) k
2
= 0,7
Gim 20% i vi dao phay phi tiờu chun
S
z
= 0,24.1.0,7.80% = 0,13 mm/ rng
Tc ct: V
b
=232 m/ph (bng 5-126, trang 115 s Tay CNCTM 2 ) .
H s ph thuc vo cng ca gang k
1
= 0,79
H s ph thuc vo chu kỡ bn ca dao. Thc t khi gia cụng dao ct c ti
dung dch trn ngui rt tt nờn xem chu k bn thc t tng gp 2 ln chu k bn
danh ngha k
2
= 0,8
H s ph thuc vo mac thộp hp kim cng (BK8) k
3
= 0,8
H s ph thuc vo mt gia cụng (gang ỳc cú v cng) k
4
= 0,8
H s ph thuc vo chiu rng phay (B/D = 50/75 = 0,66) k
5
= 1
H s ph thuc vo gúc nghiờng chớnh ( = 90
0
) k
6
= 0,95
T c c t tớnh toỏn l :
V
t
=V
b
. k
1
.k
2
.k
3
.k
4
.k
5
.k
6

= 232.0,79.0,8.0,8.0,8.1.0,95 = 89,1 m/phỳt
SVTH: Nguyn T Cp CK7 K3
ỏn mụn hc CNCTM GVHD: Nguyn Tin S
S vũng quay c a tr c chớnh theo tớnh toỏn l :

mỏy phay 6H12 cú n
min
= 30 vũng/phỳt; n
max
= 1500 vũng/phỳt; cú 18 cp.
Theo bng 8 hng dn thit k ỏn CNCTM:
= 1,26
Ta cú:
x
= . Chn
x
= 8
n
m
= 30.8 = 240 vg/ph
Nh v y t c c t th c t l :

Lng chy dao phỳt tớnh toỏn S
ph

S
ph
= S
z
.Z.n = 0.13.10.205,5= 267 mm/phỳt
Mỏy phay 6H12 cú S
min
= 23,5; S
max
= 1180; cú 18 cp.
Theo bng 8 hng dõn thit k ỏn CNCTM: = 1,26
Ta cú:
x
= . chn
x
= 12.64
S
m
= 23,5.12.64 = 297 mm/phỳt
Cụng su t c t N
o
=1,6 KW (B ng 5-130 S Tay CNCTM).
N
o
< N
m
.=7.0,8=5,6 KW
3 - Nguyên công 3: Khoan - Khoét - Doa lỗ 16
Định vị : Chi tiết đợc định vị ở mặt đáy 3 bậc tự do , mặt bên 2
bậc tự do
Kẹp chặt: Chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu êtô vào mặt bên
SVTH: Nguyn T Cp CK7 K3

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét