Thứ Bảy, 12 tháng 4, 2014

thiết kế trạm xử lý nước thải sinh hoạt cho khu tập thể cục cảnh sát bộ công an tại xã long thới, huyện nhà bè, tp. hồ chí minh


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "thiết kế trạm xử lý nước thải sinh hoạt cho khu tập thể cục cảnh sát bộ công an tại xã long thới, huyện nhà bè, tp. hồ chí minh": http://123doc.vn/document/1047128-thiet-ke-tram-xu-ly-nuoc-thai-sinh-hoat-cho-khu-tap-the-cuc-canh-sat-bo-cong-an-tai-xa-long-thoi-huyen-nha-be-tp-ho-chi-minh.htm


3. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
3. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU



Dự báo nước thải Khu tập thể cục cảnh
Dự báo nước thải Khu tập thể cục cảnh
sát bộ công an
sát bộ công an



Xác định các thông số thiết kế hệ thống
Xác định các thông số thiết kế hệ thống
xử lý nước thải
xử lý nước thải

Lựa chọn công nghệ xử lý nước thải cho
Lựa chọn công nghệ xử lý nước thải cho
Khu tập thể cục cảnh sát bộ công an
Khu tập thể cục cảnh sát bộ công an

Thiết kế HTX, xây dựng quy trình vận
Thiết kế HTX, xây dựng quy trình vận
hành
hành



Khái toán kinh phí
Khái toán kinh phí
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU



Phương pháp thu thập thông tin
Phương pháp thu thập thông tin



Phương pháp xác định các thông số thiết kế
Phương pháp xác định các thông số thiết kế
Kỹ thuật
Kỹ thuật



Phương pháp thiết kế các công trình đơn vị
Phương pháp thiết kế các công trình đơn vị



Phương pháp thiết kế
Phương pháp thiết kế



Phương pháp xử lý số liệu
Phương pháp xử lý số liệu
5. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
5. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU



Xác định thông số thiết kế.
Xác định thông số thiết kế.



Dây truyền công nghệ xử lý
Dây truyền công nghệ xử lý



Các công trình đơn vị
Các công trình đơn vị



Dự toán chi phí
Dự toán chi phí
5.1 XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ THIẾT KẾ
5.1 XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ THIẾT KẾ

Nước thải đầu vào.


QCVN 14:2008, cột B.

Thiết kế trạm xử lý nước thải sinh
Thiết kế trạm xử lý nước thải sinh
hoạt 450m3/ngày đêm
hoạt 450m3/ngày đêm

Tính chất nước thải đầu vào
Tính chất nước thải đầu vào
5.2 DÂY TRUYỀN CÔNG NGHỆ XLNT
5.2 DÂY TRUYỀN CÔNG NGHỆ XLNT
5.3 MẶT BẰNG BỐ TRÍ
5.3 MẶT BẰNG BỐ TRÍ
Ð? U VÀO
NGU? N T I?P
NH? N
SO Ð? M? T B? NG
B? N V? S? : 01
S? B? N V? : 10
CNBM
GVHD
SVTH
T? NG TH? TR? M XLNT
ThS . VÕ H? N G THI
09B1080083
Ð? ÁN T? T NGHI?P
NGUY? N VAN TU? N
NGÐA: 3 0-05-2011
NNÐA: 2 1-08-2011
PGS.T S TR UONG T HANH C? NH
TR U ? NG ÐH K? THU? T CÔNG NGH?
THÀN H PH? H? CHÍ MINH
KHOA MÔI TR U? NG & CNSH
THI?T K? TR? M XLNT KTT B? CÔNG AN - CÔNG SU? T 450M /NGÐ
747121093000
619 6015
TK 1-2
T02T01
T05
NÐH
B1
B2
B3
B4
B5
B8
B9
KH TÊN G? I
B1
B2
B3
B4
B5
H? M TI? P NH? N
B? ÐI? U HÒA
B? AEROTANK
KH KH
B6
B8
T01
B? KH? TRÙNG
B ? N SÚT (NAOH)
T02
P
SP
B ? N ACID
B? N JAVEL
BOM CHÌM
BOM BÙN
TÊN G? I TÊN G? I
B? TÁCH D? U M?
B? L? NG II
B9
B? CH? A BÙN
T03
B? N DD NaOCL
RL BOM R? A L? C
ÐU? NG NU? C
ÐU? NG BÙN
ÐU? NG HÓA CH? T
ÐU? NG KHÍ
GHI CHÚ :
3400 3300 5800 2715
3549341452433650
442517423
SP1
SO Ð? M? T B? NG T? NG TH? TR? M X? LÝ NU? C TH? I KTT B? CÔNG AN
T? L? : 1 - 75
Ð? U VÀO
NGU? N T I?P
NH? N
SO Ð? M? T B? NG
B? N V? S? : 01
S? B? N V? : 10
CNBM
GVHD
SVTH
T? NG TH? TR? M XLNT
ThS. VÕ H ? N G THI
09B1080083
Ð? ÁN T? T NGHI?P
NGUY? N VAN TU? N
NG ÐA: 30 -05-2011
NN ÐA: 21 -08-2011
PGS.T S TR UONG T HANH C? NH
TR U ? NG ÐH K? THU? T CÔNG NGH?
THÀN H PH? H? CHÍ MINH
KHOA MÔI TR U? NG & CNSH
THI?T K? TR? M XLNT KTT B? CÔNG AN - CÔNG SU? T 450M /NGÐ
747121093000
619 6015
TK 1-2
T02T01
T05
NÐH
B1
B2
B3
B4
B5
B8
B9
KH TÊN G? I
B1
B2
B3
B4
B5
H? M TI? P NH? N
B? ÐI? U HÒA
B? AEROTANK
KH KH
B6
B8
T01
B? KH? TRÙNG
B? N SÚT (NAOH)
T02
P
SP
B? N ACID
B? N JAVEL
BOM CHÌM
BOM BÙN
TÊN G? I TÊN G? I
B? TÁCH D? U M?
B? L? NG II
B9
B? CH? A BÙN
T03
B? N DD NaOCL
RL BOM R? A L? C
ÐU? NG NU? C
ÐU? NG BÙN
ÐU? NG HÓA CH? T
ÐU? NG KHÍ
GHI CHÚ :
3400 3300 5800 2715
3549341452433650
442517423
SP1
SO Ð? M? T B? NG T? NG TH? TR? M X? LÝ NU? C TH? I KTT B? CÔNG AN
T? L? : 1 - 75
5.4 CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ
5.4 CÁC CÔNG TRÌNH ĐƠN VỊ

Song chắn rác
Song chắn rác

Ngăn tiếp nhận
Ngăn tiếp nhận

Bể tách dầu mỡ
Bể tách dầu mỡ

Bể điều hòa
Bể điều hòa

Bể Aerotank
Bể Aerotank

Bể lắng 2
Bể lắng 2

Bể khử trùng
Bể khử trùng

Bể chứa và nén bùn
Bể chứa và nén bùn

SONG CHẮN RÁC
SONG CHẮN RÁC
Các thông số tính toán Kí hiệu Giá trị Đơn vị
Số khe hở n 10 Khe
Chiều rộng
B
s
240 mm
Bề dày thanh song chắn S 8 mm
Chiều rộng khe hở l 16 mm
Góc nghiêng song chắn
α
60 Độ
Chiều dài phần mở rộng
trước thanh chắn
L
1
120 mm
Chiều dài phần mở rộng
trước thanh chắn
L
2
60 mm
Chiều dài xây dựng L 1680 mm
Tổn thất áp lực
h
s
80 mm
Chiều sâu xây dựng H 690 mm
Chức năng SCR là giữ lại các tạp chất có
kích thước lớn, chủ yếu là rác. Đây là công
trình đầu tiên trong trạm xử lý nước thải.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét